CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề thi : DA MVTKTT- 13

Nội dung

Câu 1 Điểm 1,5

a. Trình bày tính chất lý hóa của xenlulo (vải bông).

b. Vẽ hình biểu diễn kiểu dệt vân điểm biến đổi tăng

đều 3/3.

a Tính chất lý hoá của xenlulo (vải bông) 1,0

+ Tác dụng với nhiệt độ.

Đốt nóng xenlulô ở nhiệt độ 120 - 130oC trong một vài

giờ xenlulô không thấy sự thay đổi rõ rệt, sau 180oC quá

trình phá hủy xenlulô rất mạnh.

+ Tác dụng với ánh sáng.

Độ bền giảm đi một nửa khi chiếu trực tiếp tia sáng mặt

trời trong thời gian 900- 1000 giờ.

Dưới tác dụng của khí quyển còn tiến hành quá trình lão

hóa vật liệu xenlulô bị giảm tính chất cơ lý hóa, giảm độ

bền, độ dãn nở, tăng độ cứng.

+ Tác dụng với vi sinh vật.

Khi giữ vật liệu xenlulôtrong môi trường không khí ẩm,

khi đó một số loại vi khuẩn và nấm mốc phát triển gây nên

quá trình thủy phân xenlulô dẫn đến phá hủy một phần hoặc

phá hủy toàn cấu trúc phân tử.

+ Tác dụng với axit.

Dưới tác dụng a xit vô cơ đại phân tử xenlulô bị phá

hủy, khi đó liên kết glucôzic bị đứt và liên kết với nước – sự

thủy phân.

+ Tác dụng với kiềm.

Xenlulô bền vững dưới tác dụng của kiềm

b Vẽ hình biểu diễn kiểu dệt vân điểm tăng đều 3/3 0,5

2 Trình bày công thức, tính toán và dựng hình 3

(tỷ lệ 1:5)

a. Thân trước quần âu nữ xăng ly ống côn theo số

đo sau: (đơn vị tính: cm)

Cđ = 1

Dq = 94 Dg = 54 Vb = 74 Vm = 88 Vđ = 48 Vố = 32

b. Thân sau áo sơ mi nữ cổ sen tròn theo số đo sau:

(đơn vị tính: cm)

Da = 58 Des = 36 Rv = 36 Vc = 36 Vng = 86 Vb = 72 Vm = 88 Xv = 3,5 Cđn = 0 Cđng = 1,5 Cđb = 1 Cđm = 2

a 1,5 * Thân trước quần âu nữ xăng ly ống côn

1. Xác định các đường kẻ ngang

AX ( Dài quần) = số đo Dq= 94 cm

AB ( Hạ cửa quần) = Vm = 22 cm 1 4

BC ( Hạ đùi) = 10 (cid:0) 11 cm

AD ( Dài gối) = số đo Dg = 54

2. Cửa quần

BB1( Rộng thân trước) = Vm + Cđ = 23 cm 1 4

B1B2( Gia cửa quần) = 3 cm

Lấy A1A2 ( độ chếch cửa quần) = 1,5 cm

- Vẽ cửa quần từ điểm A2- B3 – B5 – B2 trơn đều

* Đáp moi liền: Dựng đường thẳng // cách đường cửa quần

(A2B3) từ 3,5 (cid:0) 4 cm. Điểm đuôi đáp moi cách điểm B3

(xuống dưới ) = 1,5 (cid:0) 2 cm. Điểm đầu đáp moi lấy đối

xứng với đường chân cạp qua đường cửa quần.

3 . Cạp

BB6 = BB2 1 2

Qua B6 kẻ đường thẳng // AX ( Đường ly chính)

A2A4= Vb =18,5 cm 1 4

A2A2' ( Giảm đầu cạp) = 0,5 - 1 cm

- Vẽ đường chân cạp từ điểm A4 – A2’ trơn đều

4. Ống, dọc, dàng

b * Thân sau áo sơ mi nữ cổ sen tròn 1,5

1. Xác định các đường ngang

AX( Dài áo ) = số đo Da = 58 cm

AB ( Hạ xuôi vai) = Số đo Xv – mẹo cổ( 2 cm) = 1,5 cm

AC ( Hạ nách sau) = Vng + Cđn = 21,5 cm 1 4

AD ( Dài eo sau) = Số đo Des – 1 cm = 35 cm

2. Vòng cổ – vai con

AA1 ( Rộng ngang cổ) = Vc + 2 cm = 8 cm 1 6

A1A2( Mẹo cổ) = 2 cm

BB1 = Rv = 18 cm 1 2

- Vẽ vòng cổ từ điểm A – A3 – A5 – A2 trơn đều

3. Vòng nách

CC1(Rộng ngang nách) = Vng + Cđng – 1cm (Thân sau 1 4

bán thân trước) = 22

B1B2 = Rv – 0,5 cm = 1,3 cm 1 20

- Vẽ vòng nách từ điểm B1 – C3 – C5 – C1 trơn đều

4. Sườn – gấu áo

DD1 ( Rộng ngang eo) = Vb + Cđb + chiết(2) – 1cm = 20 1 4

cm

XX1 ( Rộng ngang gấu) = Vm + Cđm – 1 cm = 23 cm 1 4

- Vẽ đường sườn áo từ điểm C1 – D1 – X1 trơn đều

5. Chiết eo

1

3

2

4

A

2 ’

t 1

T 2

3

5

4

B

6

2

1

C

2

1

3

2

2

4

x

1

3

A b

c

1

2

í

­

r

t

n ©

h

T

3

D

3

4

2

1

4

S ’

5

C

s 1

1

2

1

x

u

a

s

n ©

S

h

T

D

1

4

3

2

1

3

X

X

1

2

H ×n h : a

H ×n h : b

3 a. Nêu yêu cầu kỹ thuật và vẽ hình mặt cắt tổng hợp 2,5

của túi hai viền có khoá, ghi thứ tự ký hiệu đường may và

tên chi tiết?

b. Trình bày nội dung bước may khoá lên miệng

túi của túi hai viền kéo khoá? Tại sao khi may xong

miệng túi bị hở khoá?

a * Yêu cầu kỹ thuật túi hai viền có khoá: 0,25

- Túi may phải đúng hình dáng, kích thước quy định

- Túi may phải êm phẳng, khoá phải thẳng, không gợn

sóng, hai viền miệng túi phải đều nhau và che kín khoá

- Các đường may đều, đẹp, đúng quy cách

- Vệ sinh công nghiệp

* Mặt cắt tổng hợp của túi hai viền có khoá: 1,5

a

b

g

c

7

5

2

f

3

4

6

d

1

e

8

* Thứ tự ký hiệu đường may và tên chi tiết:

1. May đáp lên lót túi trên

2. May sợi viền trên lên miệng túi thân sản phẩm

3. May sợi viền dưới lên miệng túi thân sản phẩm

4. May ghim một cạnh khoá với lót túi dưới

5. May ghim cạnh khoá còn lại lên lót túi trên

6. May mí miệng túi dưới và khoá

7. May mí chặn 2 đầu miệng túi và cạnh miệng túi phía

trên

8. May hoàn chỉnh lót túi

a. Thân sản phẩm

b. Sợi viền trên

c. Sợi viền dưới

d. Lót túi dưới

e. Lót túi trên

f. Đáp túi

b * Nội dung bước may khoá lên miệng túi: 0,5

- Đặt mặt trái thân sản phẩm úp lên mặt phải khoá

- May miệng túi dưới: Lật lót túi trên lên may mí

miệng túi dưới

- May miệng túi trên : Vuốt êm phẳng lót túi trên may

mí 3 cạnh miệng túi còn lại .

* Chú ý : Khi may đặt dây khoá vào giữa chiều rộng

miệng túi, kéo căng dây khoá, để êm thân sản phẩm Khi may xong miệng túi hở khoá vì: 0,25

- Do khi may khoá vào miệng túi sợi viền không che

kín răng khoá

- Sợi viền to nhỏ không đều

- Khoá không nằm chính giữa miệng túi

…………, ngày……tháng……năm 2012

DUYỆT HĐ THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ