WWW.VNMATH.COM ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN KHỐI B LẦN I NĂM HỌC 2013-2014 NỘI DUNG
3
y
x
23 x
Câu I Điểm 1
2
1.Khi m=1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số a)TXĐ:D=R b)Sự biến thiên
)
và (2;
0 ;y
x
0 4
cd 2 ;y
x
ct
-Chiều biến thiên y x x ' 3 0 2 x y 6 ' 0 x
; lim x
x
………………………………………………………………………………………... Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) -Cực trị : Hàm số đạt cực đại tại Hàm số đạt cực tiểu tại -Giới hạn : lim
x
0
2
+
+
0
0
y'
-
y
0
-4
………………………………………………………………………………………... Bảng biến thiên
0.25 0.25 0.25 0.25
………………………………………………………………………………………... Đồ thị
WWW.VNMATH.COM
2
2
mx
3(
m
6
y
x
y có hai nghiệm
' 0
2
0
có hai nghiệm phân biệt 1) 1) 9 0 m
m 2 m
2:Tìm m để đồ thị hàm số cóđiểm cực đại , điểm cực tiểu và khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc toạ độ O bằng 3 lần khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc toạ độ O TXD: D=R Ta có 1) ' 3 Đồ thị hàm số có điểm cực đại ,điểm cực tiểu khi và chỉ khi phân biệt và đổi dấu khi đi qua các nghiệm 2 mx 3( 6 x 3 2 9m 9( '
2
2
2
2
2
2
Vậy m đồ thị hàm số có điểm cực đại ,điểm cực tiểu và y 1 1 x m ' 0 x m
(2 2 ) m
(m+1)
(m-1)
OA 9
OB
2
2 m
m 5
2 0
m m
2 1 2
Điểm A(m-1;2-2m);B(1+m,-2-2m) lần lượt là điểm cực đại ,điểm cực tiểu của đồ thị hàm số theo giả thiết ta có OB=3 OA m ( 2 2 )
m 2 m
1 2
Vậy với thì đồ thị hàm số cóđiểm cực đại , điểm cực tiểu và khoảng cách từ
2
1 0.25 0.25 0.25 0.25 1
điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc toạ độ O bằng 3 lần khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc toạ độ O
2 2s inx(cos x sin x)
s inx
3 cos 3x
Giải phương trình : (1)
2
0.25
phương trình (1)
WWW.VNMATH.COM
2 sin x.cos 2 x
s inx
3 cos 3x
s inx
3 cos 3x
sin 3x s inx
sin 3x
3 cos 3x
2 sin x
sin 3x
cos3x
s inx
3 2
1 2
cos
sin 3x sin
cos3x
s inx
sin(3x
)
sin x
3
3
3
3x
x k2
x
k
k Z
3x
x k2
x
k
3 3
2
6 3
2
x
4
6
x
2
x
13
x
17
6
x
2
2
6
2
13
4 1)
17
(
( 6
1) 2 x
13
15 0
x
x
x
x
x
x
(
x
4 1)
( 6
1)
(
x
5)(2
x
3)
0
4 1)( x
1)( 6 x x 1 6 x
x 4 1 5
5
x
x
(
5)(2
3) 0
x
x
6
x
1
x x
(2
x
3)
0
6
x
4 1 5 1 4 1 1
1 1 x 1
1
1
(2
x
3) 0
(2
x
3)
Ta có
x
4 1
6
x
1
6
x
1
x
4 1
1
1
1
3.Giải phương trình Điều kiện : 4 Ta có : 4 x
1
x
4;6
2
x
3 5
x
4; 6
và
x
6
4 1
x
4 1
1
0.25 0.25 0.25 1 0.25 0.25 0.25 0.25
x Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x= 5
3
1
4
2
Vì
2
Tính tích phân I x x ( ln 2 3) dx
3
3
2
3
I
x
x
dx
x
x
x x (
ln(
3
2)
ln(
2 1) (
2)dx
ln 2
3) dx
Ta có 3
2
2
2
3
3
3
ln(
x
2 1) dx
ln(
x
2)dx
x
1) dx
ln(
x
2)dx
2
3 2 ln( 2
2
3
du
2 ln(x 1) dx
2 ln(x 1) u dv dx
2
2 2dx x 1 v x 1
3
3
3
Xét Đặt J
2
2
2
3 2 dx 2
0.25 0.25 0.25
J 2(x 1).l n(x-1) 2(x 1).ln(x-1) 2x. 4ln 2 2
WWW.VNMATH.COM
3
u
ln(x 2)
du
0.25
dv
dx
2
dx x 2 x 2
v
3
3
3
3
Xét K ln(x 2) dx Đặt
2
2
2
2
I
5ln 5 4ln 2 3
5
1
K (x 2).l n(x+2) dx (x 2).ln(x+2) x. 5ln 5 4 ln 4 1
S
H
B
A
D
C
vậy Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D biết AB =2a ; AD=DC=a.(a>0) SA (ABCD) ,góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 45 0 Tính thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách từ B tới mặt phẳng (SCD)
AC BC
có CH là trung tuyến +Theo giả thiết ta có AD= DC = a .Gọi H là trung điểm của AB HA=HB=a Từ giả thiết ADCH là hình vuông cạnh a .Trong tam giác ABC
CH
AB
1 2
AC BC a 2
vì vuông cân tại C và ABC
BC (SAC) BC SC BC AC BC SA
(ABCD) BC (SBC) BC SC (SBC) là góc giữa (SBC) và (ABCD) +Có 0 SCA 45
2
BC AC (ABCD) SA (ABCD)
S
(
AB DC AD
).
ABCD
1 2
a 3 2
2
2
SA=AC= AD +DC
2
+Ta có diện tích hình thang ABCD
a
0.25 0.25
+Có tam giác ΔSAC vuông cân tại A ta có
WWW.VNMATH.COM
2
3
V
S
.SA
a 2.
a
S.ABCD
ABCD
3a 2
2 2
1 3
SDCB
+Thể Tích khối chóp SABC là :
V
.d(B; (SCD))
d(B; (SCD))
SDCB
S
BCD
1 3
1 3 3V S
BCD
0
3
Ta có
V
BC.CD.sin135 .SA
a
0 C 135
SDCB
0.25 0.25
2 6
3
3
3.
a
SDCB
1 1 3 2 2 6
có nên Trong BCD
d(B;(SCD))
2
0
a 6 3
2a 3a
BCD
3V S
a.a 2.sin135
1 2
câu6
1
2
3
2
x
y
(
)
Vậy
P
1)
y ( x
( x y
: Cho x,y là các số thực và thoả mãn x,y >1 .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 ) 1)(
2
Đặt t =x + y điều kiện t > 2
4
xy
(
x
y ta có )
xy
2t 4
3
2)
t
P
Áp dụng bất đẳng thức
xy
2 t xy
2t 4
3
2
t (3
t
2 t
2)
(3 xy t 1 t 2 t 4
P
2
t
t
2
t
1
t 4
2
do 3t-2>0 nên ta có
)
f
t ( )
t
t
2
2
0 (l)
Xét hàm số trên (2;
f
f
t '( ) 0
t '( )
4 (tm)
t t
t t 4 2 t ( 2) ; lim f (t)
x
lim f (t) x 2 t
4
có
2
f'(t)
-
+
0
0.25 0.25 0.25 0.25
f(t)
8
WWW.VNMATH.COM
f
(4) 8
minP
8
t min ( ) f (2; )
4 dấu = xảy ra khi và chỉ khi x xy y 4 x y 2 2
7a
MA a (
2; 1)
2;
b
1)
MB b (
TỰ CHỌN A theo chương trình chuẩn
MA MB
MB MA .
0
ABM
1:Gọi A(a;0) thuộc Ox và B(b;b) thuộc d ta có
2
2
MA MB
MA MB
(
a
2)
b (
0
vuông cân tại M nên
b 2)( 2
1) 2
2
(
a
2)
1 (
b
2)
b (
1)
2
a
2
a
1 2
b b
vì b=2 không thoả mãn hệ phương tình nên ta có
2
2
2
2
2
2
b
1 (
2)
b (
1)
)
(
(
a
2)
b
2)
b (
1)
1 b 2 b 1 (
b b
2
a
2
1
2
2
b (
1)
2
2
4
1)
2)
(
( b
b
2) ( b
b 1 b 2 ( b 2 2)
1 2 a b a b ; 2 0
y
3 : 3
:
x
x
y
12 0
.
Vậyphương trình đường thẳng
8a Ta có (1) dk 1 n 2 2 C n 14 3 C 3 n n 3 n N với điều kiện trên phương trình (1) tương đương
28 1)( 1) n n ( n 2) 1 n 4 n n (
2 n
0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5
18
n 7 18 0 9 n 2 n
x 3 )
nx 2 3 ) k
(1 k
3)
x
kết hợp điều kiện n=9 Với n=9 ta có khai triển
(1 k 18(
1
kT C 9x khi k =9
9
3)
Số hạng tỏng quát
9x trong khai triển là
9 C 18 (
3
3 x
x
x x
x
9a Giải phương trình
3
2.3
2 3
(1) 2 0
3
3
x
x
3
3
x
3 x x
x x
3 x
x
số hạng chứa Vậy hệ số của
x x x .3 3 x x (1 3
2 3 ) 2(1 3
)
(1 3
0
)(3
2)
0
3 x x
3
1 3
0
x
x
0
x 0 1 x x 1
0.25 0.25
Ta có 3 x 3 (1)
WWW.VNMATH.COM
1
x 0 1 x x
0.25 0.25 1
7b
có đỉnh
3; 4
x
1 0
, đường phân A y và tâm đường tròn ngoại tiếp gấp 4 lần
là I (1 ;7). Viết phương trình cạnh BC, biết diện tích ABC
.
IBC
có
2
2
(
y
x
7)
5 1)
IA . Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC : (
A
. Tọa độ
I
Vậy Phương trình đã cho có nghiệm
D
0,25 0,25
C
B
K
H
D
0,25
DI
hay đường thẳng BC nhận véc tơ
3; 4
4
y
c
0
4
S
S
AH
2;3 x 2 1) 25 x (
x
ABC
IBC
31
c
nên c 7
AH d
IK d
+ Mà
và
nên
A BC ;
I BC ;
5
5
0,25
c
7
4 31
c
c
114 3 131 5
c
114 0
20
x
y
x
y
Vậy phương trình cạnh BC là : 9
hoặc 15
131 0
12 8b Một hộp có 5 viên bi đỏ ,3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh .Hỏi có bao nhiêu cách lấy
1
4
5C cách chọn
.C C cách chọn
3 4
1 5
.C C cách chọn
3 5
1 4
1
3.C C cách chọn
3 5
0,25 0,25 0,25
B Theo Chương Trình nâng cao Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho ABC giác trong của góc A có phương trình ABC diện tích + Ta có dạng C 25 + Gọi D là giao điểm thứ hai của đường phân giác trong góc A với đường tròn ngoại tiếp ABC của D là nghiệm của hệ 1 0 y 2 y ( 7) + Vì AD là phân giác trong của góc A nên D là điểm chính giữa cung nhỏ BC. làm vec tơ pháp Do đó ID BC tuyến. + Phương trình cạnh BC có dạng 3 + Do IK 4
ra 4 viên bi trong đó số bi đỏ lớn hơn số bi vàng Các trường hợp để chọn được 4 viên bi trong đó số bi đỏ lớn hơn số bi vàng là TH1: Cả 4 viên bi được chọn đều là bi đỏ số cách là : TH2: Trong 4 viên bi được chọn có 1bi đỏ và 3 bi xanh số cách là : TH3: Trong 4 viên bi được chọn có 3bi đỏ và 1 bi xanh số cách là : TH4: Trong 4 viên bi được chọn có 3bi đỏ và 1 bi vàng số cách là : TH5: Trong 4 viên bi được chọn có 2bi đỏ và 2 bi xanh
WWW.VNMATH.COM
.C C cách chọn
2 4
2 5
0,25
1 4
1
.
.
C C C =275 cách chọn thoả mãn yêu
2 1 C C C cách chọn . 5 3 .C C + 3 3 5 4
. 5C + 1
.C C + 2 2 5 4
.C C + 3 1 5 4
3.C C + 2
1 3
1 4
5
5
số cách là : TH6: Trong 4 viên bi được chọn có 2bi đỏ và 1 bi vàng và 1 bi xanh số cách là : 4 Vậy có cầu bài toán
x
x
2
1
9b Giải phương trình
9
(1)
3
3
x
x
x
x
1 .log 3 1) 3
1).(log 9 log (3
1)) 3
log (3 3
3
3
x
x
(1)
log 3 3 1).log 9(3 3 1).(2 log (3
1)) 3
3
x
t
1) t>0
log (3 3 log (3 3 log (3 3
2
Đặt
x
x
x
(1) (2 t t t t 2 ) 3 kết hợp điều kiện ta có t=1 3 (l)
1)=1
2
3
x
log 2 3
log (3 3
x
0,25 0,25 0,25 0,25
log 2 3
1 t 3 0 t 1 3 3
Trên đây chỉ là một hướng giải Mọi cách giải đúng vẫn cho điểm tối đa
với t=1 Vậy phương trình có nghiệm

