TRƯỜNG THCS NGUYN DU
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUI KÌ I
T TOÁN - TIN
MÔN TOÁN 6 - Năm học 2024 2025
BÀI TẬP THAM KHẢO
I. SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1. a) Viết s t nhiên có ch s hàng trăm là 7, ch s hàng chc là 3 và ch s hàng đơn vị là 2.
b) Viết s t nhiên ch s hàng nghìn 4, ch s hàng trăm 0 chữ s hàng chục đơn vị
đều là 5
Bài 2. Trong các phân s
12 8 24 9
; ; ;
15 17 30 22
, phân s nào là phân s ti gin?
Bài 3. Tìm: a) BC(12, 18) b) BCNN(4, 6, 10) c) BC(14, 21) d) BCNN(8, 10, 14)
Bài 4. Thc hin phép tính (có s dng bi chung nh nht)
a)
52
24 21
+
b)
72
69
+
c)
11 3
15 10
d)
71
24 36
Bài 5. Hai bn An Bình thường đến thư viện đọc sách. An c 6 ngày đến thư viện mt ln, Bình c
8 ngày đến thư viện mt ln. Lần đầu c hai bạn đến thư vin vào cùng mt ngày. Hi sau ít nht
bao nhiêu ngày hai bn lại cùng đến thư viện?
Bài 6. Hai bn An Bách cùng hc một trường nhưng hai lp khác nhau. An c 10 ngày li trc
nht mt ln; Bách c 12 ngày li trc nht mt ln. Lần đầu c hai người cùng trc nht vào mt
ngày. Hi sau ít nht bao nhiêu ngày thì hai bn li cùng trc nhật? Lúc đó mi bạn đã trực nht
được my ln?
Bài 7. Đội A đội B cùng phi trng mt s y bng nhau. Biết mỗi người đội A phi trng 8 cây,
mỗi người đội B phi trng 9 cây và s cây mỗi đội phi trng trong khong t 100 đến 200 cây.
Tìm s cây mỗi đội phi trng.
Bài 8. Mt đơn vị b đội khi xếp hàng 20 người; 25 người hoặc 30 người đều 15; nhưng xếp hàng
41 người thì vừa đủ. Tính s người của đơn vị đó biết rng s người chưa đến 1000 người.
Bài 9. S hc sinh khi 6 ca một trường trong khong t 200 đến 400. Khi xếp ng 12 người, 15
người hoặc 18 người đều tha 5 hc sinh. Tính s hc sinh khi 6
Bài 10. Tan hc, Quỳnh và Khánh cùng đi ra bến xe buýt để v nhà. Khi đến bến xe buýt thì c hai xe mà
hai bn cần đi đều va chy mt cùng mt lúc. Hai bn ngi nói chuyện để ch xe buýt tiếp theo
ti. Bng thông cho biết xe buýt mà Qunh cần đi phải sau
12
phút na mi tới, còn xe Khánh đi
cn ch
phút. Vy phi ch bao nhiêu phút thì c hai xe mà hai bạn đi đến bến cùng mt lúc?
Bài 11. Bà An mang mt r trng ra ch bán. Dọc đường đi gặp bà Minh vô ý đụng phi, r trứng rơi
xuống đất. Bà Minh t ý muốn đền li s trng bn hi: Bà cho biết trong r có bao nhiêu
trng?
Bà An tr li: Tôi ch nh rng s trứng đó chia cho 2, cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 lần nào cũng
còn tha ra mt quả, nhưng chia cho 7 thì không tha qu nào. À, mà s trứng chưa đến 200 qu.
Em hãy tính xem trong r có bao nhiêu qu trng?
II. S NGUYÊN
A. TRC NGHIM:
Câu 1. Tp hp các s nguyên kí hiu là
A. . B.
*
. C.
*
. D. .
Câu 2. Chn khẳng định sai.
A.
0.
B.
5.−
C.
4.
. D.
3.
Câu 3. Chn khẳng định đúng
A.
0;1;2;3;...=
. B.
...; 2; 1;0;1;2=
C.
...; 3; 2; 1;0;1;2;3;...=
. D.
2; 1;0;1;2;3;...=
.
Câu 4. Tp hp các s nguyên gm
A. các s nguyên âm, s 0 và các s nguyên dương. B. s 0 và các s nguyên âm.
C. các s nguyên âm và các s nguyên dương. D. s 0 và các s nguyên dương.
Câu 5. Cho số nguyên a nhỏ hơn 1, số nguyên a có thể là
A. Số nguyên âm. B. Số nguyên dương.
C. Số 0 hoặc số nguyên âm. D. Số 0 hoặc số nguyên dương.
Câu 6. Trong các s: 4; 5; 0; 7; 3. S nguyên âm là
A. 4; 5; 0. B. 0; 5; 3. C. 5; 3. D. 0; 3.
Câu 7. Khẳng định nào sai?
A. 6 > 5. B. 6 < 5. C. 6 > 5. D. 6 > 5.
Câu 8. Tàu ngầm đang v trí i mực nước bin 20m, nên s nguyên âm biu th độ cao ca tàu ngm
so vi mực nước bin là:
A. 20m. B. 20m. C. 20cm. D. 200C.
Câu 9. Các điểm A, B hình sau biu din các s nguyên nào?
A.
32 .−−
B.
3. 1
C.
31 .−−
D.
41 .−−
Câu 10. Nhà bác hc Thales sinh vào khoảng năm 624 trước Công nguyên”. S nguyên ch năm sinh là số
nào trong các s sau đây:
A. 624. B. 1624. C. 624. D. 1624.
Câu 11.S nào ln nht trong các s
A. B. C. D.
Câu 12. S đối ca
13
A.
31.
B.
13.
C.
31.
D.
13.
Câu 13. Chn khẳng định sai.
A. S đối ca s
4
là 4. B. S đối ca s 7 là 7.
C. S đối ca s 11 là
11.
D. S đối ca s 0 là 0.
Câu 14. Một thang máy đang ở tng
3
, nó đi lên 8 tầng. Hi thang máy dng li tng my?
A. Tng 11. B. Tng trt. C. Tng 5. D. Tng
5
.
Câu 15. Tt c các ước là s nguyên ca 7 là
A. 1; 7 B.
1; 1 C.
1;
7 D.
7;
1; 1; 7
Câu 16. S 5 là ước ca
A. 14 B.
15 C.
16 D. 17
Câu 17. S
21
là bi ca
A. 14 B.
5 C. 42. D. 7
Câu 18. Thương của phép chia
( )
24 : 6
A. 4 B.
4 C. 144 D.
144
Câu 19. Chn khẳng định đúng.
A.
2024 2023.
B.
2024 2023.
C.
2024 2023.
D.
2024 2023.
Câu 20. Nhiệt độ lúc trưa New York là 5 oC. Đến ti, nhiệt độ tại đây li gim 6 oC. Hi nhiệt độ lúc ti
là bao nhiêu:
A. 50C. B. 60C. C. 110C. D. 110C.
B. T LUN.
Bài 1. a. Biu din các s
3; 0; 2; 1−−
trên trc s.
b. Biu din các s
2; 3; 4−−
trên trc s.
Bài 2. 1/ So sánh a)
.23 29−−
b)
6. 0
c)
.154 162−−
2/ Cho các phát biu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai. Nếu sai hãy sa lại cho đúng
a) 3 < - 4 b) -5 > -9 c) -1>0 d) -9>-8
Bài 3. a. Tìm tt c các ước ca các s nguyên 5; 9.
b. Tìm năm bội ca: 7;
3
.
c) Trong các s sau -16, -17, 8, 9, s nào là bi ca -4
d) Trong các s sau -6, -5, 8, 9, s nào là ước ca -24
Bài 4. Tính tui th ca nhà bác hc Ac-si-mét, biết rằng ông sinh năm 287 trước Công nguyên và mt
năm 212 trước Công nguyên?
Bài 5. Tính:
a) (25) + (14) b) (23) + 17 c) 25+ (15) d) (12) 5
e) 15 (15) g) ()5.6 h) (4).7 i)
( ) ( )
45 : 15−−
Bài 6. Tính: a) 3.52 16: 22 + 29 b)
35 {12 [ 14 ( 2)]} +
c) (45) + (125):( 25) d) (2023) (204 2023)
Bài 7. Tìm x, biết
10; 0; 14; 2−−
10
14
0
2
a) x 50 = 30 b) 124 + (118 x) = 217 c) 70 2.x = 30 d) x2 9 = 16
Bài 8. Tính hp lý nếu có th
a)
( 12).47 ( 12).52 ( 12) + +
b)
452 ( 67 75 452) +
c) 34.( 12) + 34.( 58) +(70).66
d) ( 8). (27). 5 . 125. 2 e)
31.( 18) 31.( 81) 31 +
)
Bài 9. Mẹ Lan bán rau ở chợ, Lan ghi lại giúp mẹ số tiền lãi, lỗ trong một tuần như sau:
Ngày
3/9
4/9
5/9
6/9
7/9
8/9
9/9
Tiền
lãi, lỗ
Lãi 200
nghìn đồng
Lỗ 50
nghìn đồng
Lãi 180
nghìn đồng
Lãi 90
nghìn đồng
Lỗ 80
nghìn đồng
Hòa
vốn
Lãi 140
nghìn đồng
Hãy tính giúp Lan trong một tuần mẹ Lan lãi hay lỗ bao nhiêu tiền.
Bài 10. Thủy ngân là một kim loại ở thể lỏng trong điều kiện bình thường. Nhiệt độ nóng chảy của thủy
ngân là 39 oC, nhiệt độ sôi của thủy ngân là 357 oC. Tính số độ chênh lệch giữa nhiệt độ sôi và
nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân.
Bài 11. Cá chun là loài cá có th bơi dưới nước và bay lên khi mặt nước. Mt con cá chuồn đang ở độ
sâu 2m dưới mực nước bin. Nếu nó bơi và bay cao thêm 3m nữa thì s bay đến độ cao là bao
nhiêu so vi mực nước bin?
Bài 12. Mt xí nghip gia công có chế độ thưởng phạt như sau: Một sn phm tốt được thưởng 50 000
đồng, mt sn phm li b phạt 40 000 đồng. Ch Lan làm được 15 sn phm tt và 3 sn phm
li. Em hãy tính giúp ch Lan xem ch Lan nhận được bao nhiêu tin.
III. HÌNH HỌC PHẲNG
Bài 1: a) Mô tả cạnh, góc, đường chéo của hình vuông.
b) Mô tả cạnh, góc, đường chéo của hình lục giác đều.
Bài 2: a) V hình ch nht MNPQ có cnh MN = 4cm, NP = 5cm.
b) V hình thoi MNPQ cnh MN= 4cm MP = 6cm
Bài 3: Cho khu vườn hình vuông cạnh 20m. Tính chu vi diện tích khu
ờn.
Bài 4: Sân nhà ông Nam hình ch nht có din tích 3500m2. Ông Nam chia
thành hai phần để trng rau và trng hoa như hình vẽ.Tính din tích ca
mi phn.
Bài 5: Một khu vườn hình thang có kích thước như hình vẽ, bên trong khu vườn
người ta đào một ao thả cá hình chữ nhật có kích thước 17m và 10m. Phần
diện tích còn lại dùng để trồng rau. Biết mỗi túi hạt giống rau vừa đủ gieo
diện tích 33m2. Hỏi cần bao nhiêu túi hạt giống để gieo hết phần diện tích
đất còn lại?
Bài 6: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Người
ta phân ra khu vực trồng hoa, trái cây, tiểu cảnh ( như hình vẽ). Tính tổng
diện tích khu đất trồng trái cây và tiểu cảnh ?
IV. THU THẬP VÀ TỔ CHỨC DỮ LIỆU
A. TRC NGHIM:
Câu 1. Điu tra tui của 10 bé đăng kí tiêm chủng tại phường 11 trong mt bui
sáng người ta thu được bng s liệu ban đầu như sau:
3
3
1
2
4
3
4
3
1
3
Đim không hp lí trong bng d liu trên là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 3
Câu 2. Cho danh sách hc sinh gii ca lp 6A
Đim không hp lí trong bng d liu là
A. Trn Hi Yến
B. Nguyn Thanh Trang
C. Hunh Hi An
D. S 40, Đường Bùi Th Xuân
Câu 3. Thông tin nào dưới đây không hợp lí khi nói v tên các loi qu có mt ht?
A. Mít B. Nhãn C. Vi D. Chôm chôm
Câu 4. Bác Hoàn khai trương cửa hàng bán áo mi. Thống s ng các loại áo đã bán được trong
tháng đầu tiên như bảng sau (đơn vị tính: chiếc):
S chiếc áo c áo 39 bán được là
A. 20 B. 56 C. 65 D. 18
Câu 5. Mt nhà nghiên cu nông nghip mun biết t l ny mm ca mt loi ht ging các độ m khác
nhau. Vi mỗi môi trường độ m, ông gieo 100 ht. S ht ny mầm sau 10 ngày như sau:
Độ m
50%
60%
70%
80%
90%
100%
S ht ny mm
22
53
71
85
80
72
Theo em, độ m phù hp nht cho loi ht này ny mm là bao nhiêu?
A.
80%
. B.
60%
. C.
100%
. D.
90%
.
Câu 6. Biểu đồ ct trong Hình 2 thng kê dân s ca mt quc
gia năm 2019:
Dân s ca Hàn Quc là
A. 126 265 000 B. 25 364 000
C. 51 709 000 D. 96 462 000
Câu 7. Biểu đồ cột kép dưới đây biu diễn điểm kim tra các
môn ca Mai và Tiến. Môn hc hai bạn có điểm s bng nhau là
A. Khoa hc t nhiên. B. Lch s và địa lí.
C. Ng Văn và ngoại ng 1. D. Toán và CGCD.
Câu 8. Bảng dự báo thời tiết 7 ngày tới của thành phố Đà Lạt
Trong bng trên, nhng ngày có nhiều mây, mưa dông là:
A. Th hai, th by, ch nht. B. Th hai, th năm, chủ nht.
C. Th năm, thứ by. D. Th hai, ch nht.
Câu 9. Quan sát bng thng v xếp loi hnh kim hc
sinh ca mt lp 6A.
Em hãy cho biết lp 6A có bao nhiêu hc sinh.
A. 29 B. 19 C. 41 D. 17
Câu 10. Biểu đồ dưới đây cho biết số cây xanh được trồng chăm sóc
của hai khối 8 9 của Trường THCS Nguyễn Du chào mừng
Festival hoa Đà Lạt. Từ biểu đồ hãy cho biết khối 8 trồng
chăm sóc nhiều hơn khối 9 bao nhiêu y
A. 20. B. 5. C. 10. D. 15
Câu 11. Kết qu bài kim tra Toán ca hc sinh lớp 6A được cho trong bng sau:
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
0
0
0
1
8
8
9
5
6
3
S học sinh đạt điểm Gii (t điểm 9 tr lên) là:
A. 6 B. 14 C. 9 D. 7
Câu 12. Cho biểu đồ tranh: Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:
A. Ngày thứ năm số học sinh được nhiều điểm mười nhất.
B. Ngày thứ tư số học sinh được điểm mười ít nhất.
C. Ngày thứ hai và ngày thứ sáu số học sinh được điểm mười
bằng nhau.
D. Số học sinh đạt điểm mười là 16 học sinh.
Câu 13. Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả
học lực của học sinh khối 6 trường THCS. Số lượng học sinh
học lực yếu ít hơn số lượng học sinh học lực khá là
A. 102 hc sinh. B. 88 hc sinh.
C. 127 hc sinh. D. 241 hc sinh.
Câu 14. Cho biểu đồ sau
Chọn khẳng định đúng
A. Tổng số học sinh giỏi kỳ hai là 12 học sinh.
B. Tổng số học sinh giỏi kỳ một là 23 học sinh
C. Tổng số học sinh giỏi của HKII nhiều hơn tổng số học sinh giỏi HKI.
D. Tổng số học sinh giỏi của HKII ít hơn tổng số học sinh giỏi của HKI.
B. T LUN.
Bài 1. Tìm kiếm các thông tin không hp lí trong bng d liệu dưới đây.
S hc sinh vng trong ngày ca các lp khối 6 trường THCS Hưng Đạo
Lp
6A
6B
6C
6D
S hc sinh vng
1
Không
-2
1,5
Bài 2. Tìm kiếm các thông tin không hp lí trong bng d liệu dưới đây
Danh sách mt s con vt sống dưới nước
Bài 3. Chiu cao (cm) ca các bn hc sinh t 1 lớp 6A được ghi li trong bng sau:
105
14,5
-150
131
155
cao
142
151
Tìm kiếm các thông tin không hp lí ca bng d liu trên.
Bài 4. Biểu đồ dưới đây nói về số mật ong bốn nhà đã thu được:
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng
b) Nhà ai thu được nhiu mt ong nht?
c) Nhà ai thu được ít mt ong nht?
d) Tính s lít mt ong mỗi nhà thu được.
e) Hi c bốn nhà thu được bao nhiêu lít mt ong?
Bài 5. Shọc sinh chọn các môn thể thao yêu thích của lớp 6B
được cho trong bảng thống kê sau:
Môn th thao yêu thích
Bóng đá
Bóng chuyn
Cu lông
Đá cầu
Bóng bàn
S hc sinh chn
12
5
7
9
4
Quan sát bng thng kê trên, em hãy cho biết:
a) Môn th thao nào được hc sinh lp 6B yêu thích nhiu nht?
b) Môn th thao nào được hc sinh lp 6B yêu thích ít nht?
Bài 6. S loi qu được ưa thích ca các bn trong lp 6A8
được cho trong biểu đồ ct bên dưới:
a) Hãy lp bng thống kê tương ứng.
b) Có bao nhiêu bn thích qu cam?
c) S bạn thích ăn cam nhiều hơn số bạn thích ăn i bao
nhiêu?
d) Có bao nhiêu hc sinh trong lớp được điều tra?