ĐỀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho khí êtylen có lẫn SO2.Có thể dùng hóa chất sau đây để loại bỏ khí SO2 là :
A. Dung dịch brôm dư B. Dung dịch KMnO4 C. Dung dịch K2CO3 D. Dung dịch KOH dư
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn mt hydrocacbon mạch hở X ,thu được số mol khí CO2 bằng số mol H2O. Thì X
là :
A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Ankađien
Câu 3: Hai anken ng thức phân tử : C3H6 , C4H8 , khi phản ng với HBr được 3 sản phẩm .Vy hai
anken đó là :
A. Prôpilen , but-1-en B. Prôpilen, but-2 –en
C. Prôpilen , isobutylen D. Không có công thức thỏa mãn .
Câu 4: Đốt cháy một hỗn hợp gồm 1 ankan , 1anken bằng ôxi được a mol CO2 và b mol nước. t số T = b : a
giá trị thuộc khoảng nào?
A. 0,5 < T < 1 B. 1 < T < 1,5 C. 1 < T < 2 D. 1,5 < T < 2 .
Câu 5: Số đồng pn hex-1-in tác dng với dung dịch AgNO3/ NH3 cho kết tủa màu vàng là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 6: Cho sơ đồ phảnng sau :
`
XY
X
Br
Y
NO2
Các nhóm X, Y lần lượt :
A. -NO2 , -COOH B. –CHO ; -CH2OH C. CHO ; -NO2 D. -Br ; -COOH.
Câu 7: Cho các chất : propilen, etan , but-1-in , buta-1,3-đien, Stiren, naphtalen .Số chất làm mất màu dung
dịch Br2 / CCl4 là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Cho các chất lỏng riêng biệt sau : benzen, êtylbenzen, stiren. Dùng thêm mt thuốc thử nhận biết các
chất lỏng trên là :
A. Dung dịch Br2 B. Br2 /Fe, đun nóng C. Dung dịch KMnO4 D. AgNO3/ NH3
Câu 9: A mt hydrocacbon mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn A được số mol CO2 gấp 2 lần số mol hơi nước.
Mặt khác 0,05 mol A phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 7,95 g kết tủa.công thức cấu
tạo của A là :
A. CH≡CH B. CH≡C-CH3
C. CH≡C-CH=CH2 D. CH≡C-CH2-CH2- C≡CH
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hydrocacbon, thu được 2,24 lít khí CO2 ,2,7 g nước. Thể tích khí
ôxi cần dùng là : ( thể tích khí đo ở đktc):
A. 2,48 L B. 4,53 L C. 3,92 L D. 5,12 L
Câu 11: Chia hỗn hợp X gồm 2 anken thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 trong không khí
được 6,3 g nước. phần 2 hydro hóa hoàn toàn được hỗn hợp ankan Y .Đốt cháy hoàn toàn Y thu được, thì
thể tích khí CO2 thoát ra ở (đktc ) là :
A. 2,24 L B. 3,36 L C. 8,96 L D. 7,84 L
Câu 12: Tiến hành phản ứng tách nước 4,6g ancol êtylic trong H2SO4 đặc, 1700C thu được 1,792 lít khí
êtylenktc). Hiệu suất của phản ứng tách nước là :
A. 60 % B. 70 % C. 80 % D. 90 %
Câu 13: Nhận định đúng về tecpen là :
A. Tecpen là tên gọi nhóm hydrocacbon không no có công thc chung (C5H8)n ,n ≥ 2
B. Tecpen là tên gọi nhóm hydrocacbon no có công thc chung (C5H8)n ,n ≥ 2
C. Tecpen là tên gọi nhóm hydrocacbon không no có công thc chung (C5H8)n
D. Tecpen là tên gọi nhóm có công thức chung (C5H8)n ,n ≥ 2
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau X, Y để điều chế benzen theo sơ đồ sau :
X + Y Pd, t0+H2
A. CH2=CH2 , CH2=CH-CH=CH2 B. CHCH , CH≡C-CH2-CH3
C. CH3-CH3 , CH3- C≡C-CH3 D. CH≡CH , CH2=CH-CH=CH2
Câu 15: Hai chất hữu mạch hở X, Y công thức phân tử : C3H6 , C4H8 đều tác dụng với ớc brôm.
X, Y là :
A. Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cacbon
B. Hai anken
C. Hai anken hay hai ankan
D. Hai anken hay mt anken và một xicloankan vòng 3 cacbon
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 26,5 g một hydrocacbon thơm X cần 29,4 lít không khí ktc). Ôxi hóa X thu
được axit benzôic. Giả sử không khí có 20 % Oxi, 80 % N2 theo th tích . X là :
A. Stiren B. luen C. Êtylbenzen D. Phênylaxetylen
Câu 17: Naphtalen có thể tạo số gốc hóa trị I là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18: Cho benzen tác dng với hn hợp HNO3/H2SO4 đặc thu được hỗn hợp X gm nitrobenzen, m-
đinitrobenzen. Đốt cháy hoàn toàn 4,14 g A trong ôxi nguyên chất cho 448 ml khí N2 ( đktc). Thành phần %
khối lượng của nitrobenzen, m-đinitrobenzen trong X lần lượt là :
A. 59,42 ; 40,58 B. 29,72 ; 70,28 C. 70,3 ; 29,7 D. 44,56 ; 55,44
Câu 19: Mt hydrocacbon X có công thức phân tử C8H10. X không tác dng với dung dịch brôm, X tác dụng
với dung dịch KMnO4 khi đun nóng tạo axit có 1 nhân benzen. Mặt khác nitro hóa X được 1 sản phẩm mono
nitro duy nhất. Tên của X là :
A. êtylbenzen B. o-xilen C. m- xilen D. p- xilen
Câu 20: Trime hóa prôpin được sản phẩm có tính cân xứng là :
A. 1,2,3 trimêtylbenzen B. 1,3,5-trimetylbenzen
C. 1,3,4 –trimêtylbenzen D. p-metyletylbenzen
Câu 21: Tính axit ca các nguyên tcacbon xếp theo chiều tăng dần :
A. -C≡C- , -C=C- , -C-C- B. -C-C- , -C≡C- , -C=C-
C. -C-C- , -C=C- , -C≡C- D. -C≡C- , -C-C- , -C=C-
Câu 22: Cho 6,6g hỗn hợp 2 ankin đng đẳng kế tiếp, qua dung dịch AgNO3 / NH3 , sau khi phn ng hoàn
toàn được kết tủa màu vàng có khối lượng 38,7 g . Hai ankin đó là :
A. prôpin, but-1-in B. axetylen, propin C. propin, but-2-in D. but-1-in, pent-1-in
Câu 23: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào sai:
A. Khi đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon thì sản phẩm thu được chỉ là CO2 và H2O .
B. Khi đốt cháy hoàn toàn mt hydrocacbon no,hở thì sản phẩm thu được có s mol CO2 nh hơn số mol
hơi H2O
C. Khi đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon không no thì s mol CO2 lớn hơn số mol hơi H2O
D. Đốt cháy hoàn toàn styren thì s mol CO2 lớn hơn số mol hơi H2O
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm các ankan anken thu được 17,6 g CO2 10,8 g nước.
Vậy m giá trị là :
A. 2 g B. 4 g C. 6 g D. 8 g
Câu 25: Hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon đồng đẳng kê tiếp .Phân tử khối trung bình ca X là 31,6. Ly
6,32 g X cho qua 200g dung dịch xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thoát ra 2,688 lít khí Y
khô (đktc) có phân tử khối trung bình là 33. Biết dung dịch Z chứa aêhyt nồng độ C %. Giá trị của C là
: A. 1,407 % B. 1,208 % C. 1,043 % D. 1,305 %
Câu 26 : Khi đun nóng m1 gam anol đơn chức X với H2SO4 đặc đk thích hợp được m2 gam một chất hữu
cơ Y. T khối hơi của Y so với X là 28/37. Công thức cấu tạo của X là :
A. C2H5OH B. C3H7OH C. C2H3CH2OH D. C4H9OH
Câu 27 : Đun nóng một ancol đơn chức X với H2SO4 đặc, đk thích hợp được chất hữu Y d Y/X =
37/23. Công thức phân tử của X là :
A. C2H5OH B. C3H7OH C. C2H3CH2OH D. C4H9OH
Câu 28 : Hỗn hợp 2 ancol đơn chức X,Y .Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau:
-phần 1: tác dụng với Na dư, được 3,36 lít khí (đktc).
-phần 2: đun nóng với H2SO4 đặc ,ở đk thích hp đựoc một anken duy nhất. Cho anken này hp thụ hết trong
nh chứa dung dịch brôm dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 12,6 g . công thức cấu to của 2 ancol là :
A. n-C3H7OH,i- C3H7OH B. C4H9OH , C3H7OH C. C3H7OH , C2H5OH D. i-C4H9OH , s-C4H9OH
Câu 29 : Một thể tích hơi rượu A tác dụng với Na dư được ½ thể tích khí hydro ng điều kiện.Mặt khác
A làm mất màu dung dịch Brôm. A là :
A. C2H6O B. C2H6O2 C. C3H6O D. C4H8O
Câu 30 : Đốt cháy hoàn toàn các ankin được CO2 và hơi nước . t số T =
2
2
CO
H O
n
n biến đi trong khoảng :
A. 1 < T
2 B. 1
T < 1,5 C. 0,5 < T
1 D. 1 < T < 1,5
Câu 31 : Đốt cháy hoàn toàn mt thể tích i một ancol A được tổng số mol CO2 i nước gấp 3 lần thể
tích hơi A .Vậy A là :
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H8OH D. C3H5OH
Câu 32 : Đốt cháy các ancol no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp ,khi số nguyên tC tăng dần thì t
lệ mol 2
2
H O
CO
n
ngiá trị :
A. Không đổi B. Tăng dần C. Giảm dần từ 2 đến 1 D. Giảm dần từ 1 đến 0
Câu 33 : Hỗn hợp A gồm 2 an col đơ chức đồng đẳng kế tiếp .Đun nóng A với H2SO4 đặc 1400C, tạo ra hỗn
hợp 3 ête có M = 63,5. A chứa các ancol :
A. CH3OH , C2H5OH B. C2H5OH , C3H7OH C. C3H7OH, C4H9OH D. C4H9OH, C5H11OH
Câu 34 : Số đồng phân thuộc dẫn xuất của benzen của hợp chất có công thức phân tử : C7H8O là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 35 : Cho các phát biểu sau :
1. Phênol tính axit mnh hơn êtanol vì nhân benzen hút e ca nhóm OH bằng hiệu ứng liên hợp ( H linh
động), trong khi đó C2H5- đy e vào nhóm –OH ( H kém linh động ).
2. Phênol tính axit mnh n etanol được minh họa bằng phản ng phenol tác dng với dung dịch
NaOH, còn etanol thì không phn ứng.
3. Tính axit của phênol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được phenol phân lớp.
4. Phênol trong nước trong cho môi trường axit, quỳ hóa đỏ .
Nhận định đúng là :
A. 1,2 B. 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 1, 2 , 3
Câu 36 : Có 3 dung dịch : NH4HCO3 , NaAlO2, C6H5ONa 2 chất lỏng : Benzen , C2H5OH. Dùng mt hóa
chất sau đây để nhận biết là :
A. DD NaOH B. DD HCl C. DD Na2SO4 D. DD BaCl2
Câu 37: Điều nào sau đây sai:
A. Rượu bậc 1 bị ôxi hthành anđêhyt.
B. Rượu bậc 2 bị ôxi hoá thành xêton.
C. Tách nước từ rượu bậc 1 chỉ tạo ra 1 anken
D. Tách nước từ rượu bậc 2 luôn tạo ra 2 anken.
Câu 38 : Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau,ta được CO2và hơi nước có t lệ số mol
lần lượt là 2 : 3. Công thức phân tử lần lượt của 2 rượu là :
A. CH4O , C3H8O B. C2H6O , C3H8O C. C2H6O2 , C3H8O2 D. C2H6O , C4H10O
Câu 39 : Cho hỗn hợp X gồm buten-2 và H2 t khối hơi so với He = 3,2 qua Ni , đun nóng thu được hỗn
hợp khí Y t khối hơi so với He = 3,55. Hiệu suất phản ứng :
A. 40 % B. 50 % C. 75% D. 90 %
Câu 40 : Để este hoá 3,1 g êtylenglycol tạo nên hỗn hợp 2 este có tỷ lệ mol 1 : 4 ( este có khi lương phân tử
lớn hơn chiếm tỷ lệ cao hơn), thì khối lượng CH3COOH cần dùng : (h = 100 %):
A. 5,4 g B. 6 g C. 3 g D. 9 g
Câu 41 : Hai chất hữu cơ X, Y có CTPT : C3H8O . X tác dụng được với Na gii phóng H2 , tác dng được
với CuO, nhiệt độ cao được sản phẩm tác dụng được với Ag2O/ NH3 . Y không tác dng với Na. CTCT X, Y
lần lượt :
A. CH3CH2CH2OH ; CH3OCH2CH3 . B. CH3CH(OH)CH3 ; CH3OCH2CH3 .
C. CH3CH2CH2OH ; CH3CH(OH)CH3 D. CH3CH2CHO ; CH3OCH2CH3
Câu 42. Cho 2,84 g hỗn hp 2 rượu no đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với Na được 4,6 g chất
rắn và V lít khí H2ktc). Giá trị của V là :
A. 2,24 (l) B. 1,12 (l) C. 1,792 (l) D. 0,896 (l)
Câu 43 : Phênol tác dng tất cả các chất trong dãy sau :
A. dung dịch Br2 , Na , NaOH , Na2CO3 B. dung dịch Br2 , Na , NaOH , NaHCO3
C. CH3OH , NaOH , CuO , CaCO3 D. dung dịch Br2 , Na , NaOH , CH3OH
Câu 44 : Một hợp chất pôlime chứa 66,7 % Cl, 33,3 % C và H . Cht đó là :
A. P.V.C B. Tơ clorin C. Cao su cloro pren D. poli clo propylene
Câu 45: . Cho PVC tác dng với khí clo thu được một loại clorin chứa 66,7 % . Số mắt xích của PVC đã
phản ứng với 1 phân tử Cl2
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 46. Cho cao su thiên nhiên c dng với HCl thu được một lime chứa 20,57% . Số mắt xích cao su
tham gia phảnng với 1 phân tử HCl là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47 : A là hợp chất hữu cơ ( C, H , O ) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất .Phân tích
a gam A thy tổng khối lượng C, H trong đó là 0,46 g .Nếu đốt cháy hoần toàn a gam A cần 0,896 lít O2
ktc), tạo ra 1,9 g hỗn hợp CO2 và hơi nước . CTPT của A là :
A. C2H6O B. C3H8O C. C4H8O D. C7H8O2
Câu 48: A có công thức phân tử C6H6O2 . Trung hòa a gam A phải dùng mt số mol NaOH gấp đôi số mol
H2 sinh ra khi cũng cho a gam A phản ứng hết với Na . Cấu tạo có thể có của A là :
A. C5H5COOH B. HO-C≡C-CH2-C≡C-CH2OH C. C6H4(OH)2 D. HO-CH2-C≡C-C≡C-
CH2-OH
Câu 49 : Một lượng rượu A mạch hkhi hóa hơi được một thể tích đúng bằng thể tích của H2 sinh ra khi cho
cùng lượng rượu A tác dụng với Na dư. Mặt khác 1 mol A đốt cháy cần 4 mol ôxi. Rượu A là :
A. C2H5OH B. C3H7OH C. C3H6(OH)2 D. C3H5(OH)3
Câu 50 : Hợp chất hữu X được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau :
Êtylbenzen 0
4 2 4
, ,KMnO H SO t

A 0
3 2 4
, , ,1:1HNO H SO t

B 0
2 5 2 4
, ,C H OH H SO t

X .X có công thức cấu to là :
A. o-O2N-C6H4-COOC2H5 B. m- O2N-C6H4-COOC2H5
C. p- O2N-C6H4-COOC2H5 D. m- O2N-C6H4-CH2COOC2H5
Câu 51 : Ba rượu A, B, C đều bền , không phải là các chất đng phân . Đốt cháy mỗi rượu đều sinh ra CO2
hơi H2O có t lệ mol lần lượt là 3 : 4 . CTPT ca 3 rượu A, B, C là :
A. C3H6O , C3H6O2 , C3H8O3 B. C3H8O , C3H8O2 , C3H8O3
C. C2H6O , C2H6O2 , C3H8O3 D. C4H10O , C4H10O2 , C4H10O3
Câu 52 : Cho 0,1 mol rượu A tác dụng với Na dư tạo ra 3,36 lít khí H2 (đktc). Mặt khác đt cháy 1 lượng A
được CO2 nước có t lệ mol lần lượt là : 3 : 4 . Công thức cấu tạo của A là :
A. C3H7OH B. C3H6(OH)2 C. C3H5(OH)3 D. C2H4(OH)2
Câu 53 : Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O. Số đồng phân X thỏa mãn sơ đồ sau là:
X không tác dng với NaOH, X 00
2 4
H SO ,t t ,xt,P
Y Polyme

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 54 : Trong dung dịch rượu B có nng độ % là 94 % , t lệ mol : B : H2O = 43 : 7 . B :
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C3H5 (OH)3
Câu 55 : Hỗn hợp khí A gồm hydro, etan, axetylen. Cho từ từ 6 lít A qua Ni , đun nóng thì thu được 3 lít
,một chất khí duy nhất . T khói hơi của A so với Hydro là :
A. 6 B. 7 C. 7,5 D. 8
Câu 56 : Thực hiện phảnng tách hydro từ một ankan được hỗn hợp gồm hydro, 3 hydrocácbon X, Y , Z.
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí X hay Y, hay Z đu thu được 17,92 lít CO2, 14,4 g nước.CTCT của ankan (
thể tích đođktc):
A.CH3CH2CH2CH3 B. CH3CH2CH2CH2CH3
C. CH3CH(CH3)CH3 D. CH3CH(CH3)CH2CH3
Câu 57 : Ôxi hoá m (g) C2H5OH bằng CuO tạo anđêhyt với h/s là h% . Lọc bỏ chất rắn không tan làm lạnh
dd . Chất lỏng thu được tác dụng với Na dư sinh ra 0,02 g H2 . Giá trị của m :
A. 0,92 g B. 0,46 g C. 1,38 g D. 0,69 g
Câu 58 : Cho glyxerol tác dng với hỗn hợp HNO3, H2SO4 đặc, nóng, thu được sản phẩm Y có chứa 15,38%
N theo khối lượng. Công thức của Y là :
A. C3H5(OH)2(ONO2) B. C3H5(OH)(ONO2)2 C. C3H5(ONO2)3 D. CH2=CH-CH2-ONO2
Câu 59 : Cho 24,6 gam hỗn hợp gồm ba rượu đơn chức tác dụng hết với Natri, thu được 37,8 gam hỗn hợp
ba muối natri ancolat. Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Trong hỗn hợp A không thể có metanol B. Trong hỗn hợp A có thể có metanol
C. Trong hỗn hợp A có thể có rượu alylic D. Trong hỗn hợp A phải metanol
Câu 60 : A là một chất hữu đơn chức. A không tác dụng được kim loại kiềm. Đốt cháy a mol A, thu được
7a mol CO2 3a mol H2O. Khi cho 2,44 gam A tác dng với dung dịch NaOH 1M thì cần dùng vừa đủ 40
ml. A là:
A. Axit benzoic B. p-Cresol C. Phenyl fomiat D. Metyl benzoatccCCCÂU c-
u -------------------------------------------C