1
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC LUẬT ĐẤT ĐAI
1. Tên học phần: Luật đất đai.
2. Số tín chỉ: 02.
3. Trình độ: sinh viên năm thứ 3.
4. Điều kiện tiên quyết:
Giảng sau các môn: Luật Hiến pháp, Luật Hành chính, Công pp quc tế, Chủ
thể kinh doanh, Luật hình sự, Luật Tố tụng hình s, Luật Dân sự, Luật tố tụng dân sự.
5. Mục tiêu của học phần:
Trang b cho sinh viên những ni dung và k năng sau:
5.1. Mục đích:
- Trang b cho sinh viên những kiến thức cơ bản mang tính lý luận về Luật đất đai,
giúp sinh viên nhận thức được chế độ sở hữu toàn dân đối vi đất đai ở Việt Nam
mang tính đặc biệt chi phối việc quản và sử dụng đất đai và thể hiện cụ thcủa nó
trong các quy phạm pháp luật đất đai.
- Trang b cho sinh viên nhng k năng đọc, hiểu, kng phân tích, đánh giá các
quy định của pháp luật đất đai. Từ đó giúp sinh viên vận dụng giải quyết các tình
huống thực tế về quản và sử dụng đất.
- Giúp sinh viên nhn thức được vị t, vai trò của pháp luật đất đai trong hệ thống
pháp luật Việt nam và đối với công cuc xây dựng, phát trin kinh tế - xã hội.
5.2. Yêu cầu:
Sau khi nghiên cứu môn học, sinh viên cần nắm được:
- Tính đặc thù của chế độ sở hữu toàn dân đối với đất đai
- Khái niệm, nguyên tắc cơ bản của ngành luật
- Nội dung quản lý nhà nước về đất đai
- Các quyền và nghĩa vụ cơ bản của người sử dụng đất; đặc biệt là quyn giao
dch và các loại nghĩa vụ tài chính.2
- Sinh viên phi nhận dạng được các loi chủ thể và hình thức sử dụng đất; các dạng
tranh chấp đất đai và khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh
vực quản đất đai để từ đó vận dụng giải quyết các tình huống trong thực tế.
6.Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
- Kiểm tra: lựa chọn giữa một trong hai hình thức sau:
+ Thi kiểm tra giữa học phần.
+ Viết tiểu luận.
- Thi kết thúc học phần:
+ Thi viết.
+ Thi vấn đáp.
- Thang đim 10 sẽ được áp dụng cho tt cả các hình thức thi và kim tra.
7. Ni dung chi tiết học phần:
Bài 1
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LUẬT ĐẤT ĐAI
1. Chế độ sở hữu toàn dân đối với đất đai và nhiệm vụ của luật đất đai
1.1 Chế độ sở hữu toàn dân đối với đất đai
1.1.1 Khái niệm
1.1.2 Cơ sở xác lập sở hữu toàn dân (nhà nước) đối với đất đai ở Việt nam
1.1.3 Quá trình hoàn thiện
1.1.4 Các yếu tố cấu thành quyn sở hữu nhà nước đối với đất đai
1.1.4.1 Chthể
1.1.4.2 Khách th
1.1.4.3 Ni dung quyền sở hữu và phương thức tổ chức thực hiện
1.2. Nhiệm vụ của luật đất đai
1.2.1 Thực hiện quyn sở hữu đối với đất đai
1.2.2 Thực hiện chức năng quản lý nhà nước nói chung3
2. Khái niệm luật đất đai
2.1 Khái niệm
2.2. Đối tượng và phương pháp điều chỉnh
2.2.1 Đối tượng điều chỉnh của Luật đất đai
2.2.2 Phương pháp điều chỉnh
2.3 Các nguyên tắc cơ bản của Luật đất đai.
2.3.1 Nguyên tắc đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chsở hữu
2.3.2 Nguyên tắc Nhà nước thống nhất quản đất đai theo quy hoạch và pháp luật
2.3.3 Nguyên tắc ưu tiên, bảo vệ qu đất nông nghiệp
2.3.4 Nguyên tắc sử dụng đất hợp , tiết kiệm
2.3.5 Nguyên tắc cải tạo, bi b làm tăng khả năng sinh lợi của đất
2.4 Ngun của Luật đất đai.
Bài 2
QUAN HPHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI
1. Khái niệm
2. Chủ thể
2.1 Chủ thể sở hữu
2.2 Chủ thể quản lý
2.2.1. Các cơ quan quản nhà nước có thẩm quyền chung
2.2.2. Các cơ quan quản nhà nước có thẩm quyền riêng
2.2.3. Các cơ quan nhà nước khác có tham gia vào hoạt động quan đất đai
2.3 Chủ thể sử dụng đất
2.4 Các chủ thể khác.
3. Khách thể.
3.1 Khái niệm.
3.2 Phân loại đất 4
4. Ni dung quan hệ pháp luật đất đai
4.1 Quyền và nghĩa vụ của Nhà nước
4.2 Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất.
4.3 Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể khác.
Bài 3
QUN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU VÀ TÀI CHÍNH VĐẤT ĐAI
1. Quản về địa gii hành chínhiều 16 Điều 19 LĐĐ 2003)
1.1 Xác định đa giới hành chính.
1.2 Lập và quản lý hồ sơ vđịa giới hành cnh
2. Hot động khảo sát, đo đạc (điểm c khoản 2 Điu 6 LĐĐ 2003)
2.1 Khái niệm
2.2 Chủ thể thực hiện
3. Quản hồ sơ đa chính và đăng ký QS
3.1 Quản hồ sơ đa chính
3.2 Đăng ký quyn sử dụng đất
3.2.1 Khái niệm
3.2.2 Các trường hợp đăng QSDĐ
4. Thống kê, kiểm kê đất đai
4.1 Khái niệm
4.2 Quy định hiện hành về hoạt động thống kê, kiểm kê đất đai
5. Hot động đánh giá đất và quản lý tài chính về đất đai.
5.1 Phân hng đất
5.2 Giá đất và quản lý nhà nước về giá đất
5.2.1 Khái niệm (khoản 23 Điều 4 LĐĐ)5
5.2.2 Phân loi
a. Giá th trường
b. Giá đất do Nhà nước quy định
b.1 Nguyên tắc, phương pháp định giá đất (khoản 1, 2 Điều 56 LĐĐ)
b.2 Các loại giá đất của Nhà nước
c. Tư vấn về giá đất (Điều 57 LĐĐ, Điều 11 NĐ 181/2004/NĐ-CP)
5.3 Ngun thu cho ngân sách nhà nước từ đất đaiiều 54 LĐĐ)
5.4 Giá tr quyền sử dụng đất trong tài sản của tổ chức được Nhà nước giao đất
không thu tin sử dụng đất và trong tài sn của doanh nghiệp nhà nước.
5.4.1 Đối tượng áp dụng
5.4.2 Căn cứ xác định
Bài 4
ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐAI
1. Khái niệm
2. Ni dung
2.1 Quy hoạch, kế hoạch SDĐ
2.1.1 Khái niệm.
2.1.2 Quy định pháp luật hiện hành về quy hoạch, kế hoạch SDĐ.
2.2 Giao đất, cho thuê đất
2.2.1 Khái niệm
2.2.2 Căn cứ giao đất, cho thuê đất
2.2.3 Đối tượng được giao đất, cho thuê đất (Điều 33, 34, 35, 108 LĐĐ; Điều 24
a. Đối tượng được giao đất không thu tin sử dụng đất
b. Đối tượng phải sử dụng đất dưới hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất
c. Đối tượng phải sử dụng đất dưới hình thức thuê đất
d. Đối tượng được lựa chọn hình thức sử dụng đất6
2.2.4 Thm quyền giao đất, cho thuê đất (Điều 37, 91, 92 LĐĐ)
a. Thẩm quyn của UBND cấp tỉnh
b. Thẩm quyền của UBND cấp huyện
c. Thẩm quyn của UBND cấp xã
* Giao đt trong khu công nghệ cao, khu kinh tế
2.2.5 Hạn mức đất giao.
a. Khái niệm
b. Hạn mức giao đất nông nghiệp
c. Hạn mức giao đất ở
d. Hạn mức đất được phép nhn chuyển quyn (chuyển nhượng, nhận tặng cho).
2.2.6 Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất.
2.3 Chuyển hình thức và mục đích SDĐ.
2.3.1 Chuyển hình thức sử dụng đất.
a. Khái niệm
b. Trình tự, thủ tục (Điều 129 NĐ 181/2004/NĐ-CP)
2.3.2 Chuyển mục đích sử dụng đất.
a. Khái niệm
b. Căn cứ
c. Các trường hợp chuyển mục đích
d. Thẩm quyn cho phép chuyển mục đích
e. Thtục chuyn mục đích