SƠ
GIA
O DUC VA
ĐA
O TAO HA
NÔI
TRƯƠ
NG THPT BĂ
C THĂNG LONG
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ I VT LÝ 12
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1. Vn tc ca mt chất đim dao động điều hoà biến thiên
A. cùng tn s và ngược pha với li độ. B. cùng tn s và vuông pha vi gia tc
C. khác tn s và vuông pha vi li độ D. cùng tn s và cùng pha với li độ
Câu 2. Gia tc ca mt chất đim dao động điu hoà biến thiên
A. cùng tn s và ngược pha với li độ B. khác tn s và ngược pha với li độ
C. khác tn s và cùng pha với li độ. D. cùng tn s và cùng pha với li độ
Câu 3. Mt con lắc lò xo dao động điu hòa vi tn s góc ω. Cơ năng của con lc là một đại lượng
A. không thay đổi theo thi gian.
B. biến thiên tun hoàn theo thi gian vi tn s c ω.
C. biến thiên tun hoàn theo thi gian vi tn s c 2ω.
D. biến thiên tun hoàn theo thi gian vi tn s c 0,5ω.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Thế năng biến đổi tun hoàn vi tn s gp 2 ln tn s của li độ.
B. Động năng và thế năng biến đổi tun hoàn cùng chu kì.
C. Tổng đng năng và thế năng không phụ thuc vào thi gian.
D. Động năng biến đổi tun hoàn ving chu kì vn tc.
Câu 5. Tại nơi gia tốc trng trường g, mt con lắc đơn có sợi dây i đang dao động điều hoà. Tn s dao
động ca con lc là
A. 2𝜋
𝑔. B. 2𝜋𝑔
. C. 1
2𝜋 𝑔
D. 1
2𝜋
𝑔.
Câu 6. Tìm kết lun sai v lc kéo v lên vật dao động điu hoà
A. lnng v v trí cân bng B. luôn cùng chiu vn tc.
C. luôn cùng chiu vi gia tc. D. luôn ngược du vi li độ.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai? Đi với dao động tt dn thì
A. cơ năng giảm dn theo thi gian.
B. tn s gim dn theo thi gian
C. ma sát và lc cn càng lớn t dao động tt dn càng nhanh
D. biên độ dao động gim dn theo thi gian.
Câu 8. Biên đ của dao động cưỡng bc không ph thuc vào
A. tn s ca ngoi lc tun hoàn tác dng lên vt.
B. pha ban đu ca ngoi lc tun hoàn tác dng lên vt
C. h s lc cn(ca ma sát nht) tác dng lên vt
D. biên độ ca ngoi lc tun hoàn tác dng lên vt.
Câu 9. Hiện tượng cộng hưởng th hin nét khi:
A. tn s lc cưỡng bc nh. C. lc cản môi trường nh.
B. biên độ lc cưỡng bc nh. D. tn s lực cưỡng bc ln
Câu 10. Dao động cưỡng bc giai đon n định có
A. biên độ thay đổi
B. tn s không đi, là tn s của dao động riêng.
C. biên độ không đổi
D. tn s thay đổi và ph thuc vào quan h gia tn s ca ngoi lc và tn s của dao động riêng.
Câu 11. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tn số, cùng pha, biên độ lần lượt là
1
A
2
A
. Biên độ
dao động tng hp của hai dao động này
A.
12
A A .
B.
12
.AA
C.
22
12
.AA
D.
22
12
AA
Câu 12. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tn số, ngược pha nhau, biên đ ln lưt là
1
A
2
A
.
Biên độ dao động tng hp của hai dao động này
A.
. B.
12
.AA
C.
22
12
AA
. D.
22
12
.AA
Câu 13. Hai dao động điều hòa cùng phương, ng tn s có biên đ pha ban đầu ln lut là
1
A,
1
2
A
,
2
. Dao đng tng hp của hai dao động này biên độ
A
được tính theo công thc
A.
2 2 2
1 2 1 2 1 2
2A cos
A A A A
. B.
2 2 2
1 2 1 2 1 2
A cos
A A A A
C.
2 2 2
1 2 1 2 1 2
A cos
A A A A
D.
2 2 2
1 2 1 2 1 2
2A cos
A A A A
.
Câu 14. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tn s có biên độ và pha ban đu lần lượt là
1
A,
1
2
A
,
2
. Dao đng tng hp ca hai dao động này pha ban đu
được tính theo công thc
A. tan
1 1 2 2
1 1 2 2
cos cos
sin sin


AA
AA
. B. tan
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin .
cos cos


AA
AA
C. tan
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
cos cos


AA
AA
. D. tan
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin .
cos cos


AA
AA
Câu 15. Mt sóng ngang truyn trong một môi trường t phương dao động ca các phn t môi trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyềnng. D. vuông góc với phương truynng.
Câu 16. Mt sóng dc truyn trong mt môi trường thì phương dao động ca các phn t môi trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyềnng. D. vuông góc với phương truynng.
Câu 17. Sóng ngang truyền được trong
A. rn, lòng, khí B. rn và khí.
C. rnlng. D. Cht rn và b mt cht lng
Câu 18. Sóng dc truyền được trong các cht
A. rn, lng và k B. rn và khí. C. rn và lng. D. lng và khí.
Câu 19. Khi i v sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truynng lung.
B. Sóng cơ là quá tnh lan truyn các phn t vt cht trong một môi trường.
C. Sóng cơ không truyn được trong chân không.
D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong mt môi trường.
Câu 20. Đối với sóng cơ học, tốc đ truyn sóng
A. ph thuc vào bướcng và bn cht môi trường truyn sóng.
B. ph thuc o bn cht môi trường truyn sóng.
C. ph thuc vào chu k, bước sóng bn chất môi trưng truyn sóng.
D. ph thucvào tn s sóng và bước sóng.
Câu 21. Mt vật dao động điu hòa có qu đạo là một đoạn thng dài
20cm
. Biên độ dao động ca vt là:
A. A = 10 cm. B. A = 10 cm. C. A = 20 cm. D. A = 20 cm.
Câu 22. Mt chất đim dao động phương trình
x 10cos 15t
(x tính bng cm; t tính bng giây). Cht
điểm y dao đng vi tn sc
A. 20 rad / s. B. 10 rad / s. C. 5 rad / s. D. 15 rad / s.
Câu 23. Mt chất đim dao động phương trình
x 6cos t
(x tính bng cm; t tính bng giây). Phát biu nào
sau đây là đúng.
A. Chu kì dao động là 0,5s.
B. Tc độ cực đại ca chất đim là 18,8 cm / s.
C. Gia tc ca chất đim có độ ln cực đại là 113 cm / s2.
D. Tn s của dao động là 2 Hz.
Câu 24. Mt vt dao đng điều hòa phi mt thi gian ngn nhất là 0,5s để đi từ đim có vn tc bằng 0 đén đim
tiếp theo cũng có vận tc bng 0. Biết khong cách giữa hai điểm đố là 12cm. Khẳng đnh nào sau đây sai.
A. Chu kì dao động ca vt là T = 1s. B. Biên độ dao động ca vt là A = 6cm.
C. Tn s góc ca vât là ω = π rad / s. D. Tn s của dao động là f = 1 Hz.
Câu 25. Mt vt dao động điều hòa, trong quá trình dao động tc độ cực đại ca vt là
max
v 10 cm / s
và gia
tc cực đại
2
max
a 40 cm / s
. Biên đ và tn s của dao đng ln lưt là
A.
A 2, 5cm;f 4 Hz
. B.
2
A 2,5cm;f Hz
.
C.
2
A 5cm;f Hz
. D.
A 5cm;f 2 Hz
.
Câu 26. Mt vật dao động điu hòa với biên độ A và tc độ cực đại
max
v
. Chu k dao động ca vt là:
A.
max
A
v
. B.
max
v
A
. C.
max
v
2A
. D.
max
2A
v
.
Câu 27. Mt vt dao động điều hòa với phương trình
x 10 cos 2 t cm
6



. Xác định gia tc ca vt ti thi
đim
1
ts
4
, ly
210
.
A.
2
a 200 cm / s
. B.
2
a 200 cm / s
. C.
2
a 100 cm / s
. D.
2
a 100 cm / s
.
Câu 28. Mt chất điểm dao động điu hoà dc theo trc Ox. Khi chất đim v tbiên t gia tc ca nó là
2
36 cm/s .
. Khi chất điểm cách v t cân bng mt khong 3 cm ttc độ ca nó là
3 7cm / s.
. Biên độ dao động
ca vt là.
A.
A 6 cm.
B.
A 6 7 cm.
C.
A 4 cm.
D.
A 8 cm.
Câu 29. Mt chất điểm dao động điều hoà dc theo trc Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bng t tc độ ca
là 4 cm / s. Biết rng khi chất điểm tc độ2 cm / s t gia tc của nó có độ ln
2
8 3cm / s .
. Biên độ
dao động ca chất đim là.
A. 2 cm. B. 4 cm. C. 1 cm. D.
23
cm.
Câu 30. Mt vật dao đng điều hòa trên qu đạo dài 20 cm. Khi độ di là 5 cm vt có tc đ
v 10 3 cm / s .
Ly
210
. Chu kì dao động ca vt là
A. T = 0,5 (s). B. T = 1 (s). C. T = 1,5 (s). D. T = 2 (s).
Câu 31. Mt vật dao đng điều hòa với biên độ A = 2 cm, tn s góc
5 rad / s
, pha ban đầu
rad
2
. Phương trình
dao động ca vt là:
A.
x 2cos 5 t (cm).
2



B.
x 2cos 5t (cm).
2




C.
x 2cos 5 t (cm).
2



D.
x 2cos 10 t (cm).
2



Câu 32. Mt vt nh dao động điu hòa dc theo trc Ox. Trong thi gian 31,4s chất đim thc hiện được 100
dao đng toàn phn. Gc thi gian là lúc chất điểm đi qua vị trí li độ 2 cm theo chiu âm vi tc độ
40 3 cm / s
. Ly
3,14
, phương trình dao động ca chất đim là:
A.
x 4cos 20t (cm).
3




B.
x 6cos 20t (cm).
6




C.
x 6cos 20t (cm).
6




D.
x 4cos 20t (cm).
3




Câu 33. Mt vật dao động điu hoà dc theo trc Ox với phương trình
2
x A cos t cm
T6





. Tính t thi
điểm ban đu, khong thi gian vật đến v t li độ
A
x2
ln th nht
A.
13T
t24

. B.
T
t2

. C.
11T
t24

. D.
5T
t12

.
Câu 34. Mt vt dao động điu hoà dc theo trc Ox với phương trình
2
x 10cos 4 t cm
3



. Khong thi
gian ngn nht vt đi t đim li độ
1
x 6cm
đến đim có li đ
2
x 3cm
A. 0,237s. B. 0,075s. C. 0,027s. D. 0,473s.
Câu 35. Mt vật dao động điu hòa dc theo trục Ox. Hình bên là đồ th
biu din s ph thuc của li độ x vào thi gian t. Tn s góc ca dao
động là
A.
10 rad/s
B.
10 rad/s
C.
5 rad/s
D.
5 rad/s
Câu 36. Mt chất đim dao động điu hòa dc theo trc
Ox, vi O trùng vi v t cân bng ca chất đim. Đường
biu din s ph thuộc li độ chất đim theo thi gian t cho
hình vẽ. Phương trình vận tc ca cht đim là:
A.
v 60 cos 10 t cm / s
3



B.
v 60 cos 10 t cm / s
6



C.
v 60cos 10 t cm / s
3



D.
v 60cos 10 t cm / s
6



Câu 37. Mt con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên đ dao động tăng gấp đôi thì
tn s dao đng điu hòa ca con lc.
A. tăng
2
ln. B. gim 2 ln. C. không đổi. D. tăng 2 ln.
Câu 38. Mt con lc lò xo có vt nặng 400 g dao động điu hòa. Vt thc hin được 50 dao động trong thi gian
20 s. Ly
210
. Đ cng ca lò xo là
A. 50 N/ m. B. 100 N/ m. C. 150 N/ m. D. 200 N/ m.
Câu 39. Mt lò xo có khi lượng không đáng kể, b trí thng đứng, đầu trên c định. Khi gn vt có khối lưng
1200m
g vào t vật dao động vi chu
13
s. Khi thay vt khối lượng
2
m
o lò xo trên, chu kì dao
động ca vt là
21,5
s. Khi lưng
2
m
A. 100 g. B. 400 g. C. 800 g. D. 50 g.
Câu 40. Con lc lò xo gm lò xo k và vật m, dao động điu hòa vi tn s f = 1,5 Hz. Mun tn s dao động ca
con lc
f 0,75
Hz t khi lưng ca vt
m
phi là :
A.
2.mm
B.
3.mm
C.
4.mm
D.
5.mm
Câu 41. Trong dao động điu hòa ca mt con lc lò xo, nếu gim khi lưng ca vt nặng đi 4 ln t chu kì
ca con lc lò xo :
A. tăng 4 ln. B. tăng 16 ln. C. gim 2 ln. D. gim 16 ln.
Câu 42. Mt con lc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cng k. Nếu tăng độ cng lò xo lên n1 lần và đồng thi
gim khi lượng vt nặng đi n2 ln chu kì dao đng ca vt :
A. tăng
1
2
n
n
ln. B. gim
1
2
n
n
ln. C. gim
12
nn
ln. D. tăng
12
nn
ln.