
Sở GD & DDT Thanh Hoá
Trường THPT Hà Trung
Môn thi: Hoá học --------- Thời gian: 90 phút
Câu 1: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A. Thực hiện quá trình cho nhận- proton
B. Thực hiện sự khử ion kim loại
C. Thực hiện quá trình oxi hoá ion kim loại
D.Thực hiện sự khử kim loại
Câu 2: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm kẽm ở ngoài vỏ tàu (phần
chìm dưới nước biển). Người ta đã bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn bằng cách:
A. Cách li kim loại với môi trường B. Dùng phương pháp điện hoá
C. Dùng kẽm là chất chống ăn mòn D. Dùng kẽm là kim loại không gỉ
Câu 3: Cho một ít bột sắt vào dung dịch chứa AgNO3 dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn
được dung dịch X gồm:
A. Fe(NO3)3 và AgNO3 dư B. Fe(NO3)2 và AgNO3 dư
C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 và AgNO3 dư
Câu 4: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng
khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,03 và 0,02 B. 0,01 và 0,03 C. 0,05 và 0,01 D. 0,04 và 0,04
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch
HCl 20% thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong Y là 15,68%, nồng độ % của
MgCl2 trong Y là:
A. 24,24% B. 34,56% C. 26,65% D. 11,73%
Câu 6: Cho 1,53 gam hỗn hợp A gồm Mg, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư được 0,448 lít
khí (đktc) và phần còn lại đem cô cạn rồi nung trong chân không thu được chất rắn B có
khối lượng (g) là:
A. 2,99 B. 2,95 C. 3,16 D. 2,55
Câu 7: Điện phân điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+,
Cu2+, Cl-. Thứ tự điện phân ở catôt là:
A. Fe3+, Cu2+, Fe2+
B. Fe2+, Fe3+, Cu2+
C. Fe2+, Cu2+, Fe3+
D. Cu2+, Fe3+, Fe2+
Câu 8: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H7O2Cl. Khi thuỷ phân trong
môi trường kiềm thu được trong đó có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng
gương. Công thức cấu tạo đúng của X là:
A. C2H5COOCH2Cl B. CH3COOCHClCH3
C. HCOOCHCl-CH2-CH3 D. HCOOCH2CHCl-CH3
Câu 9: Oxi hoá 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp
bằng O2 được hỗn hợp Y chỉ gồm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với Ag2O trong NH3 được
34,56 gam Ag. Số mol mỗi rượu trong X là:
A. 0,05 và 0,05 B. 0,03 và 0,07 C. 0,02 và 0,08 D. 0,06 và 0,04
Câu 10: Cho các chất CH3NH2(1), CH3OH(2), CH3Cl(3), HCOOH(4). Sắp xếp các chất
tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. 1<2<3<4 B. 2<1<3<4 C. 1<3<2<4 D. 3<1<2<4
Câu 11: Một hợp chất hữu cơ X có công thức CxH2xOzNtClt. Đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X thu được 0,5 mol CO2. Tỉ khối hơi của X so với khí nitơ là 5,41. Đun nóng X với
dung dịch NaOH dư thu được nhiều chất trong đó có 1 muối natri của axit amino axetic
và 1 rượu no mạch hở. Số đồng phân có thể có của X là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Không xác định được
Câu 12: Từ C2H2 để điều chế được CH3COOC2H5 cần tiến hành số phản ứng ít nhất là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Đề 001

Câu 13: Trong số các chất đây: phenol, axit axetic, natri phenolat, natri etylat, HCl,
NH4Cl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là:
A. 6 B. 7 C. 4 D. 5
Câu 14: Hợp chất hữu cơ X có công thức dạng CnH2n-2O2, khi đun nóng X với dung
dịch NaOH được HCHC Y (chỉ chứa C, H, O) thoả mãn:
YY1Y2ankan
( O )
++ NaOH +NaOH
CaO
Giá trị tối thiểu của n là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15: Cho 4,4 gam 1 este no, đơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được
4,8 g muối natri. Công thức cấu tạo của este là:
A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COOCH2CH3
C. HCOOCH2CH2CH3 D. CH3COOCH3
Câu 16: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ của ác chất sau:
Axit glutamic(1), glixin(2), NH3(3), NaOH(4), metyl amin(5), hexa metylen điamin
A. 1< 2< 3< 6< 5< 4 B. 1< 2< 3< 5< 6< 4
C. 4< 6< 5< 3< 1< 2 D. 6 < 2 <1< 3< 5< 4
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 2,74 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R (có hoá trị không
đổi) bằng dung dịch HCl dư, được 2,464 lít H2(đktc). Cũng lượng hỗn hợp kim loại trên
tác dụng với dung dịch HNO3 loãng được 1,792 lít NO(đktc). Kim loại R và % về khối
lượng của R trong hỗn hợp là:
A. Al: 59,12%
B. Mg: 48,76% C. Cu: 27,38% D. Zn: 64,58%
Câu 18: Một đoạn tơ nilon-6,6 có khối lượng 17,5 mg. Đoạn tơ đó có số mắt xích là:
A. 0,46.1020 B. 3,2.1023 C. 2,2.1023 D. 0,07.1019
Câu 19: Hiện tượng thí nghiệm mô tả không đúng là:
A. Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết màu trắng
B. Cho quỳ tím vào dung dịch anilin thấy quỳ tím hoá xanh
C. Nhỏ dung dịch cồn iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh.
D. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
Câu 20: Dãy các chất đều phản ứng với HCOOH là:
A. CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaHCO3, NaCl
B. NH3, K, Cu, NaOH, H2, O2.
C. Na2O, Fe, C2H5Cl, CH3OH, AgNO3/ NH3, KBr
D. Ag2O/NH3, CH3NH2/ C2H5OH, Na2CO3
Câu 21: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố là 21. Tổng số obital trong
nguyên tử nguyên tố đó là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 22: Cation M+ có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 3p6. Nguyên tố M là:
A. Na B. F C. K D. Cl
Câu 23: X là hợp chất với H của nguyên tố A, có chứa 4,672% khối lượng H. Y là hợp
chất tạo bởi S với nguyên tố A. Cho m1 gam Y tác dụng với m2 gam dung dịch HBr
8,58% thu được m3 gam dung dịch trong đó muối có nồng độ 9,6% và 6,72 lít khí
H2S(ddktc). Giá trị m2 (g) đó là:
A. 61,36 B. 62,36 C. 60,36 D. 61
Câu 24: Cho cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s1. Có bao nhiêu
nguyên tố có cùng cấu hình trên.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 25: Một nguyên tố X có 2 đồng vị. Số nguyên tử các đồng vị tỉ lệ 27: 23. Hạt
nhân thứ nhất có 35 proton và 44 nơtron. Hạt nhân thứ 2 hơn hạt nhân thứ nhất 2 nơtron.
Nguyên tử khối trung bình của X là:
A. 81 79,8 C. 80,02 D. 79,92
Câu 26: Hợp chất khí với hiđro của 1 nguyên tố ứng với công thức RH4. Oxit cao nhất
của nó chứa 53,3% về khối lượng của oxi. Nguyên tố R là:
A. C B. Si C. P D. S
Câu 27: ở 200c khối lượng riêng của Fe là: 7,87g/cm3. Giả thiết trong tinh thể Fe là
những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Biết khối lượng của nguyeen tử Fe là 55,85
đvc. Bán kính nguyên tử Fe (cm)là:
A. 1,2.10-8 B. 1,24.10-8 C. 1,28.10-8 D. 1,30,10-8
Câu 28: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 16,98
gam hỗn hợp B gồm Mg và Al tạo ra 42,34 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim
loại. % về thể tích khí clo trong hỗn hợp A là:
A. 52% B. 48% C. 77,74% D. 22,26%
Câu 29: Cho hỗn hợp rắn NaBr và NaI tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu
được hỗn hợp khí A. Ở điều kiện thích hợp A phản ứng với nhau tạo ra chất rắn màu
vàng và một chất lỏng không làm chuyển màu quỳ tím. A gồm các khí
A. HBr và HI B. SO2 và HI C. HBr và H2S D. SO2 và H2S
Câu 30: Đem điện phân 200ml dd NaCl 2 M(d = 1,2 g/cm3) với điện cực bằng than chì
có màng ngăn xốp và dung dịch luôn được khuấy đều. Khi ở catôt thoát ra 22,4 lít khí đo
ở 200c và 1 atm thì ngừng điện phân. Các chất còn lại trong dung dịch sau điện phân và
nồng độ % của nó là:
A. Nước giaven: 10,7% B. NaCl :7% và NaOH: 4,08%
C. NaOH: 8,32% D. Tất cả đều sai
Câu 31: Hợp chất nào sau đây của nitơ không phải là phản ứng giữa kim loại và dung
dịch HNO3
A. NH4NO3 B. NO C. NO2 D. N2O5
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
(NH4)2SO4 + NaNO3 Na2SO4 + A + H2O
t0
AB + C
Vậy A, B, C lần lượt là:
A. N2O, N2, O2 B. NH3, N2, H2
C. N2, O2, N2O D. NH4NO3 , N2O, H2O
Câu 33: Cho các axit HClO3 (1), HBrO3(2), HIO3 (3). Tính axit được sắp xếp theo độ
tăng dần là:
A. 1<2<3 B. 1<3<2 C. 2<3<1 D. 3<2<1
Câu 34: Số các đồng phân ứng với công thức phân tử C4H10O là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 35: Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp A so với H2 là 19,2. Hỗn hợp
khí B gồm H2 và CO, tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 là 3,6. Số mol hỗn hợp khí A cần
dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp khí B là:
A. 0,218 B. 0,417 C. 0,45 D. 0,655
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H4 và 0,7 mol H2 . Nung nóng hỗn hợp X một thời
gian với bột niken được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, số mol H2O thu được
là :
A. 0,17 B. 1,2 C. 1,7 D. 3,4
Câu 37: Trong phản ứng oxi hoá- khử sau:

CnH2n + KMnO4 + H2O CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH.
Khi phản ứng đã được cân bằng, tổng hệ số tất cả các chất trong phản ứng là:
A. 16 B. 18 C. 17 D. 19
Câu 38: Tiến hành trùng hợp 41,6 gam stiren với nhiệt độ xúc tác thích hợp. Hỗn hợp sau
phản ứng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 16 gam brom. Khối lượng polime thu được
là: (g)
A. 15,6 B. 20,8 C. 31,2 D. 36,4
Câu 39: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất sau là:
CH3CH
CH2
CH3
CH CH3
C2H5
A. 2- etyl- 3- metyl pentan B. 3,4- đimetyl hexan
C. 2,3- đietyl butan D. 3- metyl- 4- etyl pentan
Câu 40: Số đồng phân rượu bậc hai ứng với CTPT C5H12O là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 41: Crăckinh 560 lít C4H10 (đktc) xảy ra các phản ứng sau:
C4H10
C2H6 + C 2H4
CH 4 + C 3H6
H2 + C 4H8
Ta thu được hỗn hợp khí X có thể tích là 1010 lít (đktc). Thể tích (l) của C4H10 chưa bị
crăcking là:
A. 55 B. 60 C. 110 D. 130
Câu 42: Nhiệt phân muối nitrat A thu được 21,6 gam chất rắn và 6,72 lít khí (đktc) hỗn
hợp 2 khí. Công thức hoá hack của A là:
A. Cu(NO3)2 B. AgNO3 C. Al(NO3)3 D. Mg(NO3)2
Câu 43: Biết độ tan của KClO3 ở 800c là 40 gam và ở 200c là: 8 gam. Khi hạ nhiệt độ
350 gam dung dịch KClO3 bão hoà từ 800c xuống 200c thì khối lượng chất rắn tách ra là:
A. 60 g B. 70 g C. 80 g D. 90 g
Câu 44: dd NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do
A. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
B. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
C. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức tan
D. NH3 là một hợp chất có cực và là 1 bazơ yếu
Câu 45: Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4,54 gam photpho
trihalogenua cần dùng 55 ml dd NaOH 3 M. Công thức của photpho trihalogenua đem
dùng là:
A. PF3 B. PCl3 C. PBr3 D. PI3
Câu 46: Tỉ lệ khối lượng các nguyên tố dinh dưỡng cần bón cho đất trồng thông
thường là mN : mP : mK = 10: 8: 6. Tỉ lệ khối lượng các phân bón (NH4)2SO4: Ca(H2PO4)2
: KCl được dùng để đảm bảo tỉ lệ trên là:
A. 47: 30: 11,5 B. 11,5: 30: 47 C. 30: 47: 11,5 D. Tất cả đều sai
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propin và 0,2 mol H2 qua bột Ni nung nóng được hỗn
hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, lượng H2O (g) thu được là:
A. 9 B. 18 C. 27 D. 7,2
Câu 48: Ở điều kiện thường C2H2 có khả năng tác dụng với dung dịch KMnO4 để
chuyển thành:
A. Etilen glicol B. Axit oxalic C. Kali oxalat D. CO2 và H2O
Câu 49: Dung dịch X chứa HCl và H2SO4 có pH = 2. Để trung hoà hoàn toàn 0,59g hỗn
hợp 2 amin no đơn chức bậc một không phải là đồng phân và có số nguyên tử cacbon

nhỏ hơn hoặc bằng 4 phải dùng 1 lít dung dịch X . Công thức phân tử của 2 amin lần lượt
là :
A. CH3-NH2 và C3H7NH2 B. C3H7NH2 và C4H9NH2
C. C2H5NH2 và C4H9 -NH2 D. C2H5NH2 và C3H7NH2
Câu 50: Đun nóng V ml rượu etylic 950 với H2SO4 đặc ở 1800C được 3,36 lít khí etilen
(đktc). Biết hiệu suất phản ứng đạt 60% và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/cm3 .
Trị số của V ml là:
A. 8,6 B. 12 C. 8,8 D. 15,13

