TR NG THPT NGÔ QUY N Đ C NG ÔN T P CU I K 1, NĂM H C 2021 -2022ƯỜ ƯƠ
T : NG VĂN- GDCD MÔN: GIÁO D C CÔNG DÂN - 11
I.Hìnhth cki mtra: Tr cnghi mk th pt lu n. ế
- Th igianki mtra: 45 phút.
- S câutr cnghi m: 28 câu- 7 đi m.
- S câut lu n : 02 câu- 3 đi m.
Ngàyki mtra:……………………………………….
II.N i dung ki mtra: theoK ho chgi ngd y, nămh c: 2021-2022.ế
Bài/ Ch đ N i dung
gi ng d y
N i dung đi u ch nh H ng d n th c hi nướ
Bài 1.Công dân
vi s
pháttri nkinhtế
M c 1: S n
xu t c a c i
v t ch t và vai
trò c a
SXCCVC
M c 2: Các y u ế
t c b n c a ơ
quá trình s n
xu t d y m c
2a, 2b
M c3a.C c ukơ inhtếKhôngdy
M c 2: Các y u ế
t c b n c a ơ
quá trình s n
xu t d y m c
2c
M c 3: Phát
tri n kinh t ế
M c3b.Ýnghĩac apháttrinkinht đế
iv icá
nhân,giađìnhvàxãhi
nhân,giađìnhvàxãhi
T p trung HS nêu đc ý ượ
nghĩa c a PTKT đi v i các
nhân và xã h i
Bài2.Hànghóa–
Tint
-Th tr ư ng
M c 1 Hàng
hóaM c1b.L ượnggiátr hànghóaCh t ptr unglàmrõ2kháinim:
-Th igianlaođngcá bi t
-Th igianlaođngxã
h ic nth i tế
M c 2 Ti n t M c2a.Ngu ng c,bnch tc at i nt
Khuy nkếhíchh csinht h c
M c 3 Th
tr ngườ M c2c.Quylu tl ưuthôngti ntKhôngdy
Câuh i/bàit p3,4,6 Khôngyêuc uh csi nhlàm
Ch đ: Các quy
lu t kinh t trong ế
s n xu t và l u ư
thông hàng hóa
Quy lu tgiátr
trong sn
xu t và l ưu
thônghànghóa
M c3a.V phía NhànưcKhôngdy
M c 3b. V phía CD H ng d n Hs l y ví d v ướ
v n d ng QLGT
Câuh i/bàit p5,10 H csinh t làm
C nhtranhtrong
s n xu t và l ưu
thông hang hóa
M c2a.M cđíchc ac nhtranh GhépvàoM c1
M c2b.Cáclo ic nhtranh Khôngdy
Cung-c utrong
s n xu t và
lưu thông
hànghóa
Câuh i/bàit p2Khôngyêuc uh csi nhlàm
M c2b.Vaitròc aquanh cung–c u Khôngdy
M c 3. V n d ng quan h cung c u H ng d n HS th c hànhướ
Câuh i/bàit p3H csinh t làm
Bài6.Côngnghiph
óa,
hi nđihóađtn ư
c
Côngnghiphóa,
hi nđihóađtn
ưc d y m c
1a
M c1.Kháinimcôngnghi phóa,hi n
đihóa
Ch t pt ptrungl àmrõthế
nàolà
côngnghiphóa,hi nđi
hóa.
Côngnghiphóa,
hi nđihóađtn
ưc d y m c 2
a, 2b và 3
M c 2c.C ngc vàtăng
cưngđa v ch đ o c a
quanh s nxu tXH CN
trongtoànb n n kinht qu cdânế .
Khuy nkếhíchh csinht đc.
Câuh i/bàit p5,6,7,8 Khôngyêuc uh csi nhtr l i
Ch đ : N n
kinh t ch nghĩa ế
xã h i
N n kinh t ế
nhi u thành
ph n d y m c
1a, 1c
M c1b.Cácthànhphnkinht ế
n ư cta
Hưngd n h csinht h c
M c2.Vaitròqunlíkinht c anhànế ư
c
Khôngdy
I.PH N TR C NGHI M
Câu 1: S n xu t c a c i v t ch t làs tác đng c a con ng i vào t nhiên, bi n đi các y u ườ ế ế
t c a t nhiên đ t o ra s n ph m phù h p v i
A. quan h xãh i. B. yêu c u c axãh i. C. nhu c uc amình. D. t li u laođng.ư
Câu 2: M t trong nh ng vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t là:
A. C s t n t i c axãh i.ơ B. T o ra các giá tr cho conng i. ườ
C. Giúp con ng i cóvi clàm.ườ D. Thúc đy tăng tr ng kinht . ưở ế
Câu 3: Toàn b nh ng năng l c th ch t và tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào quá ườ ượ
trình s n xu t là
A.laođng.B. ng ilaođng.ườ C. s claođng. D. làmviêc.
Câu 4: Nh ng y u t t nhiên mà lao đng c a con ng i tác đng vào đc g i là: ế ườ ượ
A. Đi t nglaođng. ượ B. T li u lao đng. C. Tài nguyênthiên nhiên.ư D. Nguyên v t
li u. Câu 5: . H th ng nh ng v t làm nhi m v truy n d n s tác đng c a con ng i lên ườ
đi t ng lao đnglà ượ
A. ng ilao đng.ườ B. t li ulaođng.ư C. t li us nxu t.ư D. nguyên v tli u.
Câu 6: Đi v i gia đình, phát tri n kinh t là ti n đ đ ế
A. th c hi n t t ch c năngkinht . ế B. lo i b t n n xãh i.
C. đm b o n đnh v kinht . ế D. xóa b th tnghi p.
Câu 7: Quá trình s n xu t g m các y u t nào d i đây? ế ướ
A. S c lao đng, đi t ng lao đng và laođng. ượ
B. Con ng i, lao đng và máymóc.ườ
C. Lao đng, đi t ng lao đng và t li u laođng. ượ ư
D. S c lao đng, đi t ng lao đng và t li u laođng. ượ ư
Câu 8: Ông G đã ch t o ra h th ng phun thu c và t i t đng đi u khi n b ng đi n tho iế ướ
cho 1 ha đt tr ng chè. V t nào d i đây là đi t ng lao đng đc ông G nh c đn trong ướ ượ ượ ế
thông tin trên?
A. H th ngphun thu c. B.Đt.C. Đi n tho iđi ukhi n D.Chè.
Câu 9: Đâu là đi t ng lao đng c a ngành công nghi p ch bi n? ượ ế ế
A. G trongnhàmáy.B. Máy dùng đ khai thác.C. Tôm, cá d i bi n. D. Than trong ướ
lòngđt.
Câu 10: Giá tr c a hàng hóa là lao đng xã h i c a ng i s n xu t hàng hóa ườ
A. k t t a tronghàng hóa.ế B. k t tinh trong hànghóa.ế
C. chi phí làm rahànghóa. D. v t v làm ra hànghóa.
Câu 11: Công d ng c a s n ph m làm cho hàng hoá có
A. giá tr trênth tr ng. ườ B. giá tr s d ng.C.giátr . D. giá tr traođi.
Câu 12: Hàng hóa có hai thu c tính là:
A. Giá tr vàgiác . B. Giá tr trao đi và giá tr s d ng.
C. Giá c và giá tr s d ng. D. Giá tr và giá tr s d ng.
Câu 13: Khi trao đi hàng hoá v t ra kh i biên gi i qu c gia thì ti n t làm ch c năng ượ
A. ph ng ti nl uthông.ươ ư B. ph ng ti nthanhtoán.ươ C. ti n t th gi i D. giao d ch qu c ế
t . ếCâu 14: M t s n ph m c a lao đng có th th a mãn m t nhu c u nào đó c a con
ng i thông qua trao đi mua – bán đc g ilàườ ượ
A.thôngtin. B. hànghóa. C.s nxu t. D. giátr .
Câu 15: Th tr ng là lĩnh v c trao đi, mua bán mà đó các ch th kinh t tác đng qua ườ ế
l i l n nhau đ xác đnh giá c và
A. ch t l nghànghóa. ượ B. giá tr hàng hóa, d chv .
C. giá c c ahànghóa. D. s l ng hàng hóa, d chv . ượ
Câu 16: Thông tin c a th tr ng có tác d ng nh th nào đi v i ng i mua? ư ư ế ườ
A. Bi t đc giá c hàng hóa trênth tr ng.ế ượ ườ B. Mua đc hàng hóa mình c n.ượ
C. Bi t đc s l ng và ch t l nghànghóa.ế ượ ượ ượ D. Đi u ch nh vi c mua sao cho có l inh t.
Câu 17: Giá tr c a hàng hóa đc bi u hi n b ng m t l ng ti n nh t đnh đc g i là gì? ượ ượ ượ
A. giá tr laođng. B. giá c hànghóa.C.vàng. D. đôla.
Câu 18: Ti n t tr thành th c đo giá tr , ph ng ti n l u thông, ph ng ti n c t tr , ướ ươ ư ươ
ph ng ti n thanh toán. Nh ng thông tin trên th hi n đc tính nào d i đây?ươ ướ
A. b n ch t c ati n t . B. ngu n g c c a ti nt .
C. ch c năng c ati nt . D. quy lu t l u thông ti nt . ư
Câu 19: Ti n rút kh i l u thông và đc c t tr đ khi c n thì đem ra mua hàng là ti n ư ượ
th c hi n ch c năng nào d iđây? ướ
A. Th c đogiátr .ướ B. Ph ng ti n l uthông.ươ ư
C. Ph ng ti nc ttr .ươ D. Ph ng ti n thanhtoán.ươ
Câu 20: S n xu t hàng hoá s l ng bao nhiêu, giá c nh th nào do nhân t nào sau ượ ư ế
đây quy t đnh?ế
A. Ng is n xu t.ườ B.Th tr ng. ườ C. Nhàn c.ướ D. Ng i làm d chv .ườ
Câu 21 : Y u t nào d i đây quy t đnh giá c hàng hoá?ế ướ ế
A. Quan h cung - c u v hànghoá. B. Giá tr s d ng c a hànghoá.
C. Giá tr c ahànghoá. D. Xu h ng c a ng i tiêudùng.ướ ườ
Câu 22: M c đích mà ng i s n xu t hàng hóa h ng đn là gì? ườ ướ ế
A.Giác .B.L inhu n. C. Công d ng c ahànghóa. D. S l ng hànghóa. ượ
Câu 23: Y u t nào sau đây không đc coi là hàng hóa?ế ượ
A. D ch v ănu ng. B. Đ ăn bán ngoàich .