TRƯỜNG ĐẠI HC SƯ PHM K THUT
THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TO CHT LƯỢNG CAO
NGÀNH CÔNG NGH MAY
-------------------------
Đáp án môn: CÔNG NGH CAD NGÀNH MAY
Mã môn hc: CAAP342051
Đề s: 1
Câu 1: (3,0 đim)
Hãy nêu đường dn khi động các ng dng cơ bn để thiết lp d liu giác sơ đồ?
Trình bày qui trình thiết lp bng thng kê chi tiết (Model) cho sn phm sơmi (tay ngn, np
lin, 1 túi ngc) để s dng giác trên sơ đồ 1 chiu, vi các yêu cu sau:
- Thng kê đầy đủ các chi tiết vi chính vi ký hiu mã vi chính: C
- Trong PDS, nhóm các chi tiết thân sau được thiết kế ngược chiu vi nhóm các chi
tiết thân trước và tay áo. Qui định hướng giác ca các chi tiết trong sơ đồ theo hướng
các chi tiết thuc nhóm thân trước và tay áo.
- Tên mã hàng qui định ghi theo tên mã s sinh viên.
Ý 1: Lp bng thng kê chi tiết (Model): (1,0 đ)
- Lp bng thng kê chi tiết (Model) mã hàng: T menu chính\Chn Marker Creation,
Editor\ Chn Model Editor
- Lp bng qui định giác sơ đồ (Lay Limits): T menu chính\ Chn Marker Creation,
Editors\ Chn Lay Limits Editor
- Lp bng qui định ghi chú (Annotation): T menu chính\ Chn Marker Creation,
Editors\ Chn Annotation Editor
- Lp bng tác nghip sơ đồ (Order): T menu chính| Chn Marker Creation, Editors\
Chn Order Editor
Ý 2: Lp bng thng kê chi tiết (Model): (2,0 đ)
- T giao din ng dng Model, thiết lp các thông tin sau:
- Tên bng Model: Mã s sinh viên;
- Ghi chú cho bng Model: AO SO MI;
- Ni dung bng thng kê chi tiết:
Piece Name Category Fabric Flips
- - X Y X,Y
1 MSSV-CH-THAN KHUY X 1 CH1 C 1
2 MSSV-CH-THAN NUT X 1 CH2 C 1
3 MSSV-CH-THAN SAU X 1 CH3 C 1
4 MSSV-CH-DO SAU X 2 CH4 C 1 1
5 MSSV-CH-TAY AO X 2 CH5 C 1 1
6 MSSV-CH-TUI AO X 1 CH6 C 1
8 MSSV-CH-LA CO X 2 CH7 C 1 1
8 MSSV-CH-CHAN CO X 2 CH8 C 1 1
- Lưu bng thng kê chi tiết: File/ Save as/ nhp tên MSSV/Chn Save
Câu 2: (4,0 đim)
Trong phn mm PDS, có th ng dng các phương án nào để tiến hành nhy c vóc
(size) cho mt chi tiết mi? Trình bày qui trình cài đặt và hiu chnh ta độ các đim Rule c
th cho tng phương án?
Ý1 (0,5đ) Các phương án nào để tiến hành nhy c vóc (size) cho mt chi tiết mi:
Để nhy c vóc (size) cho mt chi tiết mi, trong phn mm PDS có th ng dng 2
phương án gm: nhy mu trc tiếp và nhy mu gián tiếp.
Ý2 (1,5đ): Quy trình thc hin các phương án:
- Phương án nhy mu trc tiếp:
+ Bước 1: Cài đặt bng Rule:PDS\ Grade\ Assign Rule
+ Bước 2: Cài đặt các đim Rule: PDS\ Grade\ Create/ Edit Rule\ Create Delta
+ Bước 3: Kim tra thông s nhy c: PDS\ Grade\ Measure\ Line
+ Bước 4: Lưu mu nhy c: PDS\ File\ Save
- Phương án nhy mu gián tiếp:
+ Bước 1: Cài đặt bng Rule: PDS\ Grade\ Assign Rule
+ Bước 2: Cài đặt các đim Rule: PDS\ Grade\ Modify Rule\ Change Gade Rule
+ Bước 3: Kim tra thông s nhy c: PDS\ Grade\ Measure\ Line
+ Bước 4: Lưu mu nhy c: PDS\ File\ Save
Ý3 (2,0đ): Hiu chnh ta độ các đim Rule:
- Phương án nhy mu trc tiếp:
+ Bước 1: Kim tra ta độ đim Rule cn hiu chnh: PDS\ Grade\ Create/Edit\ Edit
Delta
+ Bước 2: Trên hp thoi Edit Grade Piont, hiu chnh ta độ X hoc Y cho phù hp
vi thông s kích thước ca b mu
+ Bước 3: Trên hp thoi Edit Grade Piont, chn Update và Ok để cp nht to độ X,
Y đã hiu chnh
+ Bước 4: Lưu mu nhy c đã hiu chnh: PDS\ File\ Save
- Phương án nhy mu gián tiếp:
+ Bước 1: M bng Rule có các đim cn hiu chnh: T giao din ng dng Grade
Rule\ Chn File\ Open
+ Bước 2: Trên trang 2 (Rule), tiến hành hiu chnh ta độ các đim Rule cho phù
hp vi thông s kích thước ca b mu
+ Bước 3: Lưu bng Rule đã hiu chnh T giao din ng dng Grade Rule\ Chn
File\ Save
+ Bước 4: Cp nht li bng Rule đã hiu chnh cho các chi tiết: PDS\ Grade\ Assign
Rule
Câu 3: (3 đim)
Trong AccuMark, để hiu chnh chiu rng kh ca 1 sơ đồ có th thc hin bng
nhng phương pháp nào? Hãy cho ví d và trình bày qui trình thc hin c th cho tng
phương pháp?
Ý 1: Các phương pháp hiu chnh chiu rng kh ca 1 sơ đồ: (1đ)
1. Phương án 1: Hiu chnh trong ng dng Order Editor theo đường dn: T menu
chính chn ng dng Marker Creation, Editors\ Chn ng dng Oder Editor.
2. Phương án 2: Hiu chnh trong ng dng Marker Making theo đường dn: T
menu chính chn ng dng Marker Creation, Editors\ Chn ng dng Marker
Making.
Ý 2: Ví d và qui trình thc hin hiu chnh kh sơ đồ: (2,0đ)
- Ví d (0,5đ)
Gi s hiu chnh kh cho sơ đồ: 17109-CH-39-40-140 có kh 140cm sang kh 142cm,
vi vic ng dng 2 phương pháp trên ta có th thc hin các qui trình c th như sau:
- Qui trình thc hin (1,5đ)
Phương án 1: Hiu chnh trong Order Editor
+ Bước 1: M odrer 17109-CH-39-40-140
+ Bước 2: Hiu chnh kh trong ô thông tin Fabric Width và tên sơ đồ trong ô Marker
Name t 140 sang 142
+ Bước 3: Lưu li tên Order mi 17109-CH-30-40-142
+ Bước 4: X lý li tác nghip (Order Process) va hiu chnh đểđược sơ đồ kh
142cm
Phương án 2: Hiu chnh trong Marker Making
+ Bước 1: M sơ đồ 17109-CH-39-40-140
+ Bước 2: Hiu chnh kh trong ô thông tin WI trên vùng Marker Info
+ Bước 3: Lưu li tên sơ đồ mi 17109-CH-39-40-142.
Ging viên biên son
Nguyn Thành Hu