TR NG ĐI H C NGO I NG - TIN H C TP.HCMƯƠ
KHOA QU N TR KINH DOANH QU C T
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p – T do – H nh phúc
Đ C NG CHI TI T H C PH N ƯƠ
1. Thông tin chung v h c ph n
- Tên h c ph n : D ch Nói trong Kinh Doanh (Business Interpretation)
- Mã s h c ph n : 1421162
- S tín ch h c ph n : 2 tín ch
- Thu c ch ng trình đào t o c a ươ b c đi h c, ngành Qu n tr kinh doanh qu c t . ế
- S ti t h c ph n ế : 30 ti tế
Nghe gi ng lý thuy t ế : 15 ti tế
Làm bài t p trên l p : 15 ti tế
T h c : 60 gi
- Đn v ph tráchơ h c ph n: Khoa Qu n tr Kinh doanh qu c t ế
2. H c ph n tr c: ướ Các môn gi ng d y trong H c k I và H c k II thu c năm
Th nh t : Nghe I, II, Nói I, II,Đc I,II, Vi t I,II ế
3. M c tiêu c a h c ph n
Sau khi h c xong h c ph n này, sinh viên bi t đc k thu t d ch Anh –Vi t và Vi t –Anh thông ế ượ
qua các chuyên đ liên quan đn ngành kinh doanh, ti p th , và nhân s . ế ế
Sinh viên đc trang b ki n th c đ d ch đc các bài nói, ghi âm, t Anh sang Vi t và t Vi t ượ ế ượ
sang Anh m c đ ti n trung c p thông qua các chuyên đ thu c lĩnh v c kinh doanh, ti p th , ế
nhân s .Bên c nh đó ,sinh viên bi t s d ng t ng , thu t ng phù h p v i các chuyên đ ế
trong đi s ng hàng ngày cũng nh trong kinh doanh. ư
4. Chuân đâu ra:
N i dungĐáp ng CĐR
CTĐT
Ki n th cế 4.1.1.Li t kê các t v ng liên quan đn ch đ c a bài h c ế K1
4.1.2.Bi t gi i thích đc nh ng đi m ng pháp và c uế ượ
trúc d ch nói các đ tài trong cu c nói chuy n ho c ghi âm
4.1.3. S p x p ý t ng m t cách h p lý , b o đm tính ế ưở
nh t quán , chính xác
K2
K3
1
BM01.QT02/ĐNT-ĐT
4.1.4. Liên k t các ý t ng trong câu ế ưở
4.1.5. D ch Nói các ch đ v kinh doanh, ti p th , giáo ế
d c, y t , đu t , khoa h c , môi tr ng , h i ngh , l h i , ế ư ườ
du l ch , tham quan
K4
K5
K năng4.2.1. Ghi chú và truy n đt thông tin qua các lo i hình bài
d ch nói khác nhau
S1
4.2.2. Gi i quy t các bài t p d ch nói t Anh sang Vi t và ế
t Vi t sang Anh trình đ ti n trung c p
4.2.3 Làm vi c nhóm hi u qu
S2
S3
Thái đ4.3.1. Rèn tính c n th n, t p trung khi d ch nói A1
4.3.2. Xây d ng tác phong c u th
4.3.3. T o thói quen nghe và d ch nói su t đi
A2
A3
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n:
Môn h c s cung c p cho sinh viên k năng ,t v ng , thu t ng chuyên ngành , c u trúc d ch
qua các ch đ v kinh doanh, ti p th , giáo d c , y t , đu t , khoa h c, môi tr ng , h i ngh , ế ế ư ườ
l h i , du l ch , tham quan.
6. Nhi m v c a sinh viên:
- Tham d đy đ các ti t h c trên l p ế
- Th c hi n đy đ các bài t p nhóm/ bài t p cá nhân do gi ng viên yêu c u
- Tham d ki m tra gi a h c k .
- Tham d thi k t thúc h c ph n. ế
- Ch đng t ch c th c hi n gi t h c.
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên đc đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ượ ư
TT Đi m thành ph n Quy đnhTr ng s M c tiêu
1Đi m chuyên c n Đi m danh10%
2Đi m Ki m tra bài làm t i nhà Bài t p10%
3Đi m Thi ki m tra gi a k - Thi vi t (60 phút)ế 20%
4Đi m Thi k t thúc h c ph n ế - Thi vi t/( 60 phút)ế
- B t bu c d thi
60%
2
7.2. Cách tính đi m
- Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n đc ch m theo thang đi m 10 (t ế ượ
0 đn 10), làm tròn đn 0.5. ế ế
- Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph n nhân
v i tr ng s t ng ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đn m t ch s th p ươ ế
phân.
8. Tài li u h c t p:
8.1. Giáo trình chính:
[1 ] Đĩa CD D ch Nói kinh th ng , Tr n Túy Nga & Phan H u L .Giáo trình l u hành n i b ươ ư
8.2. Tài li u tham kh o:
[ 2] Ph ng Phap M i ươ ơ Biên phiên d ch Anh-Vi t, Vi t-Anh, Nguy n Đc Châu,2005.
Giáo trình l u hành n i b .ư
[ 3] An Introduction into Translation Theories, L u Tr ng Tu n, 2012ư
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Tr ng khoaưở
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T tr ng B môn ưở
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Ng i biên so nườ
(Ký và ghi rõ h tên)
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi u
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đi tu theo tình hình th c t gi ng d y ươ ế
3