
TR NG ĐH NGO I NG - TIN H C TP.HCMƯỜ Ạ Ữ Ọ
KHOA QU N TR KINH DOANH QU C TẢ Ị Ố Ế
________
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p – T do – H nh Phúcộ ậ ự ạ
___________
ĐỀ C NG CHI TI T H C PH N ƯƠ Ế Ọ Ầ
1. Thông tin chung v h c ph nề ọ ầ
- Tên h c ph nọ ầ (Ti ng vi t)ế ệ : D ch Vi t trong Kinh Doanhị ế
- Tên h c ph nọ ầ (Ti ng Anh)ế: Written Business Translation
- Mã s h c ph n :ố ọ ầ 1421152
- S tín ch h c ph n ố ỉ ọ ầ : 2 tín chỉ
- Thu c ch ng trình đào t o c a :ộ ươ ạ ủ
B cậ : Đi h c.ạ ọ
Chuyên Ngành : Qu n tr Kinh Doanhả ị
Ti p Thế ị
Qu n Tr Ngu n Nhân L cả ị ồ ự
- S ti t h c ph nố ế ọ ầ :
Nghe gi ng lý thuy tả ế : 10 ti tế
Làm bài t p trên l pậ ớ : 15 ti tế
Th o lu nả ậ : 05 ti tế
Th c hành, th c t p ( phòng th c hành, phòng Lab,...): 00 ti tự ự ậ ở ự ế
Ho t đng theo nhómạ ộ : 00 ti tế
Th c t :ự ế : 00 ti tế
T h cự ọ : 60 giờ
- Đn v ph tráchơ ị ụ h c ph n: B môn Th c hành Ti ng Anh ọ ầ ộ ự ế
2. H c ph n tr c:ọ ầ ướ Các môn gi ng d y trong H c k I và H c k II thu c năm ả ạ ọ ỳ ọ ỳ ộ
Th nh t : Nghe I, II, Nói I, II,Đc I,II, Vi t I,IIứ ấ ọ ế
3. M c tiêu c a h c ph n:ụ ủ ọ ầ Sau khi h c xong h c ph n này, sinh viên đc trang b ki nọ ọ ầ ượ ị ế
th c, k năng, thái đ chuyên c n nh sau :ứ ỹ ộ ầ ư
- Ki n th cế ứ : Sinh viên đc h ng d n k thu t d ch Anh –Vi t và Vi t Anh ượ ướ ẫ ỹ ậ ị ệ ệ
thông qua nh ng chuyên đ liên quan đn chuyên ngành Qu n Tr Kinh Doanh, Ti p Th , ữ ề ế ả ị ế ị
và Qu n Tr Nhân S .ả ị ự
1
BM01.QT02/ĐNT-ĐT

- K năng ỹ: Sinh viên d ch đc các bài vi t, văn b n, t Anh sang Vi t vàị ượ ế ả ừ ệ
T Vi t sang Anh m c đ ti n trung c p thông qua các chuyên đ thu c ừ ệ ở ứ ộ ề ấ ề ộ
Ngành Qu n Tr Kinh Doanh, Ngành Ti p Th , và Ngành Qu n Tr Nhân S .ả ị ế ị ả ị ự
Sinh viên bi t s d ng t ng , thu t ng , phù h p v i các chuyên đế ử ụ ừ ữ ậ ữ ợ ớ ề
trong đi s ng hàng ngày cũng nh trong kinh doanh.ờ ố ư
-Thái đ chuyên c n : ộ ầ Tham gia đy đ các bu i h c, tích c c làm bài t i ầ ủ ổ ọ ự ạ
nhà theo yêu c u c a gi ng viên.ầ ủ ả
4. Chuân đâu ra: #
N i dungộĐáp ng CĐR ứ
CTĐT
Ki n th cế ứ 4.1.1.Li t kê các t v ng liên quan đn ch đệ ừ ự ế ủ ề
c a bài h củ ọ
K1
4.1.2.Bi t gi i thích đc nh ng đi m ngế ả ượ ữ ể ữ
pháp và c u trúc ấd ch ịvi t các đ tài trong ế ề bài
d chị
4.1.3. S p x p ý t ng m t cách h p lý , b oắ ế ưở ộ ợ ả
đm tính nh t quán , chính xácả ấ
4.1.4. Liên k t các ý t ng trong câu ế ưở
4.1.5. D ch Vi t nh ng ch đ kinh t , xã h i,ị ế ữ ủ ề ế ộ
Ti p th , s n xu t kinh doanh, công ngh , lu tế ị ả ấ ệ ậ
pháp –kinh t , nông nghi pế ệ
K2
K3
K4
K5
K năngỹ4.2.1. Ghi chú và truy n đt thông tin qua cácề ạ
lo i hình bài d ch vi t khác nhauạ ị ế
S1
4.2.2. Gi i quy t các bài d ch t Anh sang Vi tả ế ị ừ ệ
và t Vi t sang Anh trình đ ti n trung c p ừ ệ ở ộ ề ấ
4.2.3 Làm vi c nhóm hi u quệ ệ ả
S2
S3
Thái độ4.3.1. Rèn tính c n th n, t p trung khi d chẩ ậ ậ ị
vi t ế
A1
4.3.2. Xây d ng tác phong c u thự ầ ị
4.3.3. T o thói quen d ch vi t su t điạ ị ế ố ờ
A2
A3
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n: ả ắ ộ ọ ầ
2

Môn h c s cung c p cho sinh viên k năng d ch , t v ng , thu t ng chuyên ngành , c uọ ẽ ấ ỹ ị ừ ự ậ ữ ấ
trúc câu qua các ch đ v kinh doanh,ti p th ,xã h i, lâm th y s n,S n xu t,d ch v ,tài ủ ề ề ế ị ộ ủ ả ả ấ ị ụ
chánh-ngân hàng, kinh doanh qu c t , xu t nh p kh u...ố ế ấ ậ ẩ
7. Nhi m v c a sinh viên:ệ ụ ủ
- Tham d t i thi u 80% s ti t h c trên l pự ố ể ố ế ọ ớ
- Th c hi n đy đ các bài t p nhóm/ bài t p và đc đánh giá k t qu th c hi n.ự ệ ầ ủ ậ ậ ượ ế ả ự ệ
- Tham d ki m tra gi a h c k .ự ể ữ ọ ỳ
- Tham d thi k t thúc h c ph n.ự ế ọ ầ
- Ch đng t ch c th c hi n gi t h c.ủ ộ ổ ứ ự ệ ờ ự ọ
8. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế ả ọ ậ ủ
8.1. Cách đánh giá
Sinh viên đc đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ượ ọ ầ ư
TT Đi m thành ph nể ầ Quy đnhịTr ngọ
số
M c tiêuụ
1Đi m chuyên c nể ầ Đi m danhể10% 4.1- 4.3
2Đi m Ki m tra bàiể ể
làm t i nhàạ
Bài làm cá nhân 10% 4.1- 4.3
3Đi m Thi ki m traể ể
gi a kữ ỳ
- Thi vi t (60 phút)ế 20% 4.1- 4.3
4Đi m Thi k t thúcể ế
h c ph nọ ầ
- Thi vi t/( 60 phút)ế
- B t bu c d thiắ ộ ự
60% 4.1- 4.3
8.2. Cách tính đi mể
- Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n đc ch m theo thangể ầ ể ế ọ ầ ượ ấ
đi m 10 (t 0 đn 10), làm tròn đn 0.5. ể ừ ế ế
- Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph nể ọ ầ ổ ể ủ ấ ả ể ầ ủ ọ ầ
nhân v i tr ng s t ng ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đn m tớ ọ ố ươ ứ ể ọ ầ ể ế ộ
ch s th p phân. ữ ố ậ
9. Tài li u h c t p: ệ ọ ậ
3

9.1. Giáo trình chính:
[1] Juliane House & H.G. Widdowson, Translation, 1st Edition, China: Oxford, 2009
9.2. Tài li u tham kh o:ệ ả
[2] Võ Th Lan H ng, Some common problems in English news headlines translation and some ị ươ
suggested solutions, TP. HCM: Huflit, 2011
[3] Tr ng Quang Phú, Giáo khoa căn b n môn d ch Anh Vi t – Vi t Anh, TP. HCM: ĐH Qu c ươ ả ị ệ ệ ố
Gia, 2001
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Tr ng khoaưở
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T tr ng B mônổ ưở ộ
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Ng i biên so nườ ạ
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi uệ
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đi tu theo tình hình th c t gi ng d yề ươ ể ổ ỳ ự ế ả ạ
4

