380
ĐẶT STENT HP EO ĐỘNG MCH CH
I. ĐẠI CƯƠNG
Can thip hp eo động mch ch qua đường ng thông được tiến nh ln
đầu tiên năm 1982. T đó, phương pháp này được áp dng ngày càng rng rãi do
ưu đim ít xâm ln, t l thành công cao, an toàn nht là vi tr nh.
II. CH ĐỊNH
- Người bnh hp eo động mch ch biu hin suy tim sung huyết, bnh
lý tim mch do tăng huyết áp.
- Chênh áp qua eo > 40 mmHg trên siêu âm doppler tim, > 20 mmHg trong
thông tim.
- Ch định đặt stent hp eo động mch ch thường áp dng cho người bnh
trên 20 kg.
III. CHNG CH ĐỊNH
- Người bnh đang có tình trng bnh lý nng, cp tính khác.
- Ri lon đông máu, cm máu.
- D ng thuc cn quang
- Người bnh t chi thc hin th thut.
IV.CHUN B
1. Người thc hin
02 bác sĩ và 02 k thut viên chuyên ngành tim mch can thip.
2. Phương tin
- n để dng c: bao gm b bát khun, áo phu thut, găng tay, toan
vô khun.
- Gc vô khun, bơm 5ml, 10ml, 20ml; dng ch chc ba.
- B dng c m đường o động mch: 01 b sheath, 01 kim chc mch,
thuc gây ti ch. Trong trường hp cn thiết th dùng thêm đường động
mch quay.
- Dây dn terumo 0,035 inch đầu cong 150cm, đầu thng 260cm, guide
wire mch vành, stiff wire, ng thông MP, ng thông pigtail.
- Thuc cn quang, bơm chp máy.
- Stent động mch ch các c.
- Các phương tin cp cu: oxy mask, bóng, ni khí qun, máy sc đin,
máy to nhp tm thi…
381
3. Người bnh
- Người bnh được gii thích k v th thut đồng ý làm th thut, ký
o bn cam kết làm th thut.
- Kháng sinh d phòng đường tĩnh mch.
- Kim tra li các tình trng bnh đi kèm, chc năng thn…
- Kim tra các ri lon đông máu, d ng thuc cn quang.
- Gây ng hoc gây mê ni khí qun tr nh, gây tê ti ch vi tr ln
4. H sơ bnh án
Được hoàn thin theo quy định ca B Y Tế.
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
1. Kim tra h sơ
2. Kim tra người bnh
3. M đường vào mch máu
- Sát trùng da rng rãi khu vc to đường vào mch máu.
- M đường vào, thường đường động mch đùi phi.
- Trong trường hp hp eo khít có th thêm đường mch quay phi.
4. Tiêm heparin cho người bnh
- Trước khi dưa dng c can thip phi cho người bnh dùng heparin. Liu
heparin 70-100 UI/kg cân nng, tiêm tĩnh mch.
- Khi th thut kéo i, kim tra thi gian đông máu hot hóa (ACT). Mc
tiêu ACT t 250-350 giây. Nếu ACT thp phi b sung heparin. Trong thc
hành có th thêm 1000UI heparin sau 1 gi tiến hành th thut.
5. Chp động mch ch xác định gii phu tn thương
- Đưa ng thông pigtail wire terumo đầu thng dn đường lên quai động
mch ch, phía trên ch hp. th đi đường động mch đùi hoc động mch
quay phi.
- Chp động mch ch xác định v trí và kích thước ca tn thương hp eo,
tương quan ca v trí hp vi động mch dưới đòn trái.
6. Tiến hành nong, đặt stent eo động mch ch
- Lái ng thông MP t động mch đùi phi dây dn terumo dn đường
qua v trí hp eo đến động mch ch lên.
- Thay dây dn terumo bng dây dn superstiff.
- Trượt bóng nong trên dây dn superstiff, tiến hành nong v trí hp vi áp
lc kích thước bóng nong tăng dn. Sau mi ln nong kim tra li chênh áp
382
qua eo. Kích thước ln nht ca bóng da vào kích thước tham chiếu ca động
mch ch phía trên dưới v trí hp. Nong thành công khi kích thước ch hp
tăng lên và không còn chênh áp qua eo. Rút bóng nong, để li dây dn.
- Đưa Stent trượt trên dây dn đến v trí ca tn thương hp eo, chp kim
tra. Khi Stent đúng v trí, tiến hành nong bóng để Stent n ôm t thành động
mch ch. Thi gian bơm bóng 10 - 15 giây. Có th tiến hành nong li để Stent
nếu Stent chưa n hết. Đo li chênh áp sau đặt Stent, chp kim tra mt ln na.
Th thut thành công khi không còn chênh áp qua eo và Stent n tt.
- Rút h thng ng thông, que th, khâu cm máu vết chc mch, băng ép.
VI. THEO DÕI
- Chăm sóc người bnh sau rút sheath: trong thi gian người bnh n nm
ti giường, điu dưỡng viên phi theo dõi người bnh mi na gi, kim tra c
thông s sau:
- Mch, huyết áp và các du hiu ca sc gim th tích.
- Vùng đùi bên chc phát hin sm chy máu hoc máu t.
- Kim tra huyết áp chi trên, chi dưới.
- Ngoài ra cn hướng dn người bnh:
+ Nm ti giường trong 6 gi đầu, gi thng chân can thip trong 2 gi
đầu.
+ n gi vết chc khi ho, ht hơi.
+ Gi nhân viên y tế khi phát hin chy máu hoc đau nhiu vùng can
thip.
+ Ung thêm nước đề phòng tt huyết áp và bnh thn do thuc cn quang.
+ Ung Aspirin trong vòng 6 tháng.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
1. Tách động mch ch
- Biến chng này được đề phòng khi áp lc bơm bóng va đủ dùng
Stent thế h mi (Coverred Stent).
- X tkhi tách động mch ch: Gim đau, kim soát huyết áp, nhp tim,
đặt tent Graft (type B), liên h phu thut (type A).
2. Tut, rơi, di lch dng c
Liên h phu thut cp cu
3. Tc mch do khí, do cc máu đông hình thành trên bè mt dng c
- D phòng bng đui khí đúng quy trình, dùng đủ liu heparin.
- Ung Aspirin trong vòng 6 tháng.
383
4. Các biến chng khác
- Biến chng cường phế v do đau gây nhp chm, tt huyết áp (cho
atropin, thuc vn mc nếu cn).
- D ng thuc cn quang, sc phn v: cn phát hin sm để x trí.
- Nhim trùng (hiếm gp)
- Biến chng ti ch chc mch: chy máu, máu t, thông động - tĩnh
mch.