
ĐẶT PASSWORD CHO THƯ MỤC
Tr c đây ch có m t cách duy nh t đ đ t password b o v trong Win98 hay Win MEướ ỉ ộ ấ ể ặ ả ệ
là mua ph n m m b sung ch c năng này. Nh ng v iầ ề ổ ứ ư ớ WinXP thì b n có th làm đi uạ ể ề
này d dàng.ễ
Cách bình th ngườ nh t là b nấ ạ đ nh d ng c ng là NTFS đ tăng kh năng b o m t. Nh ngị ạ ổ ứ ể ả ả ậ ư
cũng có m t cách khác đ đ t password trongộ ể ặ WinXP mà không c n quan tâm đ n vi c ầ ế ệ ổ
c ngứ đ c đ nh d ng th nào.ượ ị ạ ế
Tr c tiên b n hãy ki m tra ch c năngướ ạ ể ứ folder compression đã đ c cài đ t trên PC: ch nượ ặ ọ
Start - Settings - Control Panel. Sau đó double-click vào Add/Remove Programs và click vào
tab Windows Setup. Chon System Tools và click Details. N u không có d u check m cế ấ ở ụ
Compressed Folders hãy check vào. Cu i cùng ch n OK.ố ọ
Nén folder hay file: Đ nén m tể ộ folder hay file, click chu t ph i trên desktop ho c bên trongộ ả ặ
b t c th m c nào, ch n ấ ứ ư ụ ọ New -> Compressed (zipped) Folder. Thao tác này s kh i t o m tẽ ở ạ ộ
folder m i v i tên là New Compressed Folder. Gõ tên theo ý b n và nh n Enter. Ta t m g i đóớ ớ ạ ấ ạ ọ
là th m c ư ụ TestPassword. Sau đó double click vào th m c đó đ m nó.ư ụ ể ở
Bây gi m Windows Explorer, ch n th m c hay t p tin b n mu n đ t password b o v . Saoờ ở ọ ư ụ ậ ạ ố ặ ả ệ
đó s d ng nút ph i chu t và drag nó vào th m cử ụ ả ộ ư ụ TestPassword. Khi b n b nút chu t ra,ạ ỏ ộ
hãy ch n Move Here.ọ
K ti p trong th m c ế ế ư ụ TestPassword, b n ch n menu ạ ọ File, ch nọ Add a password.
Gõ password trong Password và gõ l i trong ạConfirm Password, sau đó OK. K t bâyể ừ
gi ,ờ m i l n truy c p vào th m c hay t p tin này, Windows s h i b n nh p password. Vìỗ ầ ậ ư ụ ậ ẽ ỏ ạ ậ
v y ch có b n bi t password m i có quy n truy c p vào.ậ ỉ ạ ế ớ ề ậ
Cách Setup BIOS
Khi kh i đ ng máy l n đ u tiên, máy tính s đ c m t t p h p d li u đ c l u trong CMOS (m t chip bở ộ ầ ầ ẽ ọ ộ ậ ợ ữ ệ ượ ư ộ ộ
nh đ c bi t luôn ho t đ ng nh 1 c c pin nh ), không có thông tin n y máy tính s b tê li t. Vi c xácớ ặ ệ ạ ộ ờ ụ ỏ ầ ẽ ị ệ ệ
l p các thông tin n y g i là Setup Bios và bao gi ng i bán cũng ph i làm th t c Setup Bios ngay sauậ ầ ọ ờ ườ ả ủ ụ
khi ráp máy. Nh ng b n cũng ph i bi t cách Setup Bios đ đ phòng tr ng h p máy t m t các thôngư ạ ả ế ể ề ườ ợ ự ấ
tin l u trong Bios vì các lý do nh : H t pin, nhi u đi n, virus...Hi n nay, ng i ta dùng Flash Ram đ l uư ư ế ễ ệ ệ ườ ể ư
thông tin Bios nên không c n ph i có Pin nuôi trên mainboard. Tùy Mainboard, các m c trong Bios có thầ ả ụ ể
khác nhau theo t ng hãng ch t o (Award, Ami, Pheonix...) nh ng v căn b n chúng v n gi ng nhau vàừ ế ạ ư ề ả ẫ ố
trong ph n n y ch y u bàn v căn b n, còn các tính năng riêng b n ph i ch u khó tìm hi u thêm nhầ ầ ủ ế ề ả ạ ả ị ể ờ
vào các ki n th c căn b n n y.ế ứ ả ầ
Màn hình Bios Setup đa s là màn hình ch y ch đ TEXT. G n đây đang phát tri n lo i BiosWin (Ami)ố ạ ở ế ộ ầ ể ạ
có màn hình Setup g m nhi u c a s gi ng t ng t Windows và s d ng đ c Mouse trong khi Setupồ ề ử ổ ố ươ ự ử ụ ượ
nh ng các m c v n không thay đ i.ư ụ ẫ ổ
Chú ý thao tác đ vào Bios Setup làể: B m phím Del khi m i kh i đ ng máy đ i v i máy Ðài Loan. Ð iấ ớ ở ộ ố ớ ố
v i các máy M , th ng là b n ph i thông qua ch ng trình qu n lý máy riêng c a t ng hãng n u mu nớ ỹ ườ ạ ả ươ ả ủ ừ ế ố
thay đ i các thông s c a Bios.ổ ố ủ

* Bios th ng: Di chuy n v t sáng đ l a ch n m c b ng các phím mũi tên. Thay đ i giá tr c a m cườ ể ệ ể ự ọ ụ ằ ổ ị ủ ụ
đang Set b ng 2 phím Page Up và Page Dn. Sau đó nh n phím Esc đ thoát kh i m c (giá tr m i sằ ấ ể ỏ ụ ị ớ ẽ
đ c l u tr ). Nh n F10 đ thoát Setup Bios n u mu n l u các thay đ i, khi h p tho i hi n ra, b m Y đượ ư ữ ấ ể ế ố ư ổ ộ ạ ệ ấ ể
l u, N đ không l u. Nh n Esc n u mu n thoát mà không l u thay đ i, khi h p tho i hi n ra, b m Y đư ể ư ấ ế ố ư ổ ộ ạ ệ ấ ể
không l u, N đ tr l i màn hình Setup Bios.ư ể ở ạ
* Bios Win: Màn hình Setup xu t hi n d i d ng đ h a g m nhi u c a s , s d ng đ c mouse n uấ ệ ướ ạ ồ ọ ồ ề ử ổ ử ụ ượ ế
b n có mouse lo i: PS/2 mouse, Microsoft mouse, Serial mouse, Logitect C mouse. Dùng mouse b mạ ạ ấ
kép vào c a s đ m m t thành ph n, b m vào m c c n thay đ i, m t c a s li t kê giá tr xu t hi n,ử ổ ể ở ộ ầ ấ ụ ầ ổ ộ ử ổ ệ ị ấ ệ
b m vào giá tr mu n ch n r i thoát b ng cách b m vào ô nh góc trên bên trái. N u không có mouse,ấ ị ố ọ ồ ằ ấ ỏ ở ế
dùng các phím mũi tên đ di chuy n, đ n m c c n thay đ i b m Enter, xu t hi n h p li t kê, ch n giá trể ể ế ụ ầ ổ ấ ấ ệ ộ ệ ọ ị
m i, b m Enter, cu i cùng b m Esc.ớ ấ ố ấ
1. Setup các thành ph n căn b n (Standard CMOS Setup):ầ ả
Ðây là các thành ph n c b n mà Bios trên t t c các lo i máy PC ph i bi t đ qu n lý và đi u khi nầ ơ ả ấ ả ạ ả ế ể ả ề ể
chúng.
* Ngày, gi (Date/Day/Time):ờ
B n khai báo ngày tháng năm vào m c n y. Khai báo n y s đ c máy tính xem là thông tin g c và sạ ụ ầ ầ ẽ ượ ố ẽ
b t đ u tính t đây tr đi. Các thông tin v ngày gi đ c s d ng khi các b n t o hay thao tác v i cácắ ầ ừ ở ề ờ ượ ử ụ ạ ạ ớ
t p tin, th m c. Có ch ng trình khi ch y cũng c n thông tin n y, thí d đ báo cho b n c p nh t khiậ ư ụ ươ ạ ầ ầ ụ ể ạ ậ ậ
quá h n, ch m d t ho t đ ng khi đ n ngày quy đ nh...Bình th ng b n Set sai hay không Set cũngạ ấ ứ ạ ộ ế ị ườ ạ
ch ng nh h ng gì đ n ho t đ ng c a máy. Các thông tin n y có th s a ch a tr c ti p ngoài Dos b ngẳ ưở ế ạ ộ ủ ầ ể ử ữ ự ế ằ
2 l nh Date và Time, hay b ng Control Panel c a Windows mà không c n vào Bios Setup.ị ằ ủ ầ
Chú ý: Ð ng h máy tính luôn luôn ch y ch m khong vài giây/ngày, th nh tho ng b n nên ch nh l i giồ ồ ạ ậ ỉ ả ạ ỉ ạ ờ
cho đúng. Nh ng n u quá ch m là có v n đ c n ph i thay mainboard.ư ế ậ ấ ề ầ ả
* đĩa m m (Drive A/B):ổ ề
Khai báo lo i đĩa cho A và B, b n căn c vào vi c n i dây cho đĩa đ xác đ nh. đĩa n i v i đ uạ ổ ổ ổ ạ ứ ệ ố ổ ể ị ổ ố ớ ầ
n i ngoài cùng c a dây n i là A, kia là B. có kích th c l n là 1.2M 5.25 inch, nh là 1.44M 3.5ố ủ ố ổ ổ ổ ướ ớ ổ ỏ
inch. N u không có thì ch n Not Installed. N u b n khai báo sai, đĩa s không ho t đ ng ch không hế ọ ế ạ ổ ẽ ạ ộ ớ ư
h ng gì, b n ch c n khai báo l i. Trong các mainboard s d ng Bios đ i m i, khai báo sai lo i dĩaỏ ạ ỉ ầ ạ ử ụ ờ ớ ạ ổ
1.2Mb thành 1.4Mb hay ng c l i, dĩa v n ho t đ ng bình th ng nh ng kêu r t l n lúc m i b t đ uượ ạ ổ ẫ ạ ộ ườ ư ấ ớ ớ ắ ầ
đ c đĩa, v lâu dài có th h đĩa.ọ ề ể ư
Các Bios và các card I/O đ i m i cho phép b n tráo đ i 2 đĩa m m mà không c n tráo đ i dây (swapờ ớ ạ ổ ổ ề ầ ổ
floppy drive), t c là A thành B và ng c l i khi s d ng. Khi tráo đ i b ng cách Set jumper trên cardứ ổ ổ ượ ạ ử ụ ổ ằ
I/O, b n nh khai báo l i trong Bios Setup (Khi tráo b ng l nh Swap trong Bios thì không c n khai báoạ ớ ạ ằ ị ầ
l i), nh ng có ng d ng không ch u cài đ t khi Swap đĩa m m, nh t là các ng d ng có b o v ch ngạ ư ứ ụ ị ặ ề ấ ứ ụ ả ệ ố
sao chép.
* đĩa c ng (Drive C/D) lo i IDE:ổ ứ ạ
Ph n khai báo đĩa c ng r c r i h n, b t bu c b n ph i khai báo chi ti t các thông s , b n khai báo saiầ ổ ứ ắ ố ơ ắ ộ ạ ả ế ố ạ
không nh ng c ng không ho t đ ng mà đôi khi còn làm h c ng n u b n khai báo quá dung l ngữ ổ ứ ạ ộ ư ổ ứ ế ạ ượ
th t s c a c ng và cho ti n hành FDISK, FORMAT theo dung l ng sai n y. May m n là các Bios sauậ ự ủ ổ ứ ế ượ ầ ắ
n y đ u có ph n dò tìm thông s c ng IDE t đ ng (IDE HDD auto detection) nên các b n kh i m cầ ề ầ ố ổ ứ ự ộ ạ ỏ ắ
công nh khi s d ng đĩa c ng lo i IDE. Chúng tôi s nói v ph n auto detect n y sau. Ngoài ra, các ớ ử ụ ổ ứ ạ ẽ ề ầ ầ ổ
c ng sau n y đ u có ghi thông s trên nhãn dán trên m t. B n cho ch y Auto detect, Bios s t đ ngứ ầ ề ố ặ ạ ạ ẽ ự ộ
đi n các thông s n y dùm b n. Vi c khai báo c ng C và D đòi h i ph i đúng v i vi c Set các jumperề ố ầ ạ ệ ổ ứ ỏ ả ớ ệ
trên 2 c ng. B n xác l p c ng không ph i qua đ u n i dây mà b ng các jumper trên m ch đi uổ ứ ạ ậ ổ ứ ả ầ ố ằ ạ ề
khi n c ng. Các c ng đ i m i ch có m t jumper 3 v trí: duy nh t, Master ( C), Slave ( D) vàể ổ ứ ổ ứ ờ ớ ỉ ộ ị ổ ấ ổ ổ ổ ổ

có ghi rõ cách Set trên nhãn. Các đĩa c ng đ i cũ nhi u jumper h n nên n u không có tài li u h ngổ ứ ờ ề ơ ế ệ ướ
d n là r c r i, ph i mò m m r t lâu.ẫ ắ ố ả ẫ ấ
* đĩa c ng (Drive E/F) lo i IDE:ổ ứ ạ
Các Bios và các card I/O đ i m i cho phép g n 4 dĩa c ng, vì hi n nay các dĩa CDROM cũng sờ ớ ắ ổ ứ ệ ổ ử
d ng đ u n i c ng đ ho t đ ng, g i là CDROM Interface IDE (giao di n đĩa IDE) đ đ n gi n vi c l pụ ầ ố ổ ứ ể ạ ộ ọ ệ ể ơ ả ệ ắ
đ t.ặ
Chú ý: Khai báo là NONE trong Bios Setup cho đĩa CD-ROM.ổ
* Màn hình (Video) - Primary Display:
EGA/VGA: Dành cho lo i màn hình s d ng card màu EGA hay VGA, Super VGA.ạ ử ụ
CGA 40/CGA 80: Dành cho lo i màn hình s d ng card màu CGA 40 c t hay CGA 80 c t.ạ ử ụ ộ ộ
Mono: Dành cho lo i màn hình s d ng card tr ng đen, k c card VGA khi dùng màn hình tr ng đen.ạ ử ụ ắ ể ắ
* Treo máy n u phát hi n l i khi kh i đ ng (Error Halt):ế ệ ỗ ở ộ
T t c l i (All error): Treo máy khi phát hi n b t c l i nào trong quá trình ki m tra máy, b n không nênấ ả ỗ ệ ấ ứ ỗ ể ạ
ch n m c n y vì Bios s treo máy khi g p l i đ u tiên nên b n không th bi t các l i khác, n u có.ọ ụ ầ ẽ ặ ỗ ầ ạ ể ế ỗ ế
B qua l i c a Keyboard (All, But Keyboard): T t c các l i ngo i tr l i c a bàn phím.ỏ ỗ ủ ấ ả ỗ ạ ừ ỗ ủ
B qua l i đĩa (All, But Diskette): T t c các l i ngo i tr l i c a đĩa.ỏ ỗ ấ ả ỗ ạ ừ ỗ ủ
B qua l i đĩa và bàn phím (All, But Disk/Key): T t c các l i ngo i tr l i c a đĩa và bàn phím.ỏ ỗ ấ ả ỗ ạ ừ ỗ ủ ổ
Không treo máy khi có l i (No error): Ti n hành quá trình ki m tra máy cho đ n khi hoàn t t dù phát hi nỗ ế ể ế ấ ệ
b t c l i gì. B n nên ch n m c n y đ bi t máy b tr c tr c b ph n nào mà có ph ng h ng gi iấ ứ ỗ ạ ọ ụ ầ ể ế ị ụ ặ ở ộ ậ ươ ướ ả
quy t.ế
* Keyboard:
Install: Cho ki m tra bàn phím trong quá trình kh i đ ng, thông báo trên màn hình n u bàn phím có l i.ể ở ộ ế ỗ
Not Install: Không ki m tra bàn phím khi kh i đ ng. Chú ý: ch n m c n y không có nghĩa là vô hi u hoáể ở ộ ọ ụ ầ ệ
bàn phím vì n u v y làm sao đi u khi n máy. Nó ch có tác d ng cho Bios kh i m t công ki m tra bànế ậ ề ể ỉ ụ ỏ ấ ể
phím nh m rút ng n th i gian kh i đ ng.ằ ắ ờ ở ộ
2. Setup các thành ph n nâng cao (Advanced Setup):ầ
* Virut Warning:
N u Enabled, Bios s báo đ ng và treo máy khi có hành đ ng vi t vào Boot sector hay Partition c a đĩaế ẽ ộ ộ ế ủ
c ng. N u b n c n ch y ch ng trình có thao tác vào 2 n i đó nh : Fdisk, Format... b n c n ph iứ ế ạ ầ ạ ươ ơ ư ạ ầ ả
Disable m c n y.ụ ầ
* Internal cache:
Cho hi u l c (enable) hay vô hi u hoá (disable) Cache (L1) n i trong CPU 486 tr lên.ệ ự ệ ộ ở

* External cache:
Cho hi u l c (enable) hay vô hi u hoá (disable) cache trên mainboard, còn g i là Cache m c 2 (L2).ệ ự ệ ọ ứ
* Quick Power On Self Test:
N u enable Bios s rút ng n và b qua vài m c không quan tr ng trong quá trình kh i đ ng, đ gi mế ẽ ắ ỏ ụ ọ ở ộ ể ả
th i gian kh i đ ng t i đa.ờ ở ộ ố
* About 1 MB Memory Test:
N u Enable Bios s ki m tra t t c b nh . N u Disable Bios ch ki m tra 1 Mb b nh đ u tiên.ế ẽ ể ấ ả ộ ớ ế ỉ ể ộ ớ ầ
* Memory Test Tick Sound:
Cho phát âm thanh (enable) hay không (disable) trong th i gian test b nh .ờ ộ ớ
* Extended Bios Ram Area:
Khai báo m c n y n u mu n dùng 1 Kb trên đ nh c a b nh quy c, t c Kb b t đ u t đ a ch 639Kụ ầ ế ố ỉ ủ ộ ớ ướ ứ ắ ầ ừ ị ỉ
hay 0:300 c a vùng Bios h th ng trong b nh quy c đ l u các thông tin v đĩa c ng. Xác l p có thủ ệ ố ộ ớ ướ ể ư ề ứ ậ ể
là 1K hay 0:300.
* Swap Floppy Drive:
Tráo đ i tên 2 đĩa m m, khi ch n m c n y b n không c n khai báo l i lo i đĩa nh khi tráo b ngổ ổ ề ọ ụ ầ ạ ầ ạ ạ ổ ư ằ
cách Set jumper trên card I/O.
* Boot Sequence:
Ch n đĩa cho Bios tìm h đi u hành khi kh i đ ng. Có th là C r i đ n A hay A r i đ n C hay ch có C.ọ ổ ệ ề ở ộ ể ồ ế ồ ế ỉ
B n nên ch n C,A hay ch có C, đ đ phòng tr ng h p vô tình kh i đ ng b ng đĩa m m có Virus.ạ ọ ỉ ể ề ườ ợ ở ộ ằ ề
Hi n nay trên các Mainboard Pentium. Bios cho phép b n ch đ nh kh i đ ng t 1 trong 2 m m hayệ ạ ỉ ị ở ộ ừ ổ ề
trong 4 c ng IDE hay b ng c ng SCSI th m chí b ng CD Rom cũng đ c.ổ ứ ằ ổ ứ ậ ằ ổ ượ
* Boot Up Floppy Seek:
N u Enable Bios s dò tìm ki u c a đĩa m m là 80 track hay 40 track. N u Disable Bios s b qua. Ch nế ẽ ể ủ ề ế ẽ ỏ ọ
enable làm ch m th i gian kh i đ ng vì Bios luôn luôn ph i đ c đĩa m m tr c khi đ c đĩa c ng, m c dùậ ờ ở ộ ả ọ ề ướ ọ ứ ặ
b n đã ch n ch kh i đ ng b ng C.ạ ọ ỉ ở ộ ằ ổ
* Boot Up Numlock Status:
N u ON là cho phím Numlock m (đèn Numlock sáng) sau khi kh i đ ng, nhóm phím bên tay ph i bànế ở ở ộ ả
phím dùng đ đánh s . N u OFF là cho phím Numlock t t (đèn Numlock t i), nhóm phím bên tay ph iể ố ế ắ ố ả
dùng đ di chuy n con tr .ể ể ỏ
* Boot Up System Speed:
Quy đ nh t c đ c a CPU trong th i gian kh i đ ng là High (cao) hay Low (th p).ị ố ộ ủ ờ ở ộ ấ
* Memory Parity Check:

Ki m tra ch n l b nh . Ch n theo mainboard vì có lo i cho phép m c n y enable, có lo i b t b n ph iể ẵ ẻ ộ ớ ọ ạ ụ ầ ạ ắ ạ ả
disable m i ch u ch y. Ð u tiên b n ch n enable, n u máy treo b n ch n l i là disable. M c n y khôngớ ị ạ ầ ạ ọ ế ạ ọ ạ ụ ầ
nh h ng đ n h th ng, ch có tác d ng ki m tra Ram.ả ưở ế ệ ố ỉ ụ ể
* IDE HDD Block Mode:
N u đĩa c ng c a b n h tr ki u v n chuy n d li u theo t ng kh i (các đĩa đ i m i có dung l ngế ổ ứ ủ ạ ỗ ợ ể ậ ể ữ ệ ừ ố ổ ờ ớ ượ
cao). B n cho enable đ tăng t c cho đĩa. N u đĩa đ i cũ b n cho disable m c n y.ạ ể ố ổ ế ổ ờ ạ ụ ầ
* Pri. Master/Slave LBA (Logic Block Addressing) Mode:
N u 2 đĩa c ng đ c n i vào đ u n i Primary c a card I/O có dung l ng l n h n 528Mb, b n choế ổ ứ ượ ố ầ ố ủ ượ ớ ơ ạ
enable m c n y.ụ ầ
* Sec. IDE Ctrl Drives Install:
M c n y đ khai báo máy b n có đĩa c ng n i vào đ u n i Secondary c a card I/O. Các ch đ nh cóụ ầ ể ạ ổ ứ ố ầ ố ủ ỉ ị
th là Master, Mst/Slv và disable.ể
* Sec Master/Slave LBA Mode:
Xác l p LBA cho đ u n i th 2.ậ ầ ố ứ
Chú ý: Các m c h tr cho đĩa c ng có dung l ng l n và các card I/O đ i m i giúp b n s d ng đĩaụ ỗ ợ ổ ứ ượ ớ ờ ớ ạ ử ụ ổ
có dung l ng trên 528Mb. Trong tr ng h p b n cho enable các m c n y r i m i ti n hành Fdisk vàượ ườ ợ ạ ụ ầ ồ ớ ế
Format đĩa, n u sau đó b n l i disable các m c n y hay đem g n qua máy khác cũng ch n disable, b nế ạ ạ ụ ầ ắ ọ ạ
s không th s d ng đ c dĩa c ng. Khi dùng CDROM có đ u n i IDE, b n nên g n vào đ u n iẽ ể ử ụ ượ ổ ứ ổ ầ ố ạ ắ ầ ố
Secondary đ kh i nh h ng đ n dĩa c ng (g n vào đ u n i Pri) khi c n ch y 32BitDiskAccess trongể ỏ ả ưở ế ổ ứ ắ ầ ố ầ ạ
Windows.
* Typematic Rate Setting:
N u enable là b n cho 2 m c d i đây có hi u l c. 2 m c n y thay th l nh Mode c a DOS, quy đ nh t cế ạ ụ ướ ệ ự ụ ầ ế ị ủ ị ố
đ và th i gian tr c a bàn phím.ộ ờ ể ủ
* Typematic Rate (Chars/Sec):
B n l a ch n s ký t /giây tuỳ theo t c đ đánh phím nhanh hay ch m c a b n. N u b n Set th p h nạ ự ọ ố ự ố ộ ậ ủ ạ ế ạ ấ ơ
t c đ đánh thì máy s phát ti ng Bip khi nó ch y theo không k p.ố ộ ẽ ế ạ ị
* Typematic Delay (Msec):
Ch đ nh th i gian l p l i ký t khi b n b m và gi luôn phím, tính b ng mili giây.ỉ ị ờ ậ ạ ự ạ ấ ữ ằ
* Security Option:
M c n y dùng đ gi i h n vi c s d ng h th ng và Bios Setup.ụ ầ ể ớ ạ ệ ử ụ ệ ố
Setup: Gi i h n vi c thay đ i Bios Setup, m i khi mu n vào Bios Setup b n ph i đánh đúng m t kh u đãớ ạ ệ ổ ỗ ố ạ ả ậ ẩ
quy đ nh tr c.ị ướ
System hay Always: Gi i h n vi c s d ng máy. M i khi m máy, Bios luôn luôn h i m t kh u, n uớ ạ ệ ử ụ ỗ ở ỏ ậ ẩ ế
không bi t m t kh u Bios s không cho phép s d ng máy.ế ậ ẩ ẽ ử ụ

