TRƯỜNG THPT NGUYN TRÃI
T S- ĐỊA-GDKT&PL
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUI KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: ĐỊA LÍ 10
A. HÌNH THC KIM TRA
Trc nghim: 70% (gm 3 dng thc) + 30% t lun
B. GII HN NI DUNG KIM TRA
Bài 1: Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp cho học sinh
* Nhận biết
- Khái quát được đặc điểm cơ bản của môn Địa lí.
- Xác định được vai trò của môn Địa lí đối với đời sống.
Bài 2: Sử dụng bản đ
* Nhận biết
- Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ: kí hiệu,
đường chuyển động, chấm điểm, khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ.
Bài 3: Trái Đất. Thuyết kiến tạo mng
* Nhận biết
- Đặc điểm của vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.
- Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng;
Bài 4: Hệ quả địa lí các chuyển động chính của trái đất
* Nhận biết
- Phân tích được hệ quả địa lí các chuyển động chính của Trái Đất: chuyển động tự
quay, chuyển động quanh Mặt Trời
Bài 5: Thạch quyển. Nội lực và tác động của nội lực đến địa hình bề mặt trái đất.
* Nhận biết
- Trình bày khái niệm nội lực, nguyên nhân của chúng; tác động đến sự hình thành địa
hình bề mặt Trái Đất.
Bài 6: Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt trái đất
* Nhận biết
- Trình bày khái niệm ngoại lực, nguyên nhân của chúng; tác động đến sự hình thành địa
hình bề mặt Trái Đất.
Bài 7: Khí quyển. Nhiệt độ không khí
* Nhận biết
- Nêu được khái niệm khí quyển.
- Trình bày được sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo độ địa lí; lục địa,
đại dương; địa hình.
Bài 8: Khí áp, gvà mưa
* Nhận biết
- Nguyên nhân thay đổi khí áp
- Trình bày được một số loại gió chính trên Trái Đất; một số loại gió địa phương.
- Trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới.
* Thông hiểu
- Phân tích được bảng số liệu, hình vẽ, bản đồ về nhiệt độ, khí áp, gió, mưa.
* Vận dụng
- Giải thích được một số hiện tượng thời tiết và khí hậu trong thực tế.
Bài 9: Thc hành: Đọc bản đồ các đới khí hậu trên trái đt. Phân tích biểu đồ mt s
kiu khí hu.
* Thông hiểu
- Vẽ biểu đồ và phân tích được biểu đồ một số kiểu khí hậu.
Bài 10: Thy quyển. Nước trên lục địa
* Nhận biết
- Nêu được khái niệm thuỷ quyển.
- Trình bày được đặc điểm chủ yếu của nước băng tuyết và nước ngầm.
- Phân biệt được các loi h theo ngun gc hình thành.
* Thông hiểu
- Vẽ biểu đồ và trình bày được chế độ nước của một con sông cụ thể.
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông.
Bài 11. Nước biển và đại dương
* Nhận biết
- Trình bày được tính chất của nước biển và đại dương.
* Thông hiu
- Giải thích được hiện tượng sóng bin và thy triu.
* Vận dụng
- Phân tích, đánh giá được vai trò của biển đại dương đối với phát triển kinh tế -
hội.
Bài 12. Đất và sinh quyn
* Nhận biết
- Trình bày được khái niệm về đất.
- Trình bày được khái niệm sinh quyển.
* Thông hiểu
- Trình bày được các nhân tố hình thành đất.
- Phân tích được đặc điểm và giới hạn của sinh quyển.
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của sinh vật.
Bài 14. V địa lí. Quy lut thng nht và hoàn chnh
* Nhận biết
- Trình bày đưc khái nim v địa lí
- Trình bày được khái nim ca quy lut thng nht và hoàn chnh ca v địa lí.
Bài 15. Quy luật địa đới và phi địa đới
* Nhận biết
- Trình bày được khái nim ca quy luật địa đới và phi địa đới.
C. MT S CÂU TRC NGHIM THAM KHO
Phn I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Mi câu hi thí sinh ch chn
một phương án.
Câu 1. Địa lí hc là khoa hc nghin cu v
A. th tng hp lãnh th. B. trng thái ca vt cht.
C. tính cht lí hc các cht. D. nguyên lí chung t nhin.
Câu 2. Khoa học Địa cn cho những người hoạt động
A. tt c các lĩnh vực sn xut. B. ch phm vi ngoài thin nhin.
C. ch lĩnh vực công tác xã hi. D. ch thuc phm vi bin đảo.
Câu 3: Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp
A. đường chuyển động. B. kí hiệu.
C. chấm điểm. D. bản đồ - biểu đồ.
Câu 4. Các m khoáng sản thường được biu hin bằng phương pháp
A. đưng chuyển động. B. kí hiu.
C. chấm đim. D. bản đồ - biểu đồ.
Câu 5. V Trái Đất được phân ra thành hai kiu chính là
A. lp v lục địa và lp v đại dương.
B. lp Manti và lp v đại dương.
C. lp v lục địa và lp Manti.
D. thch quyn và lp Manti.
Câu 6. Nơi tiếp xúc gia các mng kiến tạo thường xut hin
A. động đất, núi lửa. B.bo.
C. ngp lt. D. thy triu dâng.
Câu 7. V mùa đông, các địa điểm trên bán cu Bc luôn có
A. ngày dài hơn đêm. B. đêm dài hơn ngày,
C. ngày đêm bng nhau. D. toàn ngày hoặc đêm.
Câu 8: Giờ ở khu vực có đường kinh tuyến gốc đi qua được gọi là
A. giờ GMT. B. khu vực giờ.
C. giờ địa phương. D. giờ khu vực.
Câu 9.Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là
A. Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động.
B. Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trc.
C. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
D. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục.
Câu 10. Nội lực là lực phát sinh từ
A. bên trong Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất.
C. bức xạ của Mặt Trời. D. nhân của Trái Đất.
Câu 11.Ni lực tác động đến địa hình b mặt Trái Đất thông qua
A. un nếp. B. to lc.
C. vận động kiến to. D. quá trình phong hóa.
Câu 12. Các nấm đá là kết qutrực tiếp của quá trình
A. vận chuyển. B. bồi tụ. C. bóc mòn. D. phong hoá.
Câu 13. Khí quyn là
A. quyn cha toàn b cht khí.
B. khong không gian bao quanh Trái Đất.
C. lớp không khí có độ dày khong 500 km.
D.lp không khí bao quanh Trái Đất, chu ảnh hưởng của vũ trụ.
Câu 14. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Câu 15. Gió Mu dch có tính cht
A. khô, ít mưa. B. ẩm, mưa nhiều.
C. lạnh, ít mưa. D. nóng, mưa nhiều.
Câu 16. Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
A. xích đạo. B. ôn đới.
C. chí tuyến. D. cực.
Câu 17. Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do
A. có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp.
B. nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp.
C. chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp.
D. không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi.
Câu 18. Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
A. các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
B. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
C. có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
D. có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
Câu 19. Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
A. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
B. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
C. dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
D. dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
Câu 20. Khu vc chu nhiu nh hưởng nht của gió phơn ở c ta là
A. Bc Trung B. B. Duyên hi Nam Trung B.
C. Tây Nguyên. D. Tây Bc.
Câu 21. Vùng ôn đới mưa nhiều chủ yếu là do
A. gió Tây ôn đới, dòng biển nóng, áp thấp.
B. gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh, vị trí.
C. áp thấp ôn đới, gió Đông cực, dòng biển.
D. áp cao nhiệt đới, gió Mậu dịch, dòng biển.
Câu 22. Theo bảng số liệu:
Sự thay đổi của biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí trên Trái Đất (°C)
Vĩ độ
20°
30°
40°
50°
60°
70°
Bán cầu Bắc
1,8
7,4
13,3
17,7
23,8
29,0
32,2
Bán cầu Nam
1,8
5,9
7,0
4,9
4,3
11,8
19,5
Nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?
A. Càng lên vĩ độ cao, biên đ nhiệt độ năm càng tăng.
B. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
C. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.
D. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.
Câu 23. Nguồn cung cấp nước chính cho sông là
A. nước mưa hay băng tuyết tan B. nước mưa hay hồ đầm
C. băng tuyết tan hay địa hình D. nước mưa hay các phụ lưu sông.
Câu 24. Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới
thì nguồn cung nước chủ yếu là
A. nước mưa. B. băng tuyết.
C. nước ngầm. D. các hồ chứa.
Câu 25. Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
A. địa hình phức tạp. B. nhiều thung lũng.
C. nhiều đỉnh núi cao. D. địa hình dốc.
Câu 26. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 33 %0. B. 34 %0. C. 35%0. D. 36%0.
Câu 27 Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. xích đạo. B. chí tuyến. C. cực. D. ôn đới.
Câu 28. Nguyên nhân ch yếu hình thành sóng là do
A. c chy. B. gió thi. C. băng tan. D. mưa rơi.
Câu 29. Nhiệt độ của nước biển và đại dương
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
Câu 30. Độ muối của nước biển và đại dương
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
B. các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển.
C. có sự thay đổi không gian và theo mùa.