
Danh m c hàng hoá c m xu t kh u, c m nh p kh uụ ấ ấ ẩ ấ ậ ẩ
(Ban hành kèm theo Ngh đ nh s 12ị ị ố /2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph )ủ ủ
Hàng hóa thu c danh m c này áp d ng cho ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u hàng hoáộ ụ ụ ạ ộ ấ ẩ ậ ẩ
m u d ch, phi m u d ch, xu t kh u, nh p kh u hàng hoá t i khu v c biên gi i v i các n c lángậ ị ậ ị ấ ẩ ậ ẩ ạ ự ớ ớ ướ
gi ng; hàng hoá vi n tr Chính ph , phi Chính ph .ề ệ ợ ủ ủ
I. HÀNG C M XU T KH U :Ấ Ấ Ẩ
MÔ T HÀNG HOÁẢ
1 Vũ khí, đ n d c, v t li u n (tr v t li u n công nghi p), trang thi tạ ượ ậ ệ ổ ừ ậ ệ ổ ệ ế
b k thu t quân s .ị ỹ ậ ự
(B Qu c phòng công b danh m c và ghi mã s HS đúng trong Bi uộ ố ố ụ ố ể
thu xu t nh p kh u).ế ấ ậ ẩ
2 Di v t, c v t, b o v t qu c gia thu c s h u toàn dân, s h u c a tậ ổ ậ ả ậ ố ộ ở ữ ở ữ ủ ổ
ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i.ứ ị ổ ứ ị ộ
(B Văn hoá - Thông tin h ng d n th c hi n, công b danh m c vàộ ướ ẫ ự ệ ố ụ
ghi mã s HS đúng trong Bi u thu xu t nh p kh u).ố ể ế ấ ậ ẩ
3 Các lo i văn hoá ph m thu c di n c m ph bi n và l u hành t i Vi t Nam.ạ ẩ ộ ệ ấ ổ ế ư ạ ệ
(B Văn hoá - Thông tin h ng d n th c hi n, công b danh m c ghiộ ướ ẫ ự ệ ố ụ
mã s HS đúng trong Bi u thu xu t nh p kh u).ố ể ế ấ ậ ẩ
4
G tròn, g x t g r ng t nhiên trong n c.ỗ ỗ ẻ ừ ỗ ừ ự ướ
(B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn h ng d n th c hi n, côngộ ệ ể ướ ẫ ự ệ
b danh m c và ghi mã s HS đúng trong Bi u thu xu t nh p kh u).ố ụ ố ể ế ấ ậ ẩ
5
§ ng v t, th c v t hoang quý hi m và gi ng v t nuôi, cây tr ng quýộ ậ ự ậ ế ố ậ ồ
hi m thu c nhóm IA-IB theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 48/2002/NĐ-CPế ộ ị ạ ị ị ố
ngày 22 tháng 4 năm 2002 c a Chính ph và đ ng v t, th c v t hoangủ ủ ộ ậ ự ậ
dã quý hi m trong "sách đ " mà Vi t Nam đã cam k t v i các t ch cế ỏ ệ ế ớ ổ ứ
qu c t .ố ế
(B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn công b danh m c và ghi mãộ ệ ể ố ụ
s HSố đúng trong Bi u thu xu t nh p kh u).ể ế ấ ậ ẩ
6 Các loài th y s n quý hi m.ủ ả ế
(B Thu s n công b danh m c và ghi mã s HS đúng trong Bi uộ ỷ ả ố ụ ố ể
thu xu t nh p kh u).ế ấ ậ ẩ
7 Các lo i máy mã chuyên d ng và các ch ng trình ph n m m m t mãạ ụ ươ ầ ề ậ
s d ng trong ph m vi b o v bí m t Nhà n c.ử ụ ạ ả ệ ậ ướ
(B Th ng m i và Ban C y u Chính ph h ng d n th c hi n).ộ ươ ạ ơ ế ủ ướ ẫ ự ệ
8 Hoá ch t đ c b ng I đ c quy đ nh trong Công c c m vũ khí hoáấ ộ ả ượ ị ướ ấ
h c (B Công nghi p công b danh m c và ghi mã s HS dùng trongọ ộ ệ ố ụ ố

bi u thu xu t nh p kh u).ể ế ấ ậ ẩ
II. HÀNG C M NH P KH U :Ấ Ậ Ẩ
MÔ T HÀNG HOÁẢ
1 Vũ khí; đ n d c; v t li u n , tr v t li u n công nghi p; trang thi t b kạ ượ ậ ệ ổ ừ ậ ệ ổ ệ ế ị ỹ
thu t quân s .ậ ự
(B Qu c phòng công b danh m c và ghi mã s HS đúng trong Bi u thuộ ố ố ụ ố ể ế
xu t nh p kh u).ấ ậ ẩ
2 Pháo các lo i (tr pháo hi u cho an toàn hàng h i theo h ng d n c a Bạ ừ ệ ả ướ ẫ ủ ộ
Giao thông v n t i); các lo i thi t b gây nhi u máy đo t c đ ph ng ti nậ ả ạ ế ị ễ ố ộ ươ ệ
giao thông.
(B Công an h ng d n th c hi n, công b danh m c và ghi mã s HSộ ướ ẫ ự ệ ố ụ ố
đúng trong Bi u thu xu t nh p kh u).ể ế ấ ậ ẩ
3 Hàng tiêu dùng đã qua s d ng, bao g m các nhóm hàng:ử ụ ồ
- Hàng d t may, giày dép, qu n áoệ ầ
- Hàng đi n t ệ ử
- Hàng đi n l nh ệ ạ
- Hàng đi n gia d ngệ ụ
- Thi t b y tế ị ế
- Hàng trang trí n i th tộ ấ
- Hàng gia d ng b ng g m, sành s , thu tinh, kim lo i, nh a, cao su,ụ ằ ố ứ ỷ ạ ự
ch tấ d o và ch t li u khác.ẻ ấ ệ
(B Th ng m i c th hoá các m t hàng trên và ghi mã s HS đúngộ ươ ạ ụ ể ặ ố
trong Bi u thu xu t nh p kh u).ể ế ấ ậ ẩ
- Hàng hoá là s n ph m công ngh thông tin đã qua s d ng.ả ẩ ệ ử ụ
(B B u chính, Vi n thông c th hoá m t hàng và ghi mã s HS đúngộ ư ễ ụ ể ặ ố
trong Bi u thu xu t nh p kh u).ể ế ấ ậ ẩ
4 Các lo i văn hoá ph m c m ph bi n và l u hành t i Vi t Nam.ạ ẩ ấ ổ ế ư ạ ệ
(B Văn hoá - Thông tin h ng d n th c hi n, công b danh m c và ghiộ ướ ẫ ự ệ ố ụ
mã s HS đúng trong Bi u thu xu t nh p kh u).ố ể ế ấ ậ ẩ
5 Ph ng ti n v n t i tay lái bên ph i (k c d ng tháo r i và d ng đã đ cươ ệ ậ ả ả ể ả ạ ờ ạ ượ
chuy n đ i tay lái tr c khi nh p kh u vào Vi t Nam), tr các lo i ph ngể ổ ướ ậ ẩ ệ ừ ạ ươ
ti n chuyên dùng có tay lái bên ph i ho t đ ng trong ph m vi h p g m: xeệ ả ạ ộ ạ ẹ ồ
c n c u; máy đào kênh rãnh; xe quét đ ng, t i đ ng; xe ch rác vàầ ẩ ườ ướ ườ ở
ch t th i sinh ho t; xe thi công m t đ ng; xe ch khách trong sân bay vàấ ả ạ ặ ườ ở
xe nâng hàng trong kho, c ng; xe b m bê tông; xe ch di chuy n trong sânả ơ ỉ ể
gol, công viên.
(B Giao thông v n t i công b danh m c theo mã s HS đúng trong Bi uộ ậ ả ố ụ ố ể
thu xu t nh p kh u).ế ấ ậ ẩ
6 V t t , ph ng ti n đã qua s d ng, g m:ậ ư ươ ệ ử ụ ồ
- Máy, khung, săm, l p, ph tùng, đ ng c c a ô tô, máy kéo và xe haiố ụ ộ ơ ủ
bánh, ba bánh g n máy; ắ
(B Giao thông v n t i công b danh m c và ghi mã s HS đúng trong Bi uộ ậ ả ố ụ ố ể

thu xu t nh p kh u).ế ấ ậ ẩ
- Khung g m c a ô tô, máy kéo có g n đ ng c (k c khung g mầ ủ ắ ộ ơ ể ả ầ
m i có g n đ ng c đã qua s d ng và ho c khung g m đã qua s d ngớ ắ ộ ơ ử ụ ặ ầ ử ụ
có g n đ ng c m i);ắ ộ ơ ớ
(B Giao thông v n t i công b danh m c và ghi mã s HS đúng trongộ ậ ả ố ụ ố
Bi u thu xu t nh p kh u).ể ế ấ ậ ẩ
- Xe đ p; ạ
(B Công nghi p công b danh m c và ghi mã s HS đúng trongộ ệ ố ụ ố
Bi u thu xu t nh p kh u).ể ế ấ ậ ẩ
- Xe hai bánh, ba bánh g n máy;ắ
(B Công nghi p công b danh m c và ghi mã s HS đúng trong Bi u thuộ ệ ố ụ ố ể ế
xu t nh p kh u).ấ ậ ẩ
- ô tô c u th ng;ứ ươ
(B Giao thông V n t i công b danh m c và ghi mã s HS đúng trong Bi uộ ậ ả ố ụ ố ể
thu xu t nh p kh u).ế ấ ậ ẩ
- ô tô các lo i: đã thay đ i k t c u chuy n đ i công năng so v i thi tạ ổ ế ấ ể ổ ớ ế
k ban đ u; b đ c s a s khung, s máy.ế ầ ị ụ ử ố ố
7 Ph li u, ph th i, thi t b làm l nh s d ng C.F.C.ế ệ ế ả ế ị ạ ử ụ
(B Tài nguyên và Môi tr ng công b danh m c và ghi rõ mã s HS đúngộ ườ ố ụ ố
trong Bi u thu xu t nh p kh u).ể ế ấ ậ ẩ
8 S n ph m, v t li u có ch a amiăng thu c nhóm amfibole.ả ẩ ậ ệ ứ ộ
(B Xây d ng công b danh m c và ghi rõ mã s HS đúng trong Bi u thuộ ự ố ụ ố ể ế
xu t nh p kh u).ấ ậ ẩ
9 Hoá ch t đ c B ng I đ c quy đ nh trong Công c vũ khí hoá h c (Bấ ộ ả ượ ị ướ ọ ộ
Công nghi p công b danh m c và ghi rõ mã s HS dùng trong Biên thuệ ố ụ ố ế
xu t nh p kh u).ấ ậ ẩ

