Đề cương môn Vt lí 10NC Dùng cho HS ôn tp thi HKII và thi li – Năm hc 2013 - 2014
Nhóm vt lí – Trường THPT Bc Trà My Trang 1
TRƯỜNG THPT BC TRÀ MY ĐỀ CƯƠNG KIM TRA HC KÌ II
T : VT LÝ MÔN VT LÝ 10( NC) NĂM HC 2013-2014
TRC NGHIM PHN CÁC ĐỊNH LUT BO TOÀN
Câu 1: Tìm câu đúng khi nói v h kín :
A. H kín là h mà các vt trong h ch tương tác vi nhau mà không tương tác vi các vt bên ngoài h *
B. H kín là h mà các vt trong h ch tương tác rt ít vi các vt bên ngoài h
C. H kín là h mc vt ch tương tác vi nhau trong mt thi gian rt ngn
D. H kín là h mà các vt không tương tác vi nhau
Câu 2: Tìm câu Sai khi nói v động lượng:
A. Động lượng có đơn v là : kgm/s2 B. Động lượng là mt đại lượng véc tơ
C. Động lượng được xác định bng tích khi lượng ca vt và véc tơ vn tc ca vt
D. Đối vi mt h kín thì động lượng ca h được bo toàn
Câu 3: Tìm câu đúng khi nói v định lí biến thiên động lượng :
A. Độ biến thiên động lượng ca mt vt trong mt khong thi gian nào đó luôn là mt hng s
B. Độ biến thiên động lượng ca mt vt trong mt khong thi gian nào đó luôn nh hơn xung ca lc tác
dng tác dng lên vt trong khong thi gian đó
C. Độ biến thiên động lượng ca mt vt trong mt khong thi gian nào đó bng xung ca lc tác dng tác
dng lên vt trong khong thi gian đó
D. Độ biến thiên động lượng ca mt vt trong mt khong thi gian nào đó t l thun vi xung ca lc tác
dng tác dng lên vt trong khong thi gian đó
Câu 4:
Gi
α
là góc hp bi phương ca lc và phương dch chuyn . Trường hp nào sau đây ng vi công phát động :
A. 2
π
<
α
<
π
B. 0 <
α
< 2
π
C.
α
= 2
π
D.
α
=
π
Câu 5: Gi v là vn tc tc thi ca vt , F là độ ln ca lc tác dng lên vt theo phương dch chuyn .Công
sut được tính bng biu thc nào sau đây :
A. P = v
F B. P =
F
v C. P = F.v D. P = F.v2
Câu 6: Động năng ca mt vt s thay đổi trong trường hp nào sau đây :
A. Vt đứng yên B. Vt chuyn động tròn đều C. Vt chuyn động thng đều D. Vt chuyn động biến đổi đều
Câu 7: Lc nào sau đây không phi là lc thế :
A. Trng lc B. Lc đàn hi C. Lc ma sát D. Lc tĩnh đin.
Câu 8: Trường hp nào sau đây thì cơ năng ca vt đưc bo toàn :
A. Vt trượt có ma sát trên mt phng nghiêng B. Vt rơi trong không khí
C. Vt rơi t do D. Vt chuyến động trong cht lng
Câu 9: Tìm câu đúng khi nói v định lí động năng :
A. Độ biến thiên động năng ca mt vt t l thun vi công thc hin
B. Độ biến thiên động năng ca mt vt trong mt quá trình bng tng công thc hin bi các lc tác dng lên
vt trong quá trình đó
C. Độ biến thiên động năng ca mt vt trong mt quá trình luôn ln hơn hoc bng tng công thc hin bi
các lc tác dng lên vt trong quá trình đó
D.Độ biến thiên động năng ca mt vt trong mt quá trình thay đổi theo công thc hin bi các lc tác dng
lên vt trong quá trình đó
Câu 10: Tìm câu đúng khi nói v định lut bo toàn cơ năng :
A. Khi mt vt chuyn động thì cơ năng ca vt được bo toàn
B. Trong mt h kín thì cơ năng ca mi vt trong h được bo toàn
C. Khi mt vt chuyn động trong trng trưng thì cơ năng ca vt được bo toàn
D.
Khi mt vt chuyn động trong trng trường và ch chu tác dng ca trng lc thì cơ năng ca vt được bo toàn
Câu 11: Biu thc xác định xung ca lc tác dng trong khong thi gian t
Δ
A. tΔ.F B. F / tΔ C. t
Δ
/ F D. Mt biu thc khác
Câu 12:
Mt qu đạn có khi lượng m = 20kg đang bay thng đứng xung dưới vi vn tc v = 70 m/s thì b n thành hai mnh . Mnh
th nht có khi lượng m
1
= 8kg bay theo phương ngang vi vn tc v
1
= 90 m/s . Độ ln ca vn tc mnh th hai là:
A. 132 m/s B. 123 m/s C. 332 m/s D. Mt giá tr khác
Đề cương môn Vt lí 10NC Dùng cho HS ôn tp thi HKII và thi li – Năm hc 2013 - 2014
Nhóm vt lí – Trường THPT Bc Trà My Trang 2
Câu 13. Mt vt khi lượng m chuyn động tròn cho chun theo qu đạo bán kính r. Gia tc hướng tâm ca vt
bng 2
4
. Động lượng ca vt s bng:
A. r
m2 B. r
m2 C. r
m4 D. r
m4
Câu 14: Mt người kéo mt thùng nước t dưới mt giếng sâu 8m lên chuyn động nhanh dn đều trong 4s.
Cho khi lượng ca thùng nước là m = 15kg ( g = 10 m/ s2) thì công và công sut ca người y có giá tr :
A. 1400 J , 350 W B. 1520J , 380 W C. 1580J , 395W D. Mt giá tr khác
Câu 15: Mt ô tô có khi lượng m = 4 tn đang chuyn động thng vi vn tc v = 36 km/h thì người lái xe
thy có chướng ngi vt cách 10 m và đạp phanh . Biết lc hãm bng 22 000 N. Xe dng cách chướng ngi vt
mt đon là:
A. 1,9 m B. 8,1 m C. 9,1 m D. 0,9 m
Câu 16: Mt vt có khi lưng m = 1kg trượt không vn tc ban đầu t đỉnh mt mt phng nghiêng dài 10m
và nghiêng mt góc 300 so vi phương ngang. H s ma sát gia vt và mt phng nghiêng là k = 0,1 (cho g
=10 m/s2). Vn tc ca vt khi chính gia mt phng nghiêng là :
A. 64,3 m/s B. 6,43 m/s C. 3,64 m/s D. 4,63 m/s
Câu 17: Mt vt có khi lượng m = 200g rơi t do ( cho g = 10 m/s2 ) Thi đim vt rơi có động năng Wđ1
= 10J ; Wđ2 = 40J tương ng là:
A. t1 = 0,1s ; t2 = 0,22s B. t1 = 1s ; t2 = 2s C. t1 = 10s ; t2 = 20s D. Mt cp giá tr khác
D kin sau dùng cho các câu 18,19
Mt si dây mnh nh không giãn dài 1m mt đầu buc c định đầu còn li buc vào mt vt nh
khi lượng 30g . Kéo vt lch khi v trí cân bng mt góc 600 ri th nh .
Câu 18: Vn tc ca vt khi qua v trí cân bng là :
A. 10 m/s B. 10 m/s C. 10 10 m/s D. 310 m/s
Câu19: Lc căng ca si dây khi vt qua v trí cân bng là :
A. 0,06 N B. 0,6 N C. 6 N D. 60N
D kin sau dùng cho các câu 20,21,22
Mt vt đưc ném thng đứng lên trên vi vn tc v = 6 m/s ( B qua ma sát và g = 10 m/s2 )
Câu 20: Độ cao cc đại mà vt đạt được là :
A. 1,8 m B. 2 m C. 2,4 m D. Mt giá tr khác
Câu 21: Khi động năng bng thế năng thì vt độ cao :
A. 0,45 m B. 0,9 m C. 1,2 m D. 1,5 m
Câu 22: Khi động năng gp hai ln thế năng thì vt độ cao :
A. 1,25 m B. 1 m C. 0,75 m D. 0,6 m
Câu 23:
Mt búa máy có khi lượng m = 0,5 tn rơi t độ cao h = 2m và đóng vào mt cái cc làm cc ngp thêm vào đất
thêm 0,1m . Lc đóng cc trung bình bng 80 000 N ( Coi va chm gia búa và cc là va chm mm và ly g = 10 m/s
2
).
Hiu sut ca búa là :
A. 80% B. 85% C. 90% D. 95%
Câu 24:Định lut bo toàn động lượng phát biu:
A. Động lượng là đại lượng bo toàn B. Động lượng ca mt hđại lượng bo toàn
C. Động lượng ca mt h cô lp là đại lượng bo toànD. Động lượng ca mt h cô lp có độ ln không đổi .
Câu 25: Chn câu đúng
A. Công là đại lượng vô hướng dương. B. Công là đại lượng vô hướng, âm
C. Công là đại lượng vô hướng có giá tr dương hoc âm. D. Công là đại lượng có hướng
Câu 26. Biu thc ca động lượng :
A. .pmv=
ur r B. .pmv=r C. .pmv
=
D. .pmv
=
Câu 27. Đơn v ca động lượng là:
A. kg.s B. kg.m.s C. kg.m/s D. kg.m/s2
Câu 28. Chn câu sai:Đơn v ca công là:
A. J B. W.s C. N.m D. N.m/s
Câu 29. Đơn v nào sau đây không phi là đơn v ca công:
A. N.m B. W.h C. HP D. kJ
Câu 30. Vt khi lượng 20 kg chuyn động vi vn tc 40 cm/s thì động lưng (kgm/s) ca vt là:
Đề cương môn Vt lí 10NC Dùng cho HS ôn tp thi HKII và thi li – Năm hc 2013 - 2014
Nhóm vt lí – Trường THPT Bc Trà My Trang 3
A. 5 B. 8 C. 2 D. 80
Câu 31. Vt khi lượng 200 g chuyn động vi vn tc 400 cm/s thì động lượng (kgm/s) ca vt là:
A. 0.8 B. 8 C. 80 D. 20
Câu 32 Mt viên đạn khi lượng 10 g bay vi vn tc v1=1000 m/s, sau khi xuyên qua bc tường thì vn tc
đạn còn li v2 = 400 m/s. Tính độ biến thiên động lượng và lc cn trung bình ca bc tường. Biết thi gian
xuyên tường là 0.01 s.
A. ΔP = - 6 kgm/s; FC = - 600 N B. ΔP = - 8 kgm/s; FC = - 600 N
C. ΔP = - 8 kgm/s; FC = - 800 N D. ΔP = 4 kgm/s; FC = - 400 N
Câu 33. Mt con nga kéo mt chiếc xe đi vi vn tc 14,4 km/h trên đường nm ngang. Biết lc kéo là 500 N
và hp vi phương ngang góc = 300. Tính công ca con nga trong 30 phút.
A. 20.105 J B. 31,2.105 J C. 35.105 J D. 40.105 J
Câu 34. Mt ô tô khi lượng 2 tn chuyn động đều trên mt đường nm ngang. H s ma sát gia xe và mt
đường là 0,05. Tính công ca lc ma sát khi ô tô chuyn động trên được quãng đưng 1000 m.g=10m/s2
A. -9,8.105 J B. -12.105 J C. -8.105 J D. -10-6 J
Câu 35Mt vt khi lượng 20 kg được buc vào mt si dây dài. Tính công thc hin khi kéo vt lên đều theo
phương thng đứng vi độ cao 10 m.g= 9.8m/s2. A. 1960 J B. 1970 J C. 2100 J
D. 2200 J
Câu 36. Mt khu súng có khi lượng 4 kg, bn mt viên đạn có khi lượng 20 g vi vn tc 500 m/s theo
phương ngang. Súng git lùi vi vn tc
A. 250 m/s B. 25 m/s C. 2,5 m/s D. 0,25 m/s
Câu 37 Động cơ ca mt ô tô to ra lc phát động F
u
r không đổi theo phương ngang và có độ ln 500 N
trong 10 s k t lúc khi hành, khi lượng ca xe là 800 kg. vn tc ca xe có giá tr nào sau đây?
A. 0.15 m/s B. 2.5 m/s C. 6.25 m/s D. 10 m/s
Câu 38 Mt vt trng lượng 1 N có động năng là 1 J. ly g = 10 m/s2. khi đó vn tc ca vt bng bao nhiêu?
A. 0.45 m/s B. 1 m/s C. 1.4 m/s D. 4.4 m/s
Câu 39 t ô tô có khi lượng 1000 kg chuyn động vi vn tc 80 km/h. động năng ca ô tô có giá tro sau
đây:A. 2,52.104 J B. 2,47.105J C. 2,42.106 J D. 3,2.106 J.
Câu 40 Mt xe chuyn động không ma sát trên đường nm ngang dưới tác dng ca lc F hp vi phương
nm ngang mt góc = 600, vi cường độ 300 N trong thi gian 2 giây vt đi được quãng đường 3 m. công sut
ca xe là:
A. 225 W B. 450 W C. 200W D. 100W
Câu 41 Mt viên đạn khi lượng m = 200 g bay ra khi nòng súng vi vn tc v = 150 m/s.
Động năng ca viên đạn có tr so sau đây?
A. 4500 J B. 225.104 J C.2250 J D. 15.103 J
Câu 42Mt xe nng 1200 kg chuyn động chm dn t vn tc 72 km/h đến vn tc 36 km/h. trong khong
thi gian đó độ biến thiên động năng ca xe là
A. 180 kJ B. 1800 kJ C. 4665 kJ D. 46650 kJ
Câu 43 t xe nng 1200 kg chuyn động tnh tiến trên đường thng nm ngang có vn tc thay đổi t 10m/s
đến 20 m/s trong quãng đường 300 m. Hp lc ca các lc làm xe chuyn động có giá tr nào sau đây:
A. 100 N B. 200 N C. 300N D. 600 N
Câu 44 Mt vt nng 4 kg rơi t độ cao 4 m so vi mt đất xung đáy giếng sâu 6 m. Độ biến thiên ca thế
năng có giá tr.
A. 400 J B. -400 J C. 160 J D. -240 J
Câu 45. Mt vt có khi lượng 2 kg rơi t độ cao h1 = 8 m xung độ cao h2 = 3 m so vi mt đất. Công ca
trng lc sinh ra trong quá trình này có giá tr: (ly g = 10 m/s2)
A. 100 J B. 160 J C. 60 J D. 120 J
Câu 46. Mt vt nng được gn vào lò xo treo thng đứng, khi cân bng lò xo dãn ra 10 cm, kéo dãn lò xo
thêm 4 cm, lúc này lò xo sinh công có giá tr? Biết k = 20 N/m
A. 16.10-3 J B. 10-3 J C. 36.10-3 J D. 169.10-3 J
Câu 47. Mt vt có khi lượng m = 5 kg đáy giếng sâu 4 m. cho gia tc trng trường g = 10 m/s2. thế năng
ca vt đó có giá tr:
A. 200 J B. 250 J C. -200 J D. -250 J
Câu 48. Cơ năng được bo toàn trong các trường hp nào sau đây:
A.Vt rơi t do. B.Chuyn động ca vt được ném thng đứng.
Đề cương môn Vt lí 10NC Dùng cho HS ôn tp thi HKII và thi li – Năm hc 2013 - 2014
Nhóm vt lí – Trường THPT Bc Trà My Trang 4
C.Chuyn động không ma sát trên mt phng nm nghiêng. D.C 3 trường hp trên.
Câu 49 Xét mt vt đang rơi t do. Chn câu đúng trong các câu sau:
A. Nếu thế năng ca vt gim, thì động năng ca vt tăng. C. Cơ năng ton phn ca vt được bo toàn.
B.Nếu thế năng ca vt tăng, thì động năng ca vt gim D. C A, B, C đều đúng.
Câu 50 Mt vt được th rơi t do t độ cao 50 m. v trí mà đó thế năng và động năng ca vt bng nhau ( độ
cao so vi mt đất ) là: A. h’ = 25 m B. h’ = 50 m C. 20 m D.h’ = 30 m
Câu 51 Tiếp theo câu trên, lúc này vn tc ca vt là:
A. v = 5 10 m/s B. v = 10 5 m/s C. 20 m/s D. v = 10 10 m/s
Câu 52 Đại lượng nào sau đây liên h vi thế năng
A. Độ cao B. Độ biến dng ca h C. Vn tc D. Hai đại lượng A và B
Câu 53. khi áp dng định lut bo toàn cơ năng ta phi có điu kin nào sau đây cho h?
A. H biến đổi nhưng cô lp vi bên ngoài B. H biến đổi không có ma sát
C. H biến đổi bt kì D. H biến đổi theo mt chu trình kín
Câu 54 Chn câu tr li đúng . Biu thc ca định lut 2 Newton còn được viết dưới dng sau:
A. t
p
Fr
r
r
Δ
Δ
= B. t
p
FΔ
Δ
=
r
C. t
v
mF r
r
Δ
Δ
=. . D. t
p
F
Δ
Δ
=
r
r
EHTW
ÔN TP V CHT LƯU VÀ CHT KHÍ
Câu 1: Nước chy trong ng nm ngang vi vn tc 0,2 m/s và áp sut tĩnh 2.105Pa đon ng có đường kính
5 cm. Biết nước có ρ= 103 kg/m3. Áp sut tĩnh ch đường kính 2 cm là:
A) 199239 Pa ; B) 199349 Pa ; C) 189245 Pa ; D) Đáp án khác.
Câu 2: Mt ng tiêm có píttông tiết din 2cm2 kim tiêm tiết din 1mm2. Dùng lc 8N đẩy pittông đi mt
đon 5 cm thì nước s pht ra trong thi gian là:
A) 1,21 s; B) 1,11s ; C) 2,15 s ; D) đáp án khác.
Câu 3: ng Pitô (hình v) dùng để đo vn tc cht lng nhng
ch ng có tiết din khác nhau. Gi S1 là tiết din ch ng ln,
S2 là tiết din ch ng nh.
Vn tc v1 ca cht lng ch có tiết din S1 được xác định bi
công thc:
A)
()
2
2
122
12
2Δ
=
Sp
vSS
ρ
B)
()
2
1
122
21
2Δ
=
Sp
vSS
ρ
C)
()
2
1
122
21
2
Δ
=
Sp
vSS
ρ
D)
()
2
1
122
12
2Δ
=
Sp
vSS
ρ
Câu 4 Mt b nước đáy có mt l thng nh. Mc nước trong bình cách đáy 1,8 m. Ly g = 10 m/s2. Vn
tc nước chy qua l nh là:
A) 3m/s ; B) 8m/s ; C) 6m/s ; D) 5 m/s.
Câu 5: Hãy chn câu đúng:
a) Trong mt ng dòng nm ngang, tc độ ca cht lng t l vi din tích tiết din ng.
b) Khi chy n định, lưu lượng cht lng trong mt ng dòng luôn thay đổi.
c) Trong mt ng dòng nm ngang, nơi nào có vn tc chy càng ln thì áp sut tĩnh càng ln.
d) Trong dòng chy ca cht lng nơi nào có vn tc chy càng ln thì các đưng dòng càng sít nhau.
Câu 6: Cho các đồ th sau:
Đồ th nào mô t quá trình đẳng nhit?
S1 S2
p
Δ
p
V
T
VT
p
V
T
I) II)
II IV)
Đề cương môn Vt lí 10NC Dùng cho HS ôn tp thi HKII và thi li – Năm hc 2013 - 2014
Nhóm vt lí – Trường THPT Bc Trà My Trang 5
A) Các đồ th I và II. B) Các đồ th II và III C) Các đồ th I; II; III; IV. D) Các đồ th I; II; III.
Câu 7:Hãy chn câu đúng:
a) nhit độ không đổi, th tích V và p sut p ca mt khi lượng khí xác định t l thun vi nhau.
b) Vi mt lượng khí có th tích không đổi, áp sut p t l thun vi nhit độ tuyt đối.
c) Vn tc trung bình ca các phân t khí không ph thuc nhit độ.
d) Khi áp sut không đổi, th tích ca mt khi lượng khí xác định t l nghch vi nhit độ.
Câu 8:Mt bình cha khí có dung tích 5 l cha 0,5 mol khí nhit độ 00C. Áp sut trong bình là bao nhiêu?
A) 2,24 atm ; B) 3,24 atm ; C) 4,25 atm ; D) 3,26 atm.
Câu 9:S Avogadro có giá tr bng:
a) S phân t cha trong 18 g nước. C) S phân t cha trong 16 g ôxi.
b) C 3 đáp án trên đều đúng D) S phân t cha trong 22,4 lít khí hidro.
Câu 10:(Các) quá trình biến đổi trng thái nào sau đây không phi là quá trình đẳng nhit?
a) Làm lnh khí trong mt bình kín. B) Phơi nng qu bóng, qu bóng căng thêm.
C) n nhanh pittông để nén khí trong xi lanh. D) Tt c các quá trình trên.
Câu 11:Phương trình nào sau đây không phi là phương trình ca định lut Bôi Marit?
a) pV = const ; b) p1V1 = p2V2 ; c) =
12
12
pp
VV
; d) =
12
21
pp
VV
Câu 12:S phân t n0 trong mt đơn v th tích thay đổi như thế nào trong quá trình nén dng nhit?
a) n0 tăng t l thun vi áp sut. B) n0 giamt t l thun vi áp sut.
C) n0 không thay đổi. D) Không th kết lun được.
Câu 13: Phương trình nào sau đây mô t định lut Sác Lơ?
A) p
V= const ; B) p
T = const ; C) =
12
21
pT
pT
; D) Biu thc b và c.
Câu 14: Đối vi mt lượng khí không đổi, quá trình nào sau đâyđẳng áp?
a) Nhit độ tuyt đối không đổi, th tích không đổi.
b) Nhit độ tuyt đối tăng, th tích tăng t l thun vi nhit độ.
c) Nhit độ tuyt đối gim, th tích tăng t l nghch vi nhit độ.
d) Các quá trình a và b.
Câu 15: Mt ng nh dài, tiết din đều, được đặt nm ngang. Trong ng có mt ct không khí dài l0 = 12cm
ngăn cách vi không khí bên ngoài bi ct thy ngân dài d = 10 cm. Áp suúat khí quyn là p0 = 760 mmHg.
Khi ng đặt thng đứng, ming trên thì chiu cao ca ct không khí trong ng là:
A) 11,4 cm ; B) 8,3 cm ; C) 10,6 cm ; D) 9,2 cm.
Câu 16: Quá trình biến đổi trng thái nào sau đây là quá trình đẳng tích?
A) Đun nóng khí trong mt bình không đậy kín; B) Bóp bp qu bóng bay;
C) Nén khí trong ng bơm xe đạp bng cách ép pittông; D) Phơi nng qu bóng đá đã bơm căng.
Câu 17:Quá trình biến đổi trng thái ca mt lượng khí lí tưởng trong đó áp sut t l thun vi th tích là gì?
A) Đẳng nhit; B) Đẳng tích; C) Đẳng áp ; D) Mt quá trình khác a; b; c.
Câu 18: Quá trình biến đổi trng thái ca mt lượng khí lí tưởng trong đó áp sut t l thun vi s phân t
trong đơn v th tích là quá trình gì?
A) Đẳng nhit; B) Đẳng tích; C) Đẳng áp ; D) Mt quá trình khác a; b; c.
Câu 19: Vi mt lượng khí lí tưởng nht định, có th phát biu như thế nào?
Chn câu đúng trong các câu sau:
a) Áp sut khí tăng, th tích khí tăng, nhit độ khí phi tăng;
b) Áp sut khí gim, th tích khí gim, nhit độ khí có th không đổi;
c) Áp sut khí gim, th tích khí tăng, nhit độ khí không đổi;
d) Tt c các câu trên đều đúng.
Câu 20: Khi nén đẳng nhit t th tích 3 lít đến 2 lít, áp sut khí tăng thêm 0,5 atm. Hi áp sut ban đầu ca
khí là bao nhiêu?
A) 0,5 atm ; B) 1 atm ; C) 1,5 atm ; D) Mt đáp s khác .
Câu 21: Điu nào sau đây là đúng khi nói v cu to cht
A.Các cht được cu to t các nguyên t, phân t
B. Các nguyên t phân t chuyn động không ngng , các nguyên t phân t chuyn động càng nhanh th
nhit độ càng cao