
Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CHU VĂN AN
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 2. TOÁN 6
Câu 1. Kết quả phép tính
( )
12. 8−=
A.
96
. B.
96−
. C.
86
. D.
86−
.
Câu 2. Kết quả phép tính
( ) ( )
20 . 5−−
=
A.
50
. B.
100
. C.
50−
. D.
100−
.
Câu 3. Kết quả phép tính
( )
207 :9
−=
A.
13−
. B.
23
. C.
23−
. D.
13
.
Câu 4. Kết quả phép tính
( ) ( )
87 19 37. 19−− −=
A.
950
−
. B.
900−
. C.
950
. D.
900
.
Câu 5. Kết quả phép tính
( ) ( )
15 .4 240:6 36: 2 .3− − + −=
A.
154
. B.
46−
. C.
46
. D.
154
−
.
Câu 6. Kết quả phép tính
( )
() ( )
5
2 69 :3 53 . 2 8− + − + − −=
A.
100−
. B.
102−
. C.
100
. D.
176
.
Câu 7. Tìm số nguyên x biết:
( )
270 :x 20 70− −=
.
A.
3
. B.
3−
. C.
2130
. D.
2130−
.
Câu 8. Giá trị của biểu thức:
( ) ( )
42. 53 58 .53− +−
bằng:
A.
5300−
. B.
3500−
. C.
5300
. D.
0
.
Câu 9. Giá trị của x trong biểu thức:
2x 138 246−=−
bằng:
A.
54
. B.
54−
. C.
162
. D.
162−
.
Câu 10. Tập hợp các giá trị nguyên dương của n để
n3−
là bội của
n5+
là:
A.
{ }
1;3;4;6;7;9;13;3
−−−−−−−
. B.
{ }
3;4;6;7;9;13
.
C.
{ }
3;1;3;4;6−
. D.
{ }
3
.
Câu 11. Sơ kết học kì I, số điểm
8; 9; 10
được thống kê ở một tổ có 10 học sinh như sau: Điểm 8 có 10
điểm, điểm 9 có 14 điểm, điểm 10 có 15 điểm. Đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê theo thứ
tự là:
A. Đối tượng thống kê là điểm
8; 9; 10
. Tiêu chí thống kê là số học sinh.
B. Đối tượng thống kê là điểm
8; 9; 10
. Tiêu chí thống kê là số điểm mỗi loại.
C. Đối tượng thống kê là số học sinh. Tiêu chí thống kê là điểm
8; 9; 10
.
D. Đối tượng thống kê là số điểm mỗi loại. Tiêu chí thống kê là điểm
8; 9; 10
.
Câu 12. Kết quả thi một số môn học của Cường và Duy được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình
sau. Điểm kiểm tra cao nhất thuộc về bạn nào và ở môn nào?

Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
A. Bạn Cường và ở môn Tiếng Anh.
B. Bạn Duy và ở môn Toán.
C. Cả hai bạn và ở môn Ngữ Văn.
D. Bạn Cường môn Toán và bạn Duy môn Tiếng Anh.
Câu 13. Một hộp có 4 thẻ bài kích thước như nhau có in chữ lần lượt là: X, Đ, T, V. Lấy ngẫu nhiên một
thẻ trong hộp, tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một thẻ bài trong hộp là:
A.
{}
;;;XVTN
. B.
{ }
;;;XVTÐ
. C.
{ }
; ;;TNTV
. D.
{ }
;;;XVTT
.
Câu 14. Kết thúc học kì I năm học 2021 – 2022 học lực của các bạn lớp 6B gồm các loại được thống kê
ở bảng sau:
Xếp loại học lực
Xuất sắc
Giỏi
Đạt
Chưa đạt
Số lượng (học sinh)
14
15
8
0
Những học sinh đạt xuất sắc và giỏi sẽ được thưởng. Vậy lớp 6B có bao nhiêu học sinh được
thưởng?
A. 25 B. 26. C. 37. D. 29.
Câu 15. Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1; 2; 3; 4. Hoa lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, ghi số lại rồi trả
lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Hoa được kết quả như sau:
1
2
3
4
7
4
5
4
Xác suất thực nghiệm của sự kiện Hoa lấy được thẻ là ghi số nguyên tố chẵn là:
A.
7
20
. B.
4
20
. C.
3
20
. D.
6
20
.
Câu 16. Nếu tung một đồng xu 18 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt
S
thì xác suất thực nghiệm xuất
hiện mặt
N
bằng:
A.
11
18
. B.
7
18
. C.
5
9
. D.
4
9
.
Câu 17. Trong cách viết sau, cách nào cho ta phân số:
A.
3,14
6
−
. B.
1, 5
3,25
−
. C.
3
4
−
. D.
6
0
−
.
0
2
4
6
8
10
12
Toán Ngữ Văn Tiếng Anh
Điểm
Chart Title
Cường Duy

Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Câu 18. Kết quả rút gọn phân số
10
25
−
là:
A.
2
5
. B.
4
9
−
. C.
4
9
. D.
2
5
−
.
Câu 19. Cho
12 2
3x
−
=
. Số
x
thích hợp là:
A.
18
. B.
18−
. C.
4
. D.
4−
.
Câu 20. Cho hỗn số
3
25
được viết dưới dạng phân số là
A.
12
5
. B.
13
5
. C.
23
5
. D.
7
5
.
Câu 21. Các cặp phân số bằng nhau là
A.
6
7
−
và
7
6
−
B.
3
5
−
và
9
45
. C.
2
3
và
12
18
−
. D.
1
4
−
và
11
44
−
.
Câu 22. Cho
x∈
biết
21
34 2
x−
−≤≤
. Tập hợp các giá trị của
x
thỏa mãn là
A.
{ }
1;2;3x∈− − −
. B.
{ }
2x∈−
.
C.
{ }
5;6;7x∈− − −
. D.
{ }
6;7;8x∈− − −
.
Câu 23. Phân số nhỏ nhất trong các phân số
3 2 17
;;;
55 5 5
−−
−−
là
A.
3
5
−
. B.
2
5
−
. C.
1
5
−
. D.
7
5
−
.
Câu 24. Phân số
2
3
là phân số tối giản của phân số nào sau đây
A.
140
200
. B.
130
210
. C.
180
270
. D.
150
300
.
Bài 25: Quy đồng mẫu số của ba phân số
231
,,
928
thì mẫu số chung nhỏ nhất là số nào sau đây
A. 8. B. 72. C. 146. D. 18.
Bài 26: Số đối của
2
3
là:
A. 3. B.
2
3−
. C.
3−
. D.
3
2
.
Bài 27: Trong các số sau, số nào là mẫu chung của các phân số:
24 5
;;
3 9 12
−−
là:
A. 42. B. 36. C. 63. D. 147.
Bài 28: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
3
12
−
. B.
4
6
. C.
15
40
. D.
9
16
.
Bài 29: Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định nào sau đây là đúng?

Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
A.
Kd∈
. B.
Hd∈
. C.
Od∉
. D.
Ed∈
.
Bài 30: Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đường thẳng
d
đi qua ba điểm
,,CDM
.
B. Ba điểm
C
,
D
,
M
thẳng hàng.
C. Ba điểm
,,
ADM
không thẳng hàng.
D. Đường thẳng
d
đi qua hai điểm
M
và
A
.
Bài 31: Trong hình vẽ dưới đây, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
A
nằm giữa
C
và
D
.
B.
C
và
D
nằm cùng phía đối với điểm
E
.
C.
E
và
D
nằm khác phía đối với điểm
C
.
D.
C
nằm giữa
A
và
D
Câu 32. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
A
và
B
?
A. Có hai đường thẳng.
B. Có vô số đường thẳng.
C. Không có đường thẳng nào.
D. Có một đường thẳng.
Câu 33. Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 34. Cho hình vẽ sau.
C
là giao điểm của những cặp đường thẳng nào
n
m
c
b
a