KHOA MÁC - LÊNIN
BAN BIÊN SO N
Đ c ng bài gi ng ươ
GIÁO D C CHÍNH TR
TS. Ph m Ng c Đ nh
Nghiên c u viên chính
Gi ng viên chính
Chuyên viên chính
Tr ng khoa Mác - Lêninưở
( Ch biên )
T p th tác gi
TS. Ph m Ng c Đ nh - Chuyên gia t v nư
- Tr ng khoa Mác Lêninưở
Ths. Võ Văn M iườ - Gi ng viên
CN. Nguy n Th Ái M - Gi ng viên
CN. Phan H u Tài- Gi ng viên
Đ c ng ươ Giáo d c chính tr dành cho sinh viên (h c viên)
Tr ng Đ i h c Trà Vinh g m 75 ti t v i 2 l n ki m tra gi a kỳ (c ng l i chiaườ ế
l y trung bình đi m) và 1 l n thi h t môn c ng l i v i trung bình đi m gi a kỳ ế
l y trung bình đi m đi m k t thúc n h c. Và n thi t t nghi p ế
trung c p chuyên nghi p.
L u hành n i b , sinh viên không đ c photocopy theo lu t đ như ượ
Ch phân ph i theo yêu c u đăng ký
Liên h : TS. Ph m Ng c Đ nh
ĐT: 0918131293
CH NG NH P MÔNƯƠ
Đ c ng Giáo d c chính tr ươ Page 1
KHOA MÁC - LÊNIN
GIÁO D C CHÍNH TR
I. GIÁO VIÊN
- Gi ng d y theo ph ng pháp truy n th ng (thuy t trình) hi n đ i (dùng ươ ế
y chi u) tuỳ theo đi u ki n c th ng d ng cho phù h p.ế
- Truy n t i 3 v n đ :
+ lu n nêu b t nh ng lu n đi m c b n nh t. ơ
+ Th c ti n, liên h th c t toàn c u, khu v c, Vi t Nam, ng, đ a ế
ph ng, ngành ngh sinh viên (h c viên) đang theo h c cu c s ng b n thân conươ
ng i.ườ
+ nh th i s đ c công nh n m i nh t. ượ
II. SINH VIÊN (h c viên)
1. Tài li u h c: Đ c ng i gi ng Go d c chính tr (TS. Ph m Ng c Đ nh ươ
ch biên), l u hành n i b , sinh viên không đ c photocopy ch phân ph i theou ư ượ
c u đăng ký.
2.i li u tham kh o:
- Giáo trình Nh ng nguyên c b n c a Ch nghĩa Mác – Lênin ơ
- Go tnh T t ng H Chí Minh.ư ưở
- Go tnh Đ ng l i cách m ng c a Đ ng C ng S n Vi t Namườ
(Sinh viên đ c nh ng ph n liên quan v i tài li u h c)
III. PH NG PHÁP H C:ƯƠ
1. Trong l p: chú ý, yên l ng l ng nghe, ti p thu có ch n l c, ghi chép l i. ế
2. nhà: đ c l i v ghi, đ c giáo trình t t ng H Chí Minh, đ c tài li u tham ư ư
kh o.
3. Vi t tóm t t t ng ch ng đã h c.ế ươ
4 Tr l i câu h i đ t ra l p b ng đ c ng chi ti t. ươ ế
5 N m nh ng lu n đi m c b n nh t đ v n d ng trong cu c s ng. ơ
IV. KHÁI NI M GO D C CHÍNH TR
- Giáo d c:
Giáo d cho t đ ng truy n th và lĩnh h i kinh nghi m l ch s xã h i t th ế
h tr c cho th h sau nh m chu n b cho th h sau tham gia lao đ ng s n xu t và ướ ế ế
đ i s ng xã h i.
Đ c ng Giáo d c chính tr ươ Page 2
KHOA MÁC - LÊNIN
- Chính tr :
Chính tr, theo nguyên nghĩa, nh ng công vi c nhà n c, ph m vi ho t ướ
đ ng g n v i nh ng quan h l i ích giai c p, dân t c các nhóm h i khác nhau
h t nn c a nó v n đ giành, gi s d ng quy n l c nhà n c. ướ
Ph m trù Chính tr có th hi u theo m t s n i dung c b n: ơ
+ Quan h v l i ích.
+ Vi c t ch c chính quy n Nhà n c. ướ
+ Bi u hi n t p trung c a kinh t . ế
+ Lĩnh v c ph c t p nh t, nh y c m nh t liên quan đ n v n m nh m i ng i, ế ườ
gi i quy t nó v a là khoa h c v a là ngh thu t. ế
m l i, Chính tr quan h l i ích gi a c qu c gia trong vi c giành, gi
th c thi quy n l c Nhà n c. ướ
Nh v y ư Giáo d c chính tr th c hi n vi c truy n Nh ng nguyên c ơ
b n c a Ch nghĩa c - Lênin, T t ng H Chí Minh, Đ ng l i cách m ng c a ư ưở ườ
Đ ng C ng S n Vi t Nam nh m giúp cho sinh viên h c t p, tu d ng rèn luy n ưỡ
đ tr thành ng i t t vi c t t (ng i ng n t t, ng i lao đ ng t t) ph c v ườ ườ ườ
thi t th c cho b n thân, gia đình và xã h i. S ng t t nh t và văn hoá nh t. ế
Ch ng 1ươ
Đ c ng Giáo d c chính tr ươ Page 3
KHOA MÁC - LÊNIN
NH NG NGUYÊN LÝ C B N C A CH NGHĨA Ơ
C – LÊNIN
I. Ch nghĩa Mác-Lênin ?
1. Ki ni m
Ch nghĩa c-Lênin h th ng quan đi m h c thuy t khoa h c do c, ế
Ăngghen sáng l p s phát tri n c a nin, đ c c u thành t ba b ph n lu n ượ
c b n có m i quan h th ng nh t bi n ch ng v i nhau: tri t h c Mác-Lênin, kinh tơ ế ế
chính tr c-Lênin và ch nghĩa xã h i khoa h c h p thành h c thuy t lu n khoa ế
h c và cách m ng nh m gi i phóng con ng i. ườ
2. Ki l c s ra đ i c a ch nghĩa Mác-Lêninượ
- Th i c đ i (th k VIII tr c công nguyên – th k th III), trung c (th k ế ướ ế ế
th III – th k XV), Ph c H ng (th k XVI), c n đ i (th k XVII), c đi n Đ c ế ư ế ế
(th k XVIII), ch nghĩa c (th k XIX), Lênin phát tri n ch nghĩa Mác (th kế ế ế
XX): ch nghĩa Mác-Lênin hi n nay.
- S ra đ i Ch nghĩa Mác:
+ Đi u ki n kinh t – xã h i ế
Ch nghĩa c ra đ i vào nh ng năm 40 c a th k XIX. ế
1825 kh ng ho ng kinh t t b n ch nghĩa làmng lo t cu c đ u tranh ế ư
ng nhân n ra: 1831, 1834 Pháp; 1835 Anh; 1844 Đ c.
Đ t ra yêu c u kch quan ph i đ c soi sáng b ng lý lu n khoa h c. ượ
+ Ti n đ lý lu n
Tri t h c c đi n Đ c: G.Hegel L. Feuerbach (phép bi n ch ng, quanế
đi m duy v t trong t nhiên).
Kinh t chính tr c đi n Anh: Smith Ricardo (h c thuy t giá tr ).ế ế
Ch nghĩa xã h i không t ng: Saint-simon, Fourier, ưở
Owen (ch nghĩa xã h i khoa h c).
+ Ti n đ khoa h c t nhiên
Đ nh lu t b o toàn và chuy n hoá năng l ng, h c thuy t ti n hoá và thuy t t ư ế ế ế ế
o: th gi i v t ch t vô cùng vô t n t t n t i, v n đ ng và chuy n hoá.ế
- Ch nghĩa Mác hình thành phát tri n do Mác (1818-1883), Ăngghen (1820-
1895) th c hi n t nh ng năm 1842 1843 đ n nh ng năm 1847 - 1848, t 1849 ế
Đ c ng Giáo d c chính tr ươ Page 4
KHOA MÁC - LÊNIN
1895 quá tnh phát tri n c a nó tr nên u s c và hoàn thi n h n (Mác-Ănghen toàn t p, ơ
55 t p).
- nin (1870-1924) b o v ch nghĩa Mác: (1893 1907), (1907 – 1917), (1917
– 1924) (nin tn t p, 55 t p). Ch nghĩac-Lênin..
- Ch nghĩa c - Lênin trong th i đ i ngày nay.
- Riêng Vi t Nam, Đ ng C ng s n Vi t Nam xác đ nh l y Ch nghĩa c
nin, T t ng H Chí Minh làm kim chư ưở nam cho m i hành đ ng (g m: Ch nghĩa
c-Lênin (110 t p) T t ng H Chí Minh toàn t p, 12 t p). ư ưở
3. Ch nghĩa duy v t bi n ch ng
- Tri t h c h th ng nh ng quan đi m lý lu n chung nh t c a con ng i vế ườ
th gi i và v trí, vai trò c a con ng i trong th gi i đó.ế ườ ế
- V n đ c b n c a bao g m 2 m t: th nh t gi a ý th cv t ch t cái nào ơ
có tr c, cái nào quy t đ nh; th hai con ng i có kh năng nh n th c đ c th gi iướ ế ườ ượ ế
hay không?
- Gi i quy t v n đ c b n trên xu t phát đi m, c s đ phân bi t các ế ơ ơ
tr ng phái l n, xác đ nh l p tr ng Ch nghĩa duy tâm hay Ch nghĩa duy v t.ườ ườ
* Ch nghĩa duy tâm:
- Xu t pt t quan đi m b n ch t c a th gi i là ý th c, do xem xét phi n di n ế ế
g n v i giai c p bóc l t.
- Duy tâm và tôn giáo n ng t a vào nhau.ươ
- Duy tâm ch quan: ch là ph c h p nh ng c m gc c a cá nhân.
- Duy tâm khách quan: ch là ý ni m tuy t đ i c a th c th tinh th n.
* Ch nghĩa duy v t bi n ch ng:
- Xu t pt t quan đi m b n ch t c a th gi i v t ch t, ngu n g c t ế
khoa h c và th c ti n.
- Ch nghĩa duy v t ch t phác: đ ng nh t v t ch t v i m t hay m t s v t c
th .
- Ch nghĩa duy v t siêu nh: m t b ph n t o nên luôn trong tr ng thái
bi t l p tĩnh t i, góp ph n ch ng th gi i quan duym và tôn giáo. ế
- Ch nghĩa duy v t bi n ch ng: ph n ánh đúng đ n hi n th c khách quan trong
m i liên h ph bi n và s phát tri n. ế
* Tính th ng nh t v t ch t c a th gi i: ế
Đ c ng Giáo d c chính tr ươ Page 5