SƠ
GIA
O DUC VA
ĐA
O TAO HA
NÔI
TRƯƠ
NG THPT BĂ
C THĂNG LONG
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ II VT LÝ 10
NĂM HỌC 2022-2023
I. Định lut III Niuton. Các lực cơ học
Câu 1. Theo định lut 3 Newton thì lc và phn lc là cp lc
A. cân bng. B. có cùng điểm đặt.
C. cùng phương, cùng chiều và cùng độ ln. D. xut hin và mt đi đồng thi.
Câu 2. Lưc va phan lưc la hai lưc
A. Cung gia, cung đô
lơn va cung chiêu. B. Cân bă ng nhau.
C. Cung gia, cung đô
lơn va ngươc chiêu. D. Cung gia, ngươc chiê u, đô
lơn khac nhau.
Câu 3. Phát biểu nào sai:
A. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện (hoặc mất đi) đồng thời.
B. Lực và phản lực là hai lực trực đối.
C. Lực và phản lực không cân bằng nhau.
D. Lực và phản lực cân bằng nhau.
Câu 4. Một người kéo xe hàng trên mt sàn nm ngang, lc tác dụng lên người để làm người chuyển động
v phía trước là lc mà
A. người tác dng vào xe. B. xe tác dụng vào người.
C. người tác dng vào mặt đất. D. mặt đất tác dụng vào người.
Câu 5. Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận
xét đúng:
A. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
B. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
C. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
D. Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói v phương, chiều ca trng lc:
A. Trng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng v phía Trái Đất.
B. Trng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.
C. Trng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.
D. Trng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng v phía Trái Đất.
Câu 7. Trọng lượng ca mt vt là
A. ờng độ ln) ca trng lc tác dng lên vật đó.
B. Phương của trng lc tác dng lên vật đó.
C. Chiu ca trng lc tác dng lên vật đó.
D. Đơn vị ca trng lc tác dng lên vật đó.
Câu 8. Mt vt có khối lượng 500g, trọng lượng ca nó có giá tr gần đúng là
A. 5 N. B. 50 N. C. 500 N. D. 5000 N.
Câu 9. Mt vt có khối lượng m đặt nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trng lực có độ lớn được xác định bi biu thc P = mg.
B. Điểm đặt ca trng lc là trng tâm ca vt.
C. Trng lc t l nghch vi khối lượng ca vt.
D. Trng lc là lc hút của Trái Đất tác dng lên vt.
Câu 10. Điều nào sau đây đúng khi nói v lực căng dây?
A. Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiu chng lại xu hướng b kéo dãn.
B. Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiu vi lc do vt kéo dãn dây.
C. Vi nhng dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ ln.
D. Với nhưng dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đâu dây luôn khác nhau về độ ln.
Câu 11. Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn:
A. lớn hơn trọng lượng của vật. B. nhỏ hơn trọng lượng của vật.
C. bằng trọng lượng của vật. D. bằng 0.
Câu 12. Biết gia tốc rơi tự do đỉnh và chân một ngọn núi lần lượt là 9,809 m/s2 9,810 m/s2. Tỉ số
trọng lượng của vật ở đỉnh núi và chân núi là:A. 0,9999. B. 1,0001.
C. 9,8095. D. 0,0005.
Câu 13. Một người đi chdùng lực kế để kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng
vào lực kế đọc được số chỉ của lực kế 20 N. Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí y là g = 10 m/s2. Khối
lượng của túi hàng là:
A. 2 kg. B. 20 kg. C. 30 kg. D. 10 kg.
Câu 14. Chn câu sai. Lực căng do sợi dây tác dng vào vt:
A. Có phương trùng với phương của si dây.
B. Cùng chiu vi chiu ca lc do vt kéo dãn dây.
C. Ngược chiu vi chiu ca lc do vt kéo dãn dây.
D. C A và C đều đúng.
Câu 15. Con tàu và thuyn nổi được lên mặt nước nh:
A. Lc hp dn của Trái Đất tác dng lên con tàu và thuyn.
B. Lc đẩy ca mái chèo và máy ca tàu thuyn.
C. Lc cn ca chất lưu tác dụng vào tàu và thuyn.
D. Lc đẩy Archimedes tác dng lên con tàu và thuyn.
Câu 16. Mt qu cu bng st treo vào 1 lc kế ngoài không khí lc kế ch 1,7N. Nhúng chìm qu cu
vào nước thì lc kế ch 1,2N. Lực đẩy Archimedes có độ ln là:
A. 1,7N. B. 1,2N. C. 2,9N. D. 0,5N.
Câu 17. Mt vt móc vào 1 lc kế; ngoài không khí lc kế ch 2,13N. Khi nhúng chìm vật vào trong nưc
lc kế ch 1,83N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Th tích ca vt là:
A. 213cm3. B. 183cm3. C. 30cm3. D. 396cm3.
Câu 18. Mt qu cu bng st th tích 4 dm3 được nhúng chìm trong c, biết khối lượng riêng ca
nước 1000kg/m3. Lực đẩy Archimedes tác dng lên qu cu là:
A. 4000N. B. 40000N. C. 2500N. D. 40N.
Câu 19. Phát biu nào không đúng về lực ma sát trượt?
A. Có tác dng cn tr chuyển động trượt ca vt.
B. Có độ ln t l thun với độ ln ca áp lc.
C. Có hướng ngược với hướng ca vn tc.
D. Có độ ln ph thuc vào tốc độ ca vt.
Câu 20. Điu gì xảy ra đối vi h s ma sát gia 2 mt tiếp xúc nếu lc ép hai mặt đó tăng lên?
A. Giảm đi.
B. Có th tăng hoặc gim. C. Không đổi.
D. Tăng lên.
Câu 21. Theo hiệu như sách giáo khoa vật lý 10, đ ln lực ma sát trượt được nh theo công thc nào
sau đây?
A.
mst t
F .N= - m r
. B.
mst t
F .N=m
. C.
mst t
F .N=mr
. D.
mst t
FN=m
.
Câu 22. Một vận động viên môn hốc cây (khúc quân cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho một tốc
độ ban đầu 10 m/s. Hệ số ma sát giữa bóng mặt băng 0,10. Lấy g = 9,8 m/s2. Quãng đường quả bóng
đi được cho đến khi dừng lại làA. 39 m. B. 45 m. C. 57 m. D. 51 m.
Câu 23. Mô
t vt vi vâ
n tô c đâ u độ lớn 10m/s trượt trên mt phng ngang. Hê
sô ma sat trươt giưa
vt va mă
t phng la 0,1. Hoi vật đi đươc mt quang đương bao nhiêu thi dư
ng la
i? Ly g = 10m/s2.
A. 20m. B. 50m. C. 100m. D. 500m.
Câu 24. Một xe hơi chạy trên đường cao tc nm ngang vi vn tốc có độ ln là 15m/s. Lực hãm có độ ln
3000N làm xe dng trong 10s. Khối lượng ca xe là A. 1500 kg. B. 2000kg. C. 2500kg. D. 3000kg.
Câu 25. Mt vt khối lượng 2 kg chuyển động trên mt phng nm ngang vi h s ma sát gia vt
mt phng ngang là = 0,1. Cho g = 10 m/s2. Độ ln ca lc ma sát tác dng lên vt bng
A. 0 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 6 N.
Câu 26. Người ta đẩy mt cái thùng khối lượng 55 kg theo phương ngang với lc 220 N làm thùng
chuyển động
trên mt phng ngang. H s ma sát trượt gia thùng mt phng là 0,35. Tính gia tc thùng, ly g = 9,8
m/s2.
A. 0,57 m/s2. B. 0,6 m/s2. C. 0,35 m/s2. D. 0,43 m/s2.
Câu 27. Mt mu g có khối lượng m = 250 g đặt trên sàn nhà nằm ngang. Người ta truyn cho nó
mt vn tc tc thi v0 = 5 m/s. Tính thời gian để mu g dng lại và quãng đường nó đi được cho
tới lúc đó. Hệ s ma sát trượt gia mu g và sàn nhà là µt = 0,25. Ly g = 10 m/s2.
A. 1 s, 5 m. B. 2 s, 5 m. C. 1 s, 8 m. D. 2 s, 8 m.
II. Moment lc. Cân bng ca vt rn
Câu 28. Công thc tính momen lc là
A. M = F. d B. M = 1
2F. d2 C. M = 1
2F. d D. M = F. d2
Câu 29. Chn câu phát biu sai khi nói v momen lực và cánh tay đòn của lc
A. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay ca lc
B. Mômen lực được đo bằng tích ca lc với cánh tay đòn của vật đó
C. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay ca vt
D. Cánh tay đòn là khoảng cách t trc quay ti giá ca lc
Câu 30. Trong h SI, đơn vị ca mômen lc là
A. N/m B. N (Niutơn) C. Jun (J) D. N. m
Câu 31. Quy tc mômen lc:
A. Ch được dùng cho vt rn có trc c định.
B. Ch được dùng cho vt rn không có trc c định.
C. Không dùng cho vt nào c.
D. Dùng được cho c vt rn có trc c định và không c định.
Câu 32. Mun cho mt vt có trc quay c định nm cân bng thì
A. tng mômen ca các lực xu hướng làm vt quay theo mt chiu phi bng tng mômen ca các
lực có xu hướng làm vt quay theo chiều ngược li
B. tng mômen ca các lc phi bng hng s
C. tng mômen ca các lc phi khác không
D. tng mômen ca các lc phi là một véctơ có giá đi qua trục quay
Câu 33. Điu kin cân bng tng quát ca vt rn là
A. tông cac lưc tac dung lên vt bă ng hng s
B. cac lưc tac dung tư
ng đôi mô
t trưc đô i.
C. tông momen cua cac lưc tac dung đô i vơi một đim bt kì chn làm truc quay bă ng 0.
D. tông cac lưc tac dung lên vt bă ng 0 tông moment cua cac lưc tac dung đô i vơi một điểm bt
chn làm truc quay bă ng 0.
Câu 34. Trường hợp nào sau đây không xut hin ngu lc tác dng lên vt ?
A. dùng tay vặn vòi nước B. dùng dây kéo gch lên cao
C. dùng tua vít để vặn đinh ốc D. chnh tay lái khi xe sắp qua đoạn đường ngot
Câu 35. Với F là độ ln ca mi lc, biu thc tính mô men ngu lc M = F. d thì d là
A. cánh tay đòn của mi lc. B. độ dài mỗi vec tơ lực.
C. cánh tay đòn của ngu lc. D. tổng độ dài ca hai vec tơ lực.
Câu 36. Cánh tay đòn của lc ngu lc là:
A. Khong cách giữa hai điểm đặt ca hai lc
B. Khong cách t giá ca lực đến trc quay
C. Khong cách gia hai giá ca lc
D. Khong cách giữa hai điểm ngn của vectơ lực
Câu 37. Mt ngu lc độ ln F1=F2=F khong cách gia giá ca 2 lc là d. Momen ca ngu lc
này là
A. (F1-F2)d B. 2Fd C. Fd D. (F1 + F2)d
Câu 38. Cặp lực nào trong hình
là ngẫu lực?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 39. Hai lc ca mt ngu
lực độ ln F = 5N. Cánh tay
đòn của ngu lc d = 20cm.
Momen ca ngu lc là:
A. 1N. C. 2N.
B. 0,5 N. D. 100N
Câu 40. Biết cờ chiều dài 15 cm khoảng cách từ điểm đặt của lực
đến bu lông vào cỡ 11 cm. Momen do lực
F
độ lớn 10 N tác dụng
vuông góc lên cờ lê để làm xoay bu lông có giá trị bằng
A. 1,5 N.m. B. 1,1 N.m. C. 0,4 N.m. D. 110 N.m.
Câu 41. Hai lc ca ngu lực có độ ln F1 = F2 = 15 N, khong cách gia hai giá ca
ngu lc là d = 0,4 m. Momen ca ngu lực đối vi trc quay bng
A. 3 N.m. B. 6 N.m. C. 0 N.m. D. 12 N.m.
Câu 42. Cho hệ như hình vẽ. Chiu dài của đòn bẩy AB = 60 cm. Đầu A
của đòn bẩy treo mt vt có trọng lượng 30 N. Khong cách t đầu A đến trc
quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phi treo mt vt khác có trọng lượng
là bao nhiêu để đòn bẩy cân bng? A. 15 N. B. 20 N. C. 25 N. D. 30 N.
Câu 43. Hai cánh tay đòn của mt cái cân ln ợt 1 = 159,2 mm 2 =
160,4 mm (hình v). Biết đĩa bên trái đặt vt nng khối lượng m1 = 320g.
Để thanh cân bng thì tng khối lượng đĩa cân bên phải bng
A. 322,4 g B. 320,2 g C. 317,6 g D. 315,8 g
Câu 44. Mt thanh cng AB, dài 7 m, khối ợng không đáng kể,
trc quay O, hai đầu chu 2 lc F1F2. Cho F1 = 50 N; F2 = 200 N
OA = 2 m. Đặt vào thanh mt lc F3 hướng lên độ lớn 300 N để
cho thanh nm ngang. Khong cách OC bng
B
A. 1 m. B. 2 m. C. 3 m. D. 4 m.
Câu 45. Một thanh dài AO, đồng chất, khối lượng 1,0 kg. Một đầu O
của thanh liên kết với tường bằng một bản lề, còn đầu A được treo vào
tường bằng một sợi dây AB. Thanh được giữ nằm ngang và dây
làm với thanh một góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của dây
bằng A. 20 N.
B. 10 N. C.
10 3
N. D.
20 3
N.
Câu 46. Một đường ống đồng chất trọng lượng 100 N, chiều
dài L, tựa trên điểm tựa như hình vẽ. Khoảng cách x phản lực
FR của điểm tựa tác dụng lên đường ống là
A. x = 0,69L; FR = 800 N.B. x = 0,69L; FR = 400 N.
C. x = 0,6L; FR = 552 N.D. x = 0,6L; FR = 248 N.
III. Năng lượng. Công. Công sut
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói v năng lượng?
A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
B. Năng lượng có th chuyn hóa t dng này sang dng khác.
C. Năng lượng luôn là một đại lượng bo toàn.
D. Trong h SI, đơn vị của năng lượng là calo.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói v năng lượng?
A. Năng lượng là một đại lượng vectơ.
B. Năng lượng không th chuyn hóa t dng này sang dng khác.
C. Năng lượng luôn là một đại lượng bo toàn.
D. Năng lượng là công cơ học.
Câu 49. Khi đun nước bng ấm điện thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xy ra?
A. điện năng thành nhiệt năng. B. nhiệt năng thành điện năng.
C. điện năng thành cơ năng. D. nhiệt năng thành cơ năng.
Câu 50. Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã quá trình truyền chuyển hóa năng lượng
nào xy ra?
A. điện năng thành nhiệt năng. B. cơ năng thành nhiệt năng.
C. nhiệt năng thành cơ năng. D. điện năng thành cơ năng.
Câu 51. Lc
F
không đổi tác dng lên mt vt làm vt chuyn dời đoạn s theo hướng hp với hướng ca
lc mt góc
, biu thc tính công ca lc
A. A = Fscos
. B. A = Fs. C. A = Fssin
. D. A = Fstan
.
Câu 52. Công ca lc tác dng lên vt bng không khi góc hp gia lc tác dng và chiu chuyển động là
A. 00 B. 600. C. 1800. D. 900.
Câu 53. Xét biu thức công A = Fscosα. Trường hp công sinh ra là công phát động là
Α. α > 900. B. α = 1800. C. α < 900. D. α = 900.
Câu 54. Đại lượng nào sau đây không phi là mt dạng năng lượng?
A. nhit ng. B. thế ng. C. hóa năng. D. quang năng.
Câu 55. Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bng
mt lc
F
như hình vẽ. Nhân định nào sau đây về công ca trng lc
P
phn lc
N
khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?
A.
NP
AA
. B.
NP
AA
. C.
NP
A A 0
. D.
NP
A A 0
.
Câu 56. Cho ba lc tác dng lên mt viên gạch đt trên mt phng nm
ngang như Hình 15.3. Công thc hin bi các lc
12
F , F
3
F
khi viên
gch dch chuyn một quãng đường d A1, A2 A3. Biết rng viên gch
chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
1 2 3
A 0, A 0, A 0
. B.
1 2 3
A 0, A 0, A 0
.