Trang 1; phòngCĐBHXH
Danh sách danh m c nghề , công việ c nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m và đặ c biệ t
n ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m các văn bả n pháp luậ t sau đây:
- Quyế t đị nh số 1453/LĐTBXH- ngày 13/10/1995 c a Bộ trư ng Bộ Lao
độ ng - Thư ơ ng binh Xã h i về việ c ban hành danh m c nghề , công việ c nặ ng
nh c, độ c hạ i, nguy hiể m và đặ c biệ t nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m.
- Quyế t đị nh số 915/LĐTBXH- ngày 30/7/1996 c a Bộ trư ng Bộ Lao
độ ng - Thư ơ ng binh Xã h i về việ c ban hành t m thờ i danh mụ c nghề , công vi c
n ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m và đặ c biệ t nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m.
- Quyế t đị nh số 1629/LĐTBXH- ngày 26/12/1996 c a Bộ trư ng Bộ Lao
độ ng - Thư ơ ng binh Xã h i về việ c ban hành t m thờ i danh mụ c nghề , công việ c
n ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m và đặ c biệ t nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m.
- Quyế t đị nh số 44/1997/QĐ-BLĐTBXH- ngày 29/01/1997 c a Bộ trư ng
B Lao độ ng - Thư ơ ng binh Xã h i về việ c ban hành t m thờ i danh m c nghề ,
công vi c nặ ng nhọ c, độ c h i, nguy hiể m và đặ c biệ t nặ ng nh c, độ c hạ i, nguy hiể m.
- Quyế t đị nh số 190/1999/QĐ-BLĐTBXH-QĐ ngày 03/3/1999 c a Bộ trư ng
B Lao độ ng - Thư ơ ng binh Xã h i về việ c ban hành t m thờ i danh m c nghề ,
công vi c nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m và đặ c biệ t nặ ng nh c, độ c hạ i, nguy hiể m.
- Quyế t đị nh số 1580/2000/QĐ-BLĐTBXH- ngày 26/12/2000 c a Bộ
trư ng Bộ Lao độ ng - Thư ơ ng binh Xã h i về việ c ban hành t m thờ i danh mụ c
ngh , công việ c nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m và đặ c biệ t n ng nhọ c, độ c hạ i, nguy
hi m.
- Quyế t đị nh số 1152/2003/QĐ- BLĐTBXH- ngày 18/9/2003 c a Bộ
trư ng Bộ Lao độ ng - Thư ơ ng binh Xã h i về việ c ban hành t m thờ i danh mụ c
ngh , công việ c nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hiể m và đặ c biệ t nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy
hi m.
-Công văn số 1969/LĐTBXH-AT ngày 05/6/2008 củ a B Lao độ ng -
Thư ơ ng binh Xã h i về việ c giả i quyế t chế độ chính sách đố i vớ i công nhân
qu n lý đư ng sông.
- Công văn s 131/BHXH/CĐCS ngày 15/01/2001 c a Bả o hiể m xã h i Việ t
Nam v tân công việ c trong chứ c danh nghề may công nghi p
Danh m c nghề , công việ c nặ ng nhọ c, độ c hạ i, nguy hi m đặ c biệ t nặ ng
nh c, độ c hạ i, nguy hiể m
Trang 2; phòngCĐBHXH
I - KHAI KHOÁNG:
Stt
Tên ngh hoặ c
công vi c
Đặ c điể m về điề u kiệ n lao độ ng củ a nghề ,
công vi c
Văn bả n
s
ĐIỀ U KIỆ N LAO ĐỘ NG LOẠ I VI
1
Khoan đá bằ ng búa
máy c m tay trong hầ m
- i làm việ c ch t hẹ p, thiế u ánh sáng, thiế u
ng khí, công việ c nặ ng nhọ c, nguy hiể m nh
ng bụ i, n rung t tiêu chu n cho phép
nhi u lầ n
-1453
1
Khai thác m hầ m lò
- i làm việ c chậ t hẹ p, thiế u dư ng khí, công
vi c thủ công, rấ t nặ ng nhọ c, nguy hiể m, chị u
tác độ ng củ a b i, ồ n, CO2.
-915
2
S y, nghiề n, trộ n, đóng
gói, v t liệ u nổ .
- Công vi c độ c hạ i, nguy hiể m, thư ng xuyên
tiế p xúc vớ i nhiệ t độ cao, ồ n, bụ i và hoá ch t
độ c (TNT, Cl2, Licacmon...).
-915
3
Lái máy xúc dung tích
g u từ 8m3 trở lên
- Công vi c nặ ng nhọ c, tư thế lao độ ng gò bó,
ch u tác đ ng củ a bụ i, ồ n và rung vư t tiêu
chu n cho phép nhiề u lầ n.
-915
ĐIỀ U KIỆ N LAO ĐỘ NG LOẠ I V
1
- Khoan khai thác đá
b ng búa máy cầ m tay.
- Làm vi c trên các sư n núi đá, công việ c nặ ng
nh c, nguy hiể m ả nh ng củ a bụ i, ồ n và rung
r t lớ n.
-1453
2
- V n hành khoan xoay
c u, khoan búa ép hơ i
- Làm ngoài tr i, nguy hiể m, tiế p xúc thư ng
xuyên v i ồ n cao và b i vư t tiêu chu n cho
phép r t nhiề u lầ n
-1453
1
S a chữ a cơ điệ n trong
h m lò
- i làm việ c chậ t hẹ p, nguy hiể m, tư thế lao
độ ng gò bó, ch u tác độ ng củ a ồ n, bụ i than.
-915
2
V n hành tr m quạ t khí
nén, điệ n, diezel, trạ m
x c ắ c quy trong hầ m
lò.
- i làm việ c chậ t hẹ p, nguy hiể m, thiế u dư ng
khí, ch u tác độ ng củ a ồ n, bụ i và nóng.
-915
3
Th sắ t, thợ thoát nư c
- Công vi c thủ ng, nặ ng nhọ c, nguy hiể m,
-915
Trang 3; phòngCĐBHXH
trong h m lò.
ch u tác đ ng củ a bụ i, ồ n và CO2.
4
Lái, ph lái đầ u máy xe
l a chở than.
- Công vi c nguy hiể m, chị u tác độ ng củ a ồ n,
rung và b i.
-915
5
V n tả i than trong hầ m
lò.
- Công vi c thủ ng, nặ ng nhọ c, nguy hiể m,
ch u tác đ ng củ a ồ n, bụ i và nóng.
-915
6
Đo khí, đo gió,trự c cử a
gió, tr c đị a. KCS trong
h m lò.
- Công vi c nặ ng nhọ c, nguy hiể m, tư thế lao
độ ng gò bó, nh hư ng củ a ồ n, nóng, bụ i.
-915
7
Ch đạ o kỹ thuậ t trự c
tiế p trong hầ m lò.
- Gi i quyế t nhiề u công việ c phứ c tạ p, nơ i làm
vi c nóng, bụ i và nguy hi m.
-915
8
Th kho mìn trong h m
lò.
- Công vi c độ c hạ i, nguy hiể m, ả nh hư ng củ a
n, nóng và b i.
-915
9
L y mẫ u, hoá nghiệ m
phân tích than.
- Thư ng xuyên tiế p xúc vớ i nóng, bụ i, CO và
các hoá ch t độ c khác.
-915
10
Làm và s a chữ a đư ng
m
- Công vi c thủ ng, nặ ng nhọ c, chị u tác độ ng
c a nóng, bụ i và n.
-915
11
V n hành máy khoan
super, khoan sông đơ ,
khoan đậ p cáp trên các
m lộ thiên.
- Công vi c nặ ng nhọ c, nguy hiể m, chị u tác
độ ng củ a bụ i, ồ n và rung l n.
-915
12
B n mìn l thiên
- Công vi c nặ ng nhọ c, nguy hiể m, chị u tác
độ ng củ a ồ n, bụ i và khí NO2.
-915
13
Khai thác đá thủ công.
- Công vi c thủ ng, nặ ng nhọ c, nguy hiể m,
ch u tác đ ng củ a nóng, bụ i và n, dễ mắ c bệ nh
ngh nghiệ p.
-915
14
Lái, ph xe, áp tả i xe
ch vậ t liệ u nổ cả bụ i,
n và rung.
- Công vi c độ c hạ i, nguy hiể m, chị u tác độ ng.
-915
15
Thuy n viên, k thuậ t
viên, th máy tàu v n
t i thuỷ chở vậ t liệ u nổ
- Công vi c độ c hạ i, nguy hiể m, chị u tác độ ng
c a sóng nư c, ồ n và rung.
-915
Trang 4; phòngCĐBHXH
16
B o quả n, bố c xế p vậ t
li u nổ
- Công vi c thủ ng, nặ ng nhọ c, nguy hiể m,
ch u tác đ ng củ a bụ i, khí độ c.
-915
17
Th nổ .
- Làm vi c ngoài tr i, nguy hiể m, chị u tác độ ng
c a ồ n, bụ i và NO2.
-915
18
Lái máy g t, ủ i có công
su t từ 180 CV tr lên.
- thế làm vi c gò bó,ch u tác độ ng củ a bụ i,
n cao và rung m nh.
-915
1
B n mìn để khai thác
cao lanh
Làm vi c ngoài tr i nặ ng nhọ c, nguy hiể m; chị u
tác độ ng củ a tiế ng ồ n, bụ i đấ t đá có hàm lư ng
SiO2 cao.
-1580
1
Rèn búa máy t 1 tấ n
tr lên.
Ch u tác đ ng củ a nhiệ t độ cao, rung độ ng lớ n,
và tiế ng n vư t tiêu chu n cho phép.
-1152
2
Ch đạ o sả n xuấ t trự c
tiế p trong hầ m lò (qu n
đố c, phó quả n đố c, độ i
trư ng lò, lò trư ng).
Gi i quyế t nhiề u công việ c phứ c tạ p; nơ i làm
vi c chậ t hẹ p, thiế u dư ng khí, chị u tác độ ng
c a bụ i, ồ n, khí CO2.
-1152
ĐIỀ U KIỆ N LAO ĐỘ NG LOẠ I IV
1
- V n hành bơ m tuyể n
qu ng sắ t trong hầ m
- Làm vi c dư i hầ m sâu, lầ y lộ i, chậ t h p, thiế u
ánh sáng, nh hư ng củ a tiế ng ồ n.
-1453
2
- V n hành máy sàng
quay to tuy n quặ ng
s t.
- Làm vi c trên sàn cao, ch u tác đ ng c a tiế ng
n cao.
-1453
3
- V n hành máy nghi n
to tuy n quặ ng sắ t.
- Làm vi c dư i hầ m sâu, chậ t hẹ p, lầ y lộ i, thiế u
ánh sáng, nh hư ng củ a ồ n.
-1453
4
- V n hành băng tả i
tuy n quặ ng sắ t hầ m
ng m
- Công vi c nặ ng nhọ c, ồ n cao
-1453
5
- V n hành máy sàng
rung tuy n quặ ng sắ t
- nh ng củ a tiế ng ồ n và r t rung
-1453
6
- V n hành máy nghi n
bi tuy n quặ ng
- Làm vi c trong điề u kiệ n lầ y lộ i ẩ m ư t, tiế ng
n cao
-1453
Trang 5; phòngCĐBHXH
7
- V n hành máy nghi n
v a tuyể n quặ ng.
- Thư ng xuyên tiế p xúc vớ i tiế ng ồ n cao. Làm
vi c trên sàn, đi lạ i liên t c
-1453
8
- V n hành súng b n
c tuyể n quặ ng
- Công vi c nặ ng nhọ c, nơ i làm việ c chậ t hẹ p,
m ư t, tiế ng ồ n cao.
-1453
1
S a chữ a cơ điệ n trên
các m lộ thiên.
- thế lao độ ng gò bó, ch u tác độ ng củ a ồ n,
d u mỡ và b i.
- 915
2
V n hành máy bơ m
c dư i moong
- Ch u tác đ ng củ a ồ n, rung và nóng.
- 915
3
Sàng tuy n thủ công
công m lộ thiên.
- Công vi c nặ ng nhọ c, làm ngoài tr i, chị u khai
thác than th tác độ ng củ a ồ n, bụ i.
- 915
4
V n hành băng tả i, máy
nghi n, sàng than, đá;
ch c máng than, ch c
máng quang l t điệ n,
t i gầ m sàng.
- Công vi c nặ ng nhọ c, chị u tác độ ng củ a ồ n,
rung và b i vư t tiêu chu n cho phép nhiề u lầ n.
- 915
5
B o vệ , giao nhậ n, thủ
kho, ph kho xí nghiệ p
s n xuấ t vậ t liệ u nổ .
- i làm việ c nguy hiể m, kém thông thoáng,
ch u tác đ ng củ a khí, bụ i độ c.
- 915
6
Thí nghi m vậ t liệ u nổ .
- Thư ng xuyên tiế p xúc vớ i hoá chấ t và b i
độ c.
- 915
7
Lái máy tr c bố c dỡ vậ t
li u nổ .
- Ch u tác đ ng củ a hoá chấ t và b i độ c.
- 915
8
S a chữ a cơ điệ n các
thiế t bị sả n xuấ t vậ t liệ u
n .
- thế làm vi c gò bó, ch u tác đ ng c a xăng,
d u, hoá chấ t và b i độ c.
- 915
9
V sinh công nghiệ p xí
nghi p vậ t liệ u nổ .
- Công vi c thủ ng, năng nh c, chị u tác độ ng
s n xuấ t củ a hoá chấ t và b i độ c.
- 915
10
Tr c tiế p chỉ đạ o sả n
xu t và ki m tra chấ t
ng vậ t liệ u nổ .
- Thư ng xuyên tiế p xúc vớ i hoá chấ t và b i
độ c.
- 915
11
Lái máy g t,ủ i công
- Ch u tác đ ng củ a nóng, bụ i, ồ n và rung.
- 915