L u M nh C ng – K31E ư ườ
Đ C NG N I C S Y3 ƯƠ Ơ
I. Ch ng nói chung:ươ
Câu 1: Trình bày n i dung c n h i 1 b nh nhân b đau ng c.
Đau ng c là c m giác đau th t s , ho c đôi khi ch là c m giác chèn ép, đè nén vùng
ng c. Đây là 1 trong nh ng lý do th ng g p nh t làm ng i b nh tìm đn th y thu c. ườ ườ ế
Khi h i 1 b nh nhân b đau ng c, c n ph i h i nh ng n i dung sau:
1. V trí đau:
V trí đau th ng có liên quan đn b nh lý t ng trong l ng ng c, tuy nhiên đôi khi ườ ế
không t ng ng. VD: ươ
- C n đau th t ng c ho c nh i máu c tim th ng có đau ng c bên trái.ơ ơ ườ
- Viêm loét th c qu n th ng gây c m giác b ng rát sau x ng c. ườ ươ
- Phình tách ĐM ch th ng gây đau trung tâm l ng ng c. ườ
2. H ng lan c a đau:ướ
- Đau ng c do nh i máu c tim ho c CĐTN th ng lan lên vai trái, m t trong cánh tay ơ ườ
trái, ho c lan lên c m.
- Phình tách ĐM ch th ng gây đau lan ra sau l ng. ườ ư
- Viêm ph i đau th ng không lan. ườ
3. Th i đi m đau:
- Đau xu t hi n bu i sáng hay chi u, ban đêm hay ngày.
- Đau bu i sáng sau ng d y th ng g p trong tràn khí màng ph i t phát nguyên ườ
phát.
- Đau do trào ng c d dày th c qu n th ng xu t hi n v đêm.ượ ườ
4. Th i gian kéo dài c a c n đau: ơ
- CĐTN th ng ch đau vài giây ho c th m chí vài phút trong khi đau do nh i máu c ườ ơ
tim th ng kéo dài > 20 phút. ườ
- Phình tách ĐM ch ng c có th đau kéo dài nhi u gi .
- Ung th ph i xâm l n thành ng c đau nhi u và liên t c.ư
5. C ng đ đau:ườ
1
- R t khó xác đnh vì c ng đ đau còn ph thu c vào c m giác ch quan c a m i ườ
ng i.ườ
- Đau ng c d d i: Ng i b nh không th ch u đng đc, đôi khi v t vã, la hét ho c ườ ượ
có c m giác mu n t t vì đau. Các nguyên nhân gây đau ng c d d i th ng là: Nh i ườ
máu ph i, ung th ph i (đc bi t nh ng tr ng h p ung th ph i có xâm l n thành ư ườ ư
ng c), phình tách ĐM ch ng c…
- Đau nh , đau âm , ng i b nh v n ch u đng đc: Viêm ph i, 1 s tr ng h p ườ ượ ườ
viêm màng ph i, viêm ph qu n… ế
6. C m giác đau:
- C m giác th t ch t l y ng c, đau nh đè ép: Nh i máu c tim. ư ơ
- Đau nh dao đâm: Tràn khí màng ph i.ư
- Đau có c m giác b ng rát sau x ng c: Viêm loét th c qu n do trào ng c, viêm ươ ượ
loét d dày hành tá tràng.
- Đau 1 bên ng c, đau tăng khi ho, hít th sâu: Viêm màng ph i, viêm ph i.
7. Di n bi n c a đau: ế
- Đau 1 l n, hay nhi u l n trong ngày, đau liên t c hay thành c n rõ, ho c đau liên t c ơ
r i đôi lúc tr i thành c n. Đau có b t khi dùng thu c gi m đau hay không. ơ
- Đau tăng khi ho t đng g ng s c, đau gi m b t khi ngh ng i: CĐTN. ơ
- Đau ng c do nh i máu c tim không đ đau khi ng m nitroglycerin. ơ
- Đau liên t c, th nh tho ng l i có nh ng c n đau tr i lên d d i: Ung th ph i, xâm ơ ư
l n màng ph i, phình tách ĐM ch ng c, 1 s tr ng h p viêm màng ph i. ư
- Đau tăng nhi u v đêm: Viêm loét d dày, hành tá tràng.
8. Các y u t kh i phát đau: ế
- Đau xu t hi n sau g ng s c: CĐTN, nh i máu c tim. ơ
- Đau xu t hi n sau khi r n h i m nh ho c hét to: Tràn khí màng ph i. ơ
- Đau ng c xu t hi n sau ph u thu t ti u khung, viêm TM huy t kh i: Nh i máu ế
ph i.
- Đau ng c dài ngày sau ch n th ng ho c c p c u ng ng tu n hoàn: Gãy x ng ươ ươ
s n.ườ
9. Các d u hi u kèm theo đau:
2
- R t quan tr ng, đây th ng là nh ng tri u ch ng có tính ch t ch đi m, k t h p v i ườ ế
tri u ch ng đau ng c là nh ng g i ý đ ng i th y thu c h ng t i 1 nguyên nhân nào ườ ướ
đó, ho c có th tiên l ng m c đ n ng, tình tr ng c p c u c a đau ng c. ượ
- Đau ng c kèm theo h i ch ng nhi m trùng: Viêm ph i, viêm màng ph i, tràn m
màng ph i, viêm m trung th t…
- Đau ng c kèm theo khó th : Tràn khí màng ph i, tràn d ch màng ph i, nh i máu
ph i, viêm ph i…
- Đau ng c kèm theo ho, kh c đm l n máu: Ung th ph i, nh i máu ph i. ư
Câu 2: Trình bày cách khám LS 1 b nh nhân b đau ng c.
1. Khám l ng ng c:
a) Quan sát l ng ng c:
- C n quan sát k xem l ng ng c v ng ho c x p, di đng l ng ng c 2 bên có đu
nhau 2 không, có di đng theo nh p th không…
- L ng ng c v ng: Tràn d ch màng ph i, tràn khí màng ph i.
- L ng ng c x p: Ung th ph i chèn ép ph qu n gây x p ph i, dày dính màng ph i. ư ế
- Tràn d ch màng ph i, tràn khí màng ph i, bên b nh th ng kém di đng. ườ
b) S :
- M c đích chính c a s nh m phát hi n rung thanh tăng ho c gi m, tuy nhiên c n
chú ý các d u hi n, các đi m đau: Viêm dây TK liên s n, viêm kh p c s n, kh p s n ườ ườ
s n. ườ
- Thành ng c s ng n đ trong viêm m thành ng c, tràn m màng ph i. ư
- S ít tr ng h p th y ti ng l o x o trong gãy x ng s n, ho c s th y lép bép ườ ế ươ ườ
d i da trong tràn khí d i da. ướ ướ
- Đau ng c kèm rung thanh tăng: Viêm ph i. Đau ng c kèm rung thanh gi m: Ung th ư
ph i, viêm màng ph i.
c) Gõ:
Phát hi n vùng gõ đc ho c gõ vang. Gõ vang trong đau ng c do tràn khí màng ph i.
Gõ đc trong nh ng tr ng h p đau ng c do tràn d ch màng ph i, ung th ph i. ườ ư
d) Nghe:
3
Quan tr ng nh t khi nghe ph i là nghe ti ng rì rào ph nang. Bên c nh đó là phát hi n ế ế
các ti ng ral ph i. Không nghe th y rì rào ph nang 1 bên trong H i ch ng 3 gi m, ế ế
ho c Tam ch ng Galliard. Nghe th y ral m, ral n : Viêm ph i, ti ng c màng ph i g p ế
BN viêm màng ph i.
2. Khám tim m ch:
Đc bi t quan tr ng trong nh ng tr ng h p nghi ng ho c đ lo i tr các nguyên ườ
nhân đau ng c do CĐTN ho c nh i máu c tim, ho c các b nh lý van tim, m ch máu. ơ
C n l u ý t i tình tr ng huy t đng (m ch, huy t áp), nh p tim đu hay không, các ti ng ư ế ế ế
th i c a tim:
- HA chênh l ch gi a 2 tay ho c gi a chân và tay: Phình tách ĐM ch ng c.
- Lo n nh p hoàn toàn: Nh i máu c tim. ơ
- Ti ng th i tâm tr ng KLS 2 ph i do h van đng ch , ti ng th i tâm thu KLS ế ươ ế
2 ph i do h p van đng m ch ch
3. Khám toàn thân:
- H i ch ng nhi m trùng: S t, da m t xanh tái, m t h c hác, da khô, m ch nhanh, đái
ít, n c ti u s m màu: Viêm ph i, tràn m màng ph i.ướ
- S c: M ch nhanh nh , khó b t, HA tâm thu < 90mmHg: Nh i máu c tim, s c ơ
nhi m khu n.
- Thi u máu: Chán th ng l ng ng c gây tràn máu màng ph i. V phình tách ĐM chế ươ
ng c.
4. Xem màu s c các d ch, b nh ph m:
Là vi c làm r t quan tr ng, đôi khi ch qua màu s c đm ho c d ch màng ph i đã cho
phép đnh h ng nhi u nguyên nhân gây đau ng c. ướ
- Kh c đm máu: Ung th ph i, giãn ph qu n, nh i máu ph i. ư ế
- Kh c đm màu r s t, đm màu xanh ho c đm vàng, đc nh m : viêm ph i, áp xe ư
ph i, giãn ph qu n b i nhi m. ế
- D ch màng ph i đ máu: Ung th ph i, lao ph i, ch n th ng l ng ng c. ư ươ
Câu 3: Trình bày các nguyên nhân gây đau ng c.
1. B nh lý tim m ch:
4
a) Do thi u máu: ế(6)
- X v a ĐM vành, co th t ĐM vành gây b nh c tim thi u máu c c b , nh i máu c ơ ơ ế ơ
tim, viêm ĐM do giang mai.
- H p ĐM ch , h p van ĐM ch , h van ĐM ch , sa van 2 lá, h p van 2 lá.
- B nh c tim phì đi. ơ
- Tăng huy t áp nhi u.ế
- Tăng áp th t ph i rõ r t.
- Thi u máu, gi m oxy máu.ế
b) Không do thi u máuế: (3)
- Viêm c tim, phình vách liên th t…ơ
- Viêm màng ngoài tim, tràn d ch màng tim.
- Phình tách ĐM ch ng c, quai ĐM ch .
2. B nh l ng ng c:
a) B nh nhu mô ph i:
- Viêm ph i. - Giãn ph nang. - Nh i máu ph i. ế
b) B nh ph qu n: ế
- Viêm khí ph qu n, giãn ph qu n. - Ung th ph qu n.ế ế ư ế
c) B nh màng ph i: (5)
- Tràn khí màng ph i.
- Viêm màng ph i.
- Tràn d ch màng ph i, tràn m màng ph i.
- Ung th trung bi u mô màng ph i.ư
- Ung th màng ph i do di căn t n i khác.ư ơ
d) B nh c , x ng, th n kinh thành ng c: ơ ươ (7)
- Viêm dây TK liên s n do virus Herpes Zoster.ườ
- Viêm kh p c s n, viêm s n s n. ườ ườ
- Viêm x ng s n, gãy x ng s n.ươ ườ ươ ườ
- Ung th di căn x ng s n, ung th thành ng c ho c các kh i ung th ph qu n, ư ươ ườ ư ư ế
ph i, màng ph i, ung th vú xâm l n thành ng c ư
- Ch n th ng ng c. ươ
- Viêm quanh kh p vai.
- Loãng x ng, thoái hóa c t s ng l ng.ươ ư
5