SƠ
GIA
O DUC VA
ĐA
O TAO HA
NÔI
TRƯƠ
NG THPT BĂ
C THĂNG LONG
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 2024
MÔN: VT LÍ 11
Câu 1: Dao động điu hòa là
A. dao đng được mô t bằng định lut hàm sin haym cos theo thi gian.
B. chuyển động tun hoàn trong không gian, lặp đi lặp li xung quanh mt v t c định.
C. dao đng có năng lượng không đi theo thi gian.
D. dao đng được lặp đi lặp li như cũ sau những khong thời gian xác đnh.
Câu 2: Mt cht điểm dao động điu hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng s
dương. Pha của dao đng thởi điểm t là
A. ωt + φ. B. ω. C. φ. D. ωt.
Câu 3: [Trích đề thi THPT Quốc gia năm 2016] Mt chất đim dao động phương tnh
x 10cos 15t
(x tính bng cm; t tính bng giây). Chất điểm này dao động vi tn s góc là
A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 5 rad/s. D. 15 rad/s.
Câu 4. Mt chất đim dao động điu hoà qu đạo một đoạn thng dài 10 cm. Biên độ dao động ca
chất đim
A. 5 cm. B. −5 cm. C. 10 cm. D. 10 cm.
Câu 5. Mt chất đim dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phn cht điểm đi được quãng đường dài
120 cm. Qu đạo dao động ca vt có chiu dài
A. 6 cm. B. 12 cm. C. 3 cm. D. 9 cm.
Câu 6. Mt chất điểm dao động điều hoà với phương trình 𝑥 =5cos⁡(10𝜋𝑡+𝜋
3)(cm). Li độ ca cht đim
khi pha dao động bng (𝜋)
A. 5 cm. B. −5 cm. C. 2,5 cm. D. −2,5 cm.
Câu 7. Mt chất điểm dao động điều hcó phương tnh li độ theo thi gian là:
𝑥 =53cos⁡(10𝜋𝑡+𝜋
3)(cm)
Ti thời điểm t = 1 s thì li độ ca chất đim bng
A. 2,5 cm. B. −53 cm. C. 5 cm. D. 2,53 cm.
Câu 8. Mt chất điểm 𝑀 chuyển động đều trên mt đường tròn, bán kính R, tốc độ góc Ω. Hình chiếu ca
𝑀 trên đường kính biến thiên điu hoà có
A. biên độ R. B. biên độ 2𝑅.
C. pha ban đu Ω t. D. độ dài qu đạo 4R.
Câu 9. Phương trình dao động ca mt vt có dng 𝑥 =−𝐴cos⁡(𝜔𝑡+𝜋
3)(cm). Pha ban đầu của dao động
A. 𝜋
3. B. 𝜋
3. C. 2𝜋
3. D. 2𝜋
3.
Câu 10: Phương trình
x Acos t cm
3



biu din dao động điều hòa ca mt chất điểm. Gc thi gian
đã được chn khi
A. li độ
A
x2
và chất điểm đang chuyển động hướng v v t cân bng.
B. li độ
A
x2
cht điểm đang chuyn động hướng ra xa v tn bng.
C. li độ
A
x2

cht điểm đang chuyn động hướng v v trín bng.
D. li độ
A
x2

cht điểm đang chuyn động hướng ra xa v trí cân bng.
Câu 11: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không giá tr âm?
A. Pha dao động B. Pha ban đu C. Li độ D. Biên độ.
Câu 12: Đồ th li độ theo thi gian của dao động điu hòa là mt
A. đon thng B. đường thng C. đường hình sin D. đường tròn.
Câu 13: Mt vt dao động điu hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) vi A, ω, φ là hng s thì pha
của dao đng
A. không đổi theo thi gian B. biến thiên điu hòa theo thi gian.
C. hàm bc nht vi thi gian D. hàm bc hai ca thi gian.
Câu 14: Một vật dao đng điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t. Tần số của dao động là
A. 25 Hz. B. 0,025 Hz.
C. 50 Hz. D. 0,05 Hz
Câu 15: Mt vật dao động điu hòa trên trục Ox. Hình bên đồ
th biu din s ph thuc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đu
của dao đng là
A. 0, rad. B. 0,5π rad.
C. 0,25π rad. D. π rad.
Câu 16. Mt chất điểm dao động điều hoà chu ⁡T = 1 s. Tn
s góc 𝜔 của dao động là
A. 𝜋(rad/s). B. 2𝜋(rad/s). C. 1(rad/s). D. 2 (rad/s).
Câu 17. Mt chất điểm dao đng điều hoà có tn s góc 𝜔 =10𝜋(rad/s). Tn s của dao động là
A. 5 Hz. B. 10 Hz. C. 20 Hz. D. 5𝜋Hz.
Câu 18. Mt chất điểm dao động điu hoà. Trong thi gian 1 phút, vt thc hin được 30 dao động. Chu kì
dao đng ca chất điểm
A. 2 s. B. 30 s. C. 0,5 s. D. 1 s.
Câu 19. Mt chất điểm dao đng điều hoà có phương trình li đ theo thi gian là:
𝑥 =53cos⁡(10𝜋𝑡+𝜋
3)(cm)
Tn s của dao đng là
A. 10 Hz. B. 20 Hz. C. 10𝜋Hz. D. 5 Hz.
Câu 20. Mt chất đim dao đng điều hoà có phương trình li đ theo thi gian là:
𝑥 =6cos⁡(4𝜋𝑡+𝜋
3)(cm)
Chu kì của dao động là
A. 4 s. B. 2 s. C. 0,25 cm. D. 0,5 s.
Câu 21. Mt chất điểm dao đng điều hoà có phương trình li đ theo thi gian là:
𝑥 =10cos⁡(𝜋
3𝑡+𝜋
2)(cm)
Ti thời điểm t vật có li độ 6 cm và đang hướng v v trí cân bng. Sau 9 s k t thời điểm 𝑡 t vật đi qua
li độ
A. 3 cm đang hướng v v trí cân bng B. −3 cm đang hướng v v t biên.
C. 6 cm đang hướng v v trí biên. D. −6 cm đang hướng v v trí cân bng.
Câu 22: Mt vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 20cos2πt (cm) (t đo bằng
giây). Vào mt thời điểm nào đó vật có li độ là 10cm⁡đang⁡chuyển⁡động⁡theo⁡chiều⁡dương thì li độ
o thời đim ngay sau đó 1/6 (s) là
A. 10 cm B. 20 cm.
C. -20 cm. D. -10 cm
Câu 23: Chu dao động là
A. s dao động toàn phn vt thc hiện được trong 1s.
B. khong thi gian d vật đi t bên này sang bên kia ca qu đạo chuyn động.
C. khong thi gian ngn nht để vt tr li v trí ban đầu.
D. khong thi gian để vt thc hiện được một dao động toàn phn.
Câu 24: Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A. tn s biên độ. B. pha ban đầu và biên độ.
C. biên độ. D. tn s và pha ban đầu.
Câu 25: Pha ban đầu φ cho phép xác đnh
A. trng thái của dao đng thi điểm ban đầu. B. vn tc của dao động thời điểm t bt k.
C. ly độ của dao động thời điểm t bt k. D. gia tc của dao động thời điểm t bt k.
Câu 26: Ð thị biểu din hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số, cùng biên độ A. Ðiều nào sau đây là đúng khi i
về hai dao động này?
A. hai dao động ngược pha nhau.
B. Cùng qua vị trín bằng theo một hướng.
C. Độ lệch pha của hai dao đng là 2π.
D. hai dao động vng pha
Câu 27: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao
động điều hòa cùng biên độ. Ðthị li độ - thời gian của hai
dao đng thành phần được cho như hình vẽ. Từ đồ th ta
có thể kết luận rằng là
A. hai dao động cùng pha.
B. dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
C. dao động 1 trễ pha hơn dao đng 2.
D. hai dao động vng pha
Câu 28: Đồ thị biểu din hai dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số. Nhìn vào đồ thị ta thể kết luận
rằng là
A. hai dao động cùng pha.
B. dao động 1 sớm pha hơn dao động 2 một góc /2.
C. dao động 1 trễ pha hơn dao đng 2 mt góc /2.
D. hai dao động ngược pha
Câu 29: Đồ th dao động điều hòa ca mt vật nhưnh vẽ. Phương tnh dao động ca vt là
A.
B.
5t
x 4cos cm .
33





C.
D.
5t
x 4cos cm .
63





Câu 30 : Mt chất điểm dao đng điu hòa vi chu kì T trên trc
Ox vi O v t n bng. Thi gian ngn nht vt đi t đim
có to độ x = 0 đến đim to độ x = A/2 là
A. T/24. B. T/16. C. T/6. D. T/12.
Câu 31: Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thi gian ngn nhất để vật đi t v t cân bằng đến điểm
M có li độ là 0,25 (s) . Chu k ca con lc
A. 1 s B. 1,5 s C. 0,5 s D. 2 s
Câu 32: Mt vật dao động điu hòa với phương trình x = 5cosωt (cm) . Quãng đường vật đi được trong
mt chu kì là
A. 10 cm. B. 5 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.
Câu 33: Mt vật dao động điều hòa với phương tnh x = 6cos (4πt + π
3) cm. Quãng đường vật đi được k
t khi bắt đầu dao đng (t = 0) đến thời điểm t = 0,5 s là
A. 12 cm. B. 24 cm. C. 18 cm. D. 9 cm.
Câu 34. Mt chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=10cos⁡(2𝜋t+5𝜋
6)(cm). Tính quãng
đường vật đi đưc trong khong thi gian t t1=1 s đến t2= 2,5 s.
A. 40 cm. B. 60 cm. C. 120 cm. D. 50 cm.
Câu 35: Mt chất đim dao động điu hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thc vn tc
tc thi ca chất đim là
A. v = 5sin(πt + π/6) cm/s. B. v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.
C. v = 5sin(πt + π/6) cm/s. D. x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Câu 36: Mt chất điểm dao động điu hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10,
biu thc gia tc tc thi ca chất đim là
A. a = 50cos(πt + π/6) cm/s2 B. a = 50sin(πt + π/6) cm/s2
C. a = –50cos(πt + π/6) cm/s2 D. a = 5πcos(πt + π/6) cm/s2
Câu 37: Mt vt dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt π/6) cm. Vn tc và gia tc ca vt
thi điểm t = 0,5 (s) là
A. 10π 3 cm/s 50π2 cm/s2 B. 10π cm/s và 50 3π2 cm/s2
C. -1 3 cm/s và 50π2 cm/s2 D. 10π cm/s -50 3π2 cm/s2.
Câu 38: Mt vật dao đng điu hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc đ cực đại ca chất đim trong
quá trình dao động bng
A. vmax = A2ω B. vmax = Aω C. vmax = Aω D. vmax = Aω2
Câu 39: Mt vật dao động điu hoà chu k T. Gi vmax và amax tương ng là vn tc cực đại và gia tc cc
đại ca vt. H thc liên h đúng giữa vmax và amax
A. amax =
T
vmax
B. amax =
T
vmax
2
C. amax =
T
v
2
max
D. amax =
T
vmax
2
Câu 40. Khi mt vật dao động điều hòa, chuyn động ca vt t v t biên v v trín bng là chuyển động
A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần.
Câu 41: Vn tc ca mt chất đim dao động điều hbiến thiên
A. cùng tn s và nc pha với li độ. B. cùng tn s và vng pha vi gia tc
C. khác tn s và vng pha với li độ D. cùng tn s và cùng pha với li độ
Câu 42: Mt vật dao động điều hòa khi đi qua vị t biên
A. vn tc có độ ln cực đại, gia tc bng 0. B.vn tc và gia tc bng 0.
C. vn tc bng 0, gia tcđ ln cực đại. D. vn tc và gia tc có độ ln cực đại.
Câu 43: Mt chất đim dao động điều hòa với phương trình vận tc v = 15𝜋⁡𝑐𝑜𝑠(5𝜋𝑡)⁡𝑐𝑚/𝑠. Biên độ
chu kì dao động ca chất điểm lần lượt là:
A. 5 cm và o,4 s. B. 3 cm và 0,4 s. C. 3 cm và 2,5 s. D. 5 cm 2,5 s.
Câu 44: Một vật dao động điều hoà với tần số góc 5 rad/s. Tại thời điểm vật có li độ 3 cm thì nó có vận tốc
15
3
(cm/s). Xác định biên độ.
A. 5 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 10 cm.
Câu 45: Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần s góc 1 rad/s. Khi vật có li độ là 5 cm thì tốc đ
của nó bằng
A. 53 cm/s B. 53 cm/s C. 15,03 cm/s. D. 5 cm/s.
Câu 46: Một vật dao đng điều hòa khi li độ x1 = 2 (cm) t vận tốc
1
v 4 3
(cm/s), khi li độ
2
x 2 2
(cm) thì vận tốc
2
v 4 2
(cm/s). Biên độ và tần số dao động của vật là
A. 8 cm và 2 Hz. B. 4 cm và 1 Hz.
C. 4
2
cm và 2Hz. D. 4
2
cm và 1Hz.