CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3(2009- 2012) NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề thi : DA MVTKTT- 17
Nội dung
Câu 1 a. Các phương pháp đo thời gian làm việc? Điểm 1,5
b. Một dây chuyền cụm sản xuất quần âu nam gồm:
Cụm 1: May thân trước với thời gian: 18,0 phút
Cụm 2: May thân sau với thời gian: 14,5 phút
Cụm 3: May cạp quần với thời gian: 8,5 phút
Cụm 4: May dọc quần với thời gian: 4,5 phút
Cụm 5: May ráp hoàn chỉnh với thời gian: 12,5 phút
Biết: số lượng công nhân của dây chuyền là 35 người, thời gian
làm việc của 1 ca là 480 phút (thời gian làm việc liên tục).
Tính nhịp của dây chuyền, công suất của dây chuyền và số công
nhân của từng cụm ?
a 0,5
* Lý thuyết - Đo thời gian làm việc là xác định sự kéo dài về thời gian để thực hiện. hoàn chỉnh một bước công việc. - Có thể xác định thời gian làm việc bằng nhiều cách: + Dùng đồng hồ bấm giờ. + Tiêu chuẩn hoá thời gian. + Chụp ảnh ca làm việc. + Phương pháp thống kê.
- Thời gian được đo bằng các phương pháp khác nhau và nhiều công cụ khác nhau. Phương pháp phổ biến nhất là sử dụng đồng hồ bấm thời gian.
b 1,0 * Bài tập
Tổng thời gian chế tạo hoàn chỉnh sản phẩm là: Tsp = ( Tcụm 1 + Tcụm 2 + Tcụm 3 + Tcụm 4 + Tcụm 5 )
Ttb = = 1,65 (phút) = = ( 18,0 + 14,5 + 8,5 + 4,5 + 12,5 ) phút = 58 (phút) Nhịp của dây chuyền là: Tsp N
= 290,9 (sản phẩm) M = =
58 35 Công suất lao động của dây chuyền là: 480 65.1
T ca T tb
2
(cid:0) Ncụm 1 = 11 (công nhân)
3
(cid:0) Ncụm 2 = 9 (công nhân)
4
Ncụm 3 = = = 5 (công nhân)
(cid:0) Ncụm 4 = = 3 (công nhân)
0,18 65.1 5.14 65.1 5.8 65.1 5.4 65.1
5
Ncụm 5 = = = 7 ( công nhân ) Số công nhân của từng cụm là: Tc 1 = T tb Tc = T tb Tc T tb Tc T tb 5.12 65.1
Tc T tb
2 Trình bày công thức, tính toán, dựng hình (tỷ lệ 1:5) thân 3,0
sau, thân trước áo sơ mi nam dài tay (đơn vị tính: cm )
Da = 75 Des = 50 Dt = 60 Vng = 88 Cđng = 6 Cđn = 3
a 1,5 Xv = 5 Rv = 46 Vc = 38 * Thân sau áo sơ mi nam dài tay:
1. Xác định các đường ngang:
AX( Dài áo ) = Số đo Da = 75 cm
AB ( Rộng bản cầu vai) = Vc + x ( x = 1 (cid:0) 4 cm) = 10 cm 1 6
AC (Hạ nách sau) = Vng + Cđn + Độ cân bằng áo ( 2,5 (cid:0) 3,5 1 4
cm ) = 28 cm
AD ( Dài eo sau) = Số đo Des = 50 cm
2. Vòng nách, đầu vai:
BB1( Rộng chân cầu vai thân áo ) = Rv + ly (2(cid:0) 3 cm) = 26 cm 1 2
B1B2( Độ xuôi vai trên thân áo) = 1 cm
- Vẽ đường chân cầu vai thân áo từ điểm B đến đoạn BB1 cong 1 3
đều xuống B2 B2B3 (Vị trí xếp ly) = Rv = 7,7cm 1 6
B3B4( Rộng ly) = 3 cm.
CC1( Rộng ngang nách ) = Vng + Cđng = 28 cm 1 4
CC2( Rộng bả vai) = Rv + 1 = + 1 cm = 24 cm 1 2 46 2
- Vẽ vòng nách từ điểm B2 – C3 – C5 – C1 trơn đều
3. Sườn, gấu áo
DD1 ( Rộng ngang eo) = CC1 – 1 cm = 27 cm hay DD1 = CC1 = 28
cm
XX1 ( Rộng ngang gấu) = CC1 = 28 cm hay XX1 = CC1 – 1 cm = 27
cm
- Vẽ đường sườn áo từ điểm C1- D1 – X1 trơn đều
4. Cầu vai
AB ( Rộng bản cầu vai) = 10 cm
+ Vòng cổ
AA1 ( Rộng ngang cổ) = Vc + 1,5 cm = 7,8 cm 1 6
A1A2 ( Mẹo cổ) = Vc – 1,5 cm = 4,8 cm 1 6
- Vẽ vòng cổ từ điểm A – A3 – A5 – A2 trơn đều
+ Vai con và đầu vai
1 =
BB’ Rv = 23 cm 1 2
A6A7 ( Xuôi vai) = Số đo Xv – B1B2( Xuôi vai trên thân áo) = 4 cm
1
A7A8 =1 cm.
- Vẽ đầu vai A8 B’
b 1,5 * Thân trước áo sơ mi nam dài tay
Sang dấu các đường ngang: C, D, X.
Kẻ đường gập nẹp // cách mép vải 1- 4cm
Kẻ đường giao khuy // cách đường gập nẹp 1,7 cm
C6A9(Hạ nách trước) = Vng + Cđn – Độ cân bằng áo(2,5 (cid:0) 3,5 cm) 1 4
= 22 cm
1. Vòng cổ – Vai con
A9A10( Rộng ngang cổ) = Vc + 2 cm = 8,3 cm 1 6
A9A11 = A10A12 ( Hạ sâu cổ ) = Vc + 0,5 cm = 6,8 cm 1 6
- Vẽ vòng cổ từ điểm A11 – A14 – A10 trơn đều
A10B5 (Hạ xuôi vai) = số đo xuôi vai = 5 cm
A10B6 ( Vai con TT) = A2A8 ( TS ) – 0,5 cm
2. Vòng nách
C7C8 ( Rộng ngang nách ) = Vng + Cđng = 28 cm 1 4
B6B7 = 1 ữ 1,5 cm
- Vẽ vòng nách từ điểm B6 – C10 – C12 – C8 trơn đều
3. Sườn, gấu áo
D3D4 ( Rộng ngang eo ) = C7C8 – 1 cm = 27 cm hay D3D4 =C7C8 =
28 cm
X3X4 ( Rộng ngang gấu ) = C7C8 = 28 cm hay X3X4=C7C8 –1 cm =
27 cm
- Vẽ sườn áo từ điểm C8 - D4 - X4 trơn đều
X2X5 ( sa gấu) = 1,5 (cid:0) 2 cm
- Vẽ gấu áo từ điểm X5 - X4 trơn đều
: 4. Túi áo
Điểm T : - Cách đường gập nẹp trung bình 6,5 (cid:0) 7,5 cm
- Cách điểm A10 trung bình 18 (cid:0) 20 cm
TT1 ( Rộng miệng túi ) = 10,5 (cid:0) 12 cm
TT2 ( Dài cạnh túi) = TT1 + 1,5 (cid:0) 2 cm
1 ( Độ chếch miệng túi) = 0 (cid:0)
T1T' 0,5 cm
T2T3 ( Rộng đáy túi ) = TT1 hay T2T3 = TT1 + 0,5 cm
’ với điểm T3
Nối điểm T1
1T3. Vẽ đáy túi nguýt tròn
TT2 = T'
2
6
4
5
8
7
A
1
3
C Ç u v a i x 2
1 ’
B
1 0
9
1 3
3
4
1
B
5
1 4
2
6
7
1 2
11
1 0
3
11
4
1 2
T
5
1
7
2
6
9
8
1 ’ 1
C
1
x
3
2
u
a
s
n ©
h
T
1
3
2
4
D
2
x
c
í
r
t
n ©
h
T
3
2
1
4
X
5
H ×n h : b
H ×n h : a
a. Nêu yêu cầu kỹ thuật, trình tự may và vẽ hình mặt cắt 2,5 3
tổng hợp của túi cơi nổi áo Jacket (trường hợp ghim bông ở cơi
túi), ghi thứ tự kí hiệu đường may và tên chi tiết?
b. Nguyên nhân sang dấu không chính xác, may cơi vào
miệng túi không theo dấu sẽ xảy ra dạng hỏng gì của túi cơi nổi? *Yêu cầu kỹ thuật túi cơi nổi áo Jacket trường hợp ghim bông ở cơi 0,25 a
túi:
- Túi phải đảm bảo hình dáng, kích thước và êm phẳng
- Đảm bảo sự đối xứng (nếu có hai bên túi )
- Các đường may đều đẹp, bền chắc, đúng quy cách
- Vệ sinh công nghiệp
*Trình tự may túi cơi nổi áo Jacket trường hợp ghim bông ở cơi túi: 0,5
- Sang dấu
- May lộn cơi túi
- Mí diễu cơi túi
- May ghim cơi túi vào lót túi dưới
- May cơi túi và lót túi trên lên thân áo
- Bấm miệng túi
- Mí miệng túi dưới
- May chặn miệng túi
- May diễu lót túi
- Kiểm tra và vệ sinh công nghiệp
* Mặt cắt tổng hợp của túi cơi nổi áo Jacket trường hợp ghim 1,5
a
1
7
2
d b c
5
3
4 6
f
e
8
bông ở cơi túi:
* Thứ tự kí hiệu đường may và tên chi tiết:
1. May lộn cơi túi
2. May mí diễu cơi túi
3. May cơi túi vào lót túi dưới
4. May cơi, lót túi vào cạnh miệng túi dưới
5. May lót túi vào cạnh miệng túi trên
6. May mí cạnh miệng túi dưới
7. May chặn hai đầu miệng túi
8. May hoàn chỉnh lót túi
a. Thân sản phẩm
b. Cơi túi ngoài
c. Cơi túi lót
d. Dựng cơi túi
e. Lót túi trên
f. Lót túi dưới
b *Nguyên nhân sang dấu không chính xác, may cơi vào miệng túi 0,25
không theo dấu sẽ xảy ra dạng hỏng của túi cơi nổi:
+ Túi không đúng vị trí hình dáng kích thước
+ Góc túi không thoát êm
+ Hở cạnh đáp túi
Ngày......tháng.......năm 2011
DUYỆT HĐ THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ THI

