
S GD&ĐT Th a Thiên Huở ừ ế
Tr ng THPT. Hai Bà Tr ngườ ư
Đ C NG ÔN T P CHI TI T H C KÌ I (2018 - 2019)Ề ƯƠ Ậ Ế Ọ
Môn: L ch s 12ị ử
I. GI I H N CÁC BÀI ÔN T PỚ Ạ Ậ
PH N I. L CH S TH GI I T 1945 ĐN NĂM 2000Ầ Ị Ử Ế Ớ Ừ Ế
Ch ng I. ươ S hình thành tr t t th gi i m i sau chi n tranh th gi i th hai (1945-1949) ự ậ ự ế ớ ớ ế ế ớ ứ
Bài 1. S hình thành tr t t th gi i m i sau chi n tranh th gi i th hai t năm (1945 -1949) ự ậ ự ế ớ ớ ế ế ớ ứ ừ
(M c III.S hình thành hai h th ng xã h i đi l p - Không h c)ụ ự ệ ố ộ ố ậ ọ
Ch ng IIươ . Liên Xô và các n c Đông Âu (1945-1991). ướ Liên bang Nga (1991-2000)
Bài 2. Liên Xô và các n c Đông Âu (1945-1991) Liên Bang Nga (1991-2000) ướ
- M c I. 2.ụCác n c Đông Âuướ ; M c I.3. Quan h h p tác gi a các n c xã h i ch nghĩa ụ ệ ợ ữ ướ ộ ủ ở
châu Âu; M c II.1. S kh ng kho ng c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô;M c II.2.Sụ ự ủ ả ủ ế ộ ộ ủ ở ụ ự
kh ng kho ng c a ch đ xã h i ch nghĩa các n c Đông Âu - Không h c)ủ ả ủ ế ộ ộ ủ ở ướ ọ
Ch ng IIIươ . Các n c Á, Phi và Mĩ la- tinh (1945-2000) ướ
Bài 3. Các n c Đông B c Á ướ ắ
- M c I. S thành l p n c C ng hòa nhân dân Trung Hoa và thành t u 10 năm đu xây ụ ự ậ ướ ộ ự ầ
d ng ch đ m i (1949 - 1959) (Không h c thành t u 10 năm đu xây d ng ch đ m i ự ế ộ ớ ọ ự ầ ự ế ộ ớ
(1949 - 1959), ch c n n m đc S thành l p n c C ng hòa nhân dân Trung Hoa)ỉ ầ ắ ượ ự ậ ướ ộ
- M c II.2. Trung Qu c nh ng năm không n đnh (1959 -1978) - Không h cụ ố ữ ổ ị ọ
Bài 4. Các n c Đông Nam Á và n Đ (ướ Ấ ộ M c 2.b. Nhóm các n c Đông D ng;M c 2.c. Cácụ ướ ươ ụ
n c khác Đông Nam Á - Không h c)ướ ở ọ
Bài 5.Các n c Châu phi và Mĩ Latinh (ướ M c I.2. Tình hình phát tri n kinh t - xã h i; M c ụ ể ế ộ ụ
II.2. Tình hình phát tri n kinh t , xã h i - Không h c)ể ế ộ ọ
Ch ng IVươ . Mĩ, Tây Âu, Nh t B n (1945-2000) ậ ả
Bài 6. N c Mĩ ướ - N i dung chính tr - xã h i các giai đo n (Không h c)ộ ị ộ ạ ọ
Bài 7. Tây Âu - N i dung chính tr - xã h i các giai đo n (Không h c)ộ ị ộ ạ ọ
Bài 8. Nh t B n - ậ ả N i dung chính tr - xã h i các giai đo n (Không h c)ộ ị ộ ạ ọ
Ch ng Vươ . Quan h qu c t (1945- 2000) ệ ố ế

Bài 9. Quan h qu c t trong và sau th i k Chi n tranh l nh (ệ ố ế ờ ỳ ế ạ M c II. S đi đu Đông -Tâyụ ự ố ầ
và các cu c chi n tranh c c b - Không h c)ộ ế ụ ộ ọ
Ch ng VIươ . Cách m ng khoa h c - công ngh và xu th toàn c u hoá ạ ọ ệ ế ầ
Bài 10. Cách m ng khoa h c - Công ngh và xu th toàn c u hoá n a sau th k XX (ạ ọ ệ ế ầ ử ế ỉ
M c 2.ụ
Nh ng thành t u tiêu bi u - Không h c)ữ ự ể ọ
Bài 11. T ng k t l ch s th gi i hi n đi t năm 1945 đn năm 2000 ổ ế ị ử ế ớ ệ ạ ừ ế
PH N II. L CH S VI T NAM T 1919 ĐN 2000Ầ Ị Ử Ệ Ừ Ế
Ch ng Iươ . Vi t nam t năm 1919 đn năm 1930ệ ừ ế
Bài 12. Phong trào dân t c dân ch 1919 – 1925 ộ ủ
- M c I.2. Chính sách chính tr , văn hoá, giáo d c c a th c dân Pháp.(không h c)ụ ị ụ ủ ự ọ
- M c II.1. Ho t đng c a Phan B i Châu, Phan Châu Trinh và m t s ng i Vi t Namụ ạ ộ ủ ộ ộ ố ườ ệ
s ng n c ngoài (Không h c) ố ở ướ ọ
Bài 13. Phong trào dân t c dân ch 1925 - 1930 ộ ủ
- M c I.2. Tân Vi t cách m ng Đng (Không h c)ụ ệ ạ ả ọ
Ch ng IIươ . Vi t Nam t năm 1930 đn năm 1945ệ ừ ế
Bài 14. Phong trào cách m ng 1930 - 1935 ạ
- M c III. Phong trào cách m ng trong nh ng năm 1932 – 1935 (Không h c)ụ ạ ữ ọ
Bài 15. Phong trào dân ch 1936 - 1939ủ
- M c II.2. ph n b. Đu tranh ngh tr ng (H ng d n HS đc thêm); c.Đu tranh trên lĩnhụ ầ ấ ị ườ ướ ẫ ọ ấ
v c báo chí (Không h c)ự ọ
Bài 16. Phong trào gi i phóng dân t c và T ng kh i nghĩa tháng Tám (1939 - 1945). ả ộ ổ ở N c Vi tướ ệ
Nam Dân ch C ng hoà ra đi ủ ộ ờ
M c II.2. Nh ng cu c đu tranh đu th i kì m i (Ch c n bi t nh ng cu c đu tranh)ụ ữ ộ ấ ở ầ ờ ớ ỉ ầ ế ữ ộ ấ
Ch ng IIIươ . Vi t Nam t năm 1945 đn năm 1954 ệ ừ ế
Bài 17. N c Vi t Nam dân ch c ng hòa t ngày 2 - 9-1945 đn tr c ngày 19 - 12-1946ướ ệ ủ ộ ừ ế ướ
II. N I DUNG TR NG TÂM C A CÁC BÀI ÔN T PỘ Ọ Ủ Ậ
PH N I: L CH S TH GI I HI N ĐI T NĂM 1945 ĐN NĂM 2000Ầ Ị Ử Ế Ớ Ệ Ạ Ừ Ế
CH NG I - BÀI 1ƯƠ : S HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M IỰ Ậ Ự Ế Ớ Ớ
SAU CHI N TRANH TH GI I TH HAI (1945-1949)Ế Ế Ớ Ứ
***
Câu 1: H i ngh Ianta di n ra trong hoàn c nh nào? Nêu nh ng quy t đnh quan tr ng c aộ ị ễ ả ữ ế ị ọ ủ
H i ngh (n i dung) và h qu c a nó?ộ ị ộ ệ ả ủ

* Hoàn c nh l ch s :ả ị ử
- Đu 1945, chi n tranh th gi i II vào giai đo n cu i, nhi u v n đ c p bách đc đt ra c nầ ế ế ớ ở ạ ố ề ấ ề ấ ượ ặ ầ
ph i gi i quy t: nhanh chóng k t thúc chi n tranh; t ch c l i th gi i sau chi n tranh; phân chiaả ả ế ế ế ổ ứ ạ ế ớ ế
thành qu chi n th ng gi a các n c th ng tr n.ả ế ắ ữ ướ ắ ậ
- T 4 – 11/2/1945, H i ngh qu c t đc tri u t p t i Ianta (Liên Xô) v i s tham d c aừ ộ ị ố ế ượ ệ ậ ạ ớ ự ự ủ
nguyên th ba c ng qu c Anh, Mĩ, Liên Xô.ủ ườ ố
* Nh ng quy t đnh quan tr ng:ữ ế ị ọ
- Th ng nh t m c tiêu chung là tiêu di t t n g c CNPX Đc và Ch nghĩa quân phi t Nh t. Đố ấ ụ ệ ậ ố ứ ủ ệ ậ ể
nhanh chóng k t thúc, trong th i gian t 2 đn 3 tháng sau khi đánh b i PX Đc, Liên Xô s thamế ờ ừ ế ạ ứ ẽ
chi n ch ng Nh t châu Á.ế ố ậ ở
- Thành l p t ch c Liên H p Qu c nh m duy trì hòa bình, an ninh th gi i.ậ ổ ứ ợ ố ằ ế ớ
- Th a thu n v vi c đóng quân t i các n c nh m gi i giáp quân đi phát xít và phân chiaỏ ậ ề ệ ạ ướ ằ ả ộ
ph m vi nh h ng gi a 3 c ng qu c châu Âu và châu Á. (SGK ph n ch in nh trang 5, 6)ạ ả ưở ữ ườ ố ở ầ ữ ỏ
* H qu :ệ ả Nh ng quy t đnh c a H i ngh Ianta cùng v i nh ng th a thu n sau đó c a 3 c ngữ ế ị ủ ộ ị ớ ữ ỏ ậ ủ ườ
qu c tr thành khuôn kh c a tr t t th gi i m i – Tr t t 2 c c Ianta.ố ở ổ ủ ậ ự ế ớ ớ ậ ự ự
Câu 2: Hãy cho bi t s thành l p, m c đích, nguyên t c ho t đng và vai trò c a Liên H pế ự ậ ụ ắ ạ ộ ủ ợ
Qu c?ố
* S thành l p:ự ậ
- T 25/4 ừ 26/4/1945, h i ngh qu c t h p t i Xan Phranxixcô (Mĩ) v i s tham gia 50 n c đãộ ị ố ế ọ ạ ớ ự ướ
thông qua B n Hi n ch ng và tuyên b thành l p LHQ.ả ế ươ ố ậ
- Ngày 24/10/1945, b n Hi n ch ng chính th c có hi u l c.ả ế ươ ứ ệ ự
* M c đích: ụ
- Duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ế ớ
- Phát tri n các m i quan h h u ngh , h p tác gi a các qu c gia trên th gi i.ể ố ệ ữ ị ợ ữ ố ế ớ
* Nguyên t c ho t đng: (5 nguyên t c)ắ ạ ộ ắ
- Bình đng ch quy n gi a các qu c gia và quy n t quy t c a các dân t c.ẳ ủ ề ữ ố ề ự ế ủ ộ
- Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đc l p chính tr c a t t c các n c.ọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ướ
- Không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì n c nào.ệ ệ ộ ộ ủ ấ ướ
- Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
- Chung s ng hòa bình và s nh t trí gi a 5 n c l n (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Qu c).ố ự ấ ữ ướ ớ ố
* Vai trò:
- Tr thành ởdi n đàn qu c t v a h p tácễ ố ế ừ ợ , v a đu tranh nh m duy trì hòa bình và an ninh thừ ấ ằ ế
gi i.ớ
- Gi i quy t các v tranh ch p và xung đt nhi u khu v c.ả ế ụ ấ ộ ở ề ự
- Thúc đy m i quan h h ngh và h p tác qu c t .ẩ ố ệ ữ ị ợ ố ế
- Giúp đ các dân t c v kinh t , văn hóa, giáo d c, y t …ỡ ộ ề ế ụ ế
*1977, VN là thành viên 149 c a LHQ.ủ

*2007 VN đc b u làm y viên không th ng tr c c a H i đng B o an LHQ.ượ ầ ủ ườ ự ủ ộ ồ ả
CH NG II - BÀI 2ƯƠ : LIÊN XÔ VÀ CÁC N C ĐÔNG ÂU (1945-1991). LIÊN BANG NGA (1991-2000)ƯỚ
***
Câu 3: Hãy cho bi t nh ng thành t u xây d ng CNXH c a Liên Xô t 1945 đn n a đu nh ng nămế ữ ự ự ủ ừ ế ữ ầ ữ
70?
* Công cu c khôi ph c kinh t Liên Xô (1945-1950):ộ ụ ế ở
- H u qu c a CTTG II r t n ng n : 27 tri u ng i ch t, g n 2000 thành ph b phá h y.ậ ả ủ ấ ặ ề ệ ườ ế ầ ố ị ủ
- V i tinh th n t l c t c ng, nhân dân LX hoàn thành k ho ch 5 năm khôi ph c kinh tớ ầ ự ự ự ườ ế ạ ụ ế
(1946-1950 tr c th i h n 9 tháng.ướ ờ ạ
+ Công nghi p: năm 1950 s n l ng công nghi p tăng 73%.ệ ả ượ ệ
+ Nông nghi p: năm 1950 đt m c tr c chi n tranh.ệ ạ ứ ướ ế
+ KHKT: 1949 LX ch t o thành công bom nguyên t ế ạ ử phá v th đc quy n vũ khí nguyên t c a Mĩ. ỡ ế ộ ề ử ủ
- Ý nghĩa: Là n n t ng v ng ch c cho công cu c xây d ng CNXH.ề ả ữ ắ ộ ự
* Nh ng thành t u trong công cu c xây d ng CNXH t 1950 đn n a nh ng năm 70:ữ ự ộ ự ừ ế ử ữ
- CN: LX tr thành c ng qu c công nghi p đng th hai th gi i (sau Mĩ), đi đu trong côngở ườ ố ệ ứ ứ ế ớ ầ
nghi p vũ tr , công nghi p đi n h t nhân…ệ ụ ệ ệ ạ
- NN: nh ng năm 60, s n l ng nông ph m tăng trung bình 16%.ữ ả ượ ẩ
- KHKT: LX là n c đu tiên trên th gi i phóng thành công v tinh nhân t o (1957) và đa conướ ầ ế ớ ệ ạ ư
ng i vào vũ tr (I. Gagarin, 1961) ườ ụ M đu k nguyên chinh ph c vũ tr c a loài ng i.ở ầ ỉ ụ ụ ủ ườ
- Xã h iộ: t l công nhân chi m h n 55% lao đng c n c, trình đ h c v n c a ng i dânỉ ệ ế ơ ộ ả ướ ộ ọ ấ ủ ườ
không ng ng đc nâng cao.ừ ượ
- Đi ngo iố ạ : Th c hi n chính sách b o v hòa bình th gi i, ng h phong trào gi i phóng dânự ệ ả ệ ế ớ ủ ộ ả
t c và giúp đ các n c XHCN. ộ ỡ ướ
Câu 4: Trình bày nh ng nét chính v Liên bang Nga t 1991 – 2000.ữ ề ừ
Sau khi Liên Xô tan rã Liên bang Nga là “qu c gia k t c Liên Xô”.ố ế ụ
- Kinh tế: T năm 1990-1995 tăng tr ng GDP là s âm. T năm 1996 tr đi kinh t ph c h i và phátừ ưở ố ừ ở ế ụ ồ
tri n.ể
- Chính trị: 12/1993, Hi n pháp Liên bang Nga đc ban hành, qui đnh th ch T ng th ng liên bang.ế ượ ị ể ế ổ ố
- Đi n iố ộ : Ph i đi m t v i 2 thách th c l n: S tranh ch p gi a các đng phái và xung đt s cả ố ặ ớ ứ ớ ự ấ ữ ả ộ ắ
t c (n i b t là phong trào ly khai Trécxnia).ộ ổ ậ ở
- Đi ngo iố ạ : M t m t ngã v ph ng Tây m t khác phát tri n các m i quan h v i châu Áộ ặ ề ươ ặ ể ố ệ ớ
(Trung Qu c, n Đ, các n c ASEAN…).ố Ấ ộ ướ
- T năm 2000, V.Putin lên làm t ng th ng Nga có nhi u chuy n bi n (kinh t h i ph c và phátừ ổ ố ề ể ế ế ồ ụ
tri n, chính tr d n n đnh, v th qu c t đc nâng cao).ể ị ầ ổ ị ị ế ố ế ượ
CH NG III - CÁC N C Á, PHI VÀ MĨ LATINH (1945-2000)ƯƠ ƯỚ
BÀI 3: CÁC N C ĐÔNG B C ÁƯỚ Ắ

***
Câu 5: Nh ng bi n đi quan tr ng c a khu v c Đông B c Á sau chi n tranh th gi i thữ ế ổ ọ ủ ự ắ ế ế ớ ứ
II?
- Là khu v c r ng l n, đông dân c nh t th gi i, tài nguyên phong phú.ự ộ ớ ư ấ ế ớ
- Tr c CTTG II, b th c dân nô d ch (tr Nh t).ướ ị ự ị ừ ậ
- T sau 1945 có nhi u chuy n bi n quan tr ng.ừ ề ể ế ọ
* V chính trề ị:
- 10/1949, n c CHND Trung Hoa ra đi.ướ ờ
- Cu i th p niên 90: Trung Qu c thu h i H ng Kông và Ma Cao.ố ậ ố ồ ồ
- Sau năm 1945, bán đo Tri u Tiên b chia c t thành 2 nhà n c riêng bi t v i 2 th ch chínhả ề ị ắ ướ ệ ớ ể ế
tr khác nhau: Nam Tri u Tiên là n c Đi Hàn Dân Qu c (8/1948), B c Tri u Tiên là n cị ề ướ ạ ố ắ ề ướ
CHDCND Tri u Tiên (9/1948), quan h đi đu, căng th ng.ề ệ ố ầ ẳ
*V kinh tề ế: N a sau th k XX, khu v c Đông B c Á đt đc s tăng tr ng nhanh chóng vử ế ỉ ự ắ ạ ượ ự ưở ề
kinh t , đi s ng nhân dân đc nâng cao: Hàn Qu c, H ng Kông, Đài Loan tr thành 3 conế ờ ố ượ ố ồ ở
r ng, Nh t B n đng th 2 th gi i, Trung Qu c đt m c tăng tr ng cao nh t th gi i.ồ ậ ả ứ ứ ế ớ ố ạ ứ ưở ấ ế ớ
Câu 6: Trình bày s thành l p nhà n c CHND Trung Hoa và ý nghĩa.ự ậ ướ
*S thành l p n c CHND Trung Hoa:ự ậ ướ
- Sau chi n tranh ch ng Nh t k t thúc, Trung Qu c đã di n ra cu c n i chi n gi a Qu c dânế ố ậ ế ở ố ễ ộ ộ ế ữ ố
đng và Đng C ng s n (1946-1949).ả ả ộ ả
- 7/1946 n i chi n bùng n .ộ ế ổ
- T 7/1946 đn 6/1947: quân gi i phóng Trung Qu c ti n hành chi n l c phòng ng tích c c.ừ ế ả ố ế ế ượ ự ự
- 6/1947 đn 1949: quân gi i phóng ph n công, l n l t gi i phóng l c đa Trung Qu c.ế ả ả ầ ượ ả ụ ị ố
- 1/10/1949: n c CHND Trung Hoa đc thành l p, đng đu là ch t ch Mao Tr ch Đông.ướ ượ ậ ứ ầ ủ ị ạ
*Ý nghĩa:
- S ra đi n c CHND Trung Hoa đánh d u s th ng l i c a Cách m ng Dân t c Dân ch ự ờ ướ ấ ự ắ ợ ủ ạ ộ ủ ở
TQ.
- Ch m d t h n 100 năm nô d ch và th ng tr c a đ qu c, xóa b tàn d phong ki n.ấ ứ ơ ị ố ị ủ ế ố ỏ ư ế
- Đa đt n c Trung Hoa b c vào k nguyên đc l p t do ti n lên CNXH.ư ấ ướ ướ ỉ ộ ậ ự ế
- nh h ng sâu s c đn phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.Ả ưở ắ ế ả ộ ế ớ
Câu 7: Vì sao Trung Qu c ph i c i cách? N i dung và thành t u c a công cu c c i cách -ố ả ả ộ ự ủ ộ ả
m c a Trung Qu c (1978 - 2000)?ở ử ở ố
* Hoàn c nh l ch s : ả ị ử
- Do sai l m v đng l i “Ba ng n c h ng” đã tàn phá n n kinh t TQ. Đc bi t là cu c “Điầ ề ườ ố ọ ờ ồ ề ế ặ ệ ộ ạ
cách m ng văn hóa vô s n” t 1966 – 1976, đã làm cho đt n c TQ kh ng ho ng tr m tr ng vạ ả ừ ấ ướ ủ ả ầ ọ ề
kinh t , chính tr , xã h i. ế ị ộ
- Tháng 12/1978, Trung ng Đng C ng s n TQ đã đ ra đng l i m i do Đng Ti u Bìnhươ ả ộ ả ề ườ ố ớ ặ ể
kh i x ng và đc nâng lên thành đng l i chung Đi h i XII (9/1982).ở ướ ượ ườ ố ở ạ ộ
*N i dung c i cách:ộ ả
- L y phát tri n kinh t làm trung tâm.ấ ể ế

