1
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP GIA K II, MÔN ĐỊA LÝ 11
NĂM HỌC 2020 2021
I. MỤC TIÊU
- Cng c các kiến thức đã học t bài 1 đến bài 9.
+ Trình bày được nhng vấn đề chung ca nn kinh tế - xã hi thế gii.
+ Phân tích được ảnh hưởng ca cuc cách mng khoa hc công ngh hiện đại, xu hướng toàn cu hoá,
khu vc hoá tới đời sng KT XH thế gii.
+ Trình bày được đặc điểm chung v t nhiên, dân cư, xã hội ca mt s quc gia: Nga, Nht Bn.
+ Trình bày được đặc điểm mt s ngành kinh tế ca mt s nước giải thích được những thay đổi trong
chiến lược phát triển cũng như thay đổi cơ cấu ngành,….
- Kĩ năng sử dng s liu thng kê, s dng hình nh, hình v.
II. NI DUNG VÀ HÌNH THC KIM TRA
1. Gii hn: Ôn tp t bài 1 đến bài 9
2. Hình thc thi: Trc nghim 100% vi 40 câu hi
3. Cu trúc của đề thi: 70% nhn biết và đọc hiu; 30% vn dng bc thp và vn dng bc cao; bao gm:
- 28 câu lí thuyết
- 12 câu s dng s liu, hình v.
III. CÂU HI TRC NGHIM
Bài 1-3
Cho bng s liu: Cơ cấu GDP phân theo khu vc kinh tế ca Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a năm 2013
( Đơn vị: %)
c
Khu vc I
Khu vc II
Khu vc III
Thụy Điển
1,4
25,9
72,7
Ê-ti-ô-pi-a
45,0
11,9
43,1
Da vào bng s liu trên, tr li các câu hi 1,2
1. Biểu đồ th hin rõ nhất cơ cấu GDP ca Thụy Điển và Ấn Độ
A. biểu đồ ct. B. biểu đồ đường. C. biểu đồ tròn. D. biểu đồ min.
2. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Khu vc III ca Thụy Điển có t trng cao. B. Khu vc I ca Thụy Điển có t trng rt thp.
C. Cơ cấu GDP ca Thy Đin và Ê-ti-ô-pi-a có s chênh lch.
D. Cơ cấu DGP ca Thụy Điển đặc trưng cho nhóm nước đang phát triển.
3. Nguyên nhân cơ bản to nên s khác bit v cơ cấu GDP phân theo khu vc kinh tế giữa nhóm nước phát
triển và đang phát triển là
A. trình độ phát trin kinh tế. B. s phong phú v tài nguyên.
C. s đa dạng v thành phn chng tc. D. s phong phú v nguồn lao động.
4. Đặc trưng của cuc cách mng khoa hc và công ngh hiện đại là xut hin và phát trin nhanh chóng
A. công nghp khai thác. B. công nghip dt may.
C. công ngh cao. D. công nghiệp cơ khí.
5. Trong các công ngh tr ct sau, công ngh nào giúp cho các nước d liên kết với nhau hơn?
A. Công ngh năng lượng. B. Công ngh thông tin.
C. Công ngh sinh hc. D. Công ngh vt liu.
6. Nn kinh tế tri thức được da trên
A. tri thc và kinh nghim c truyn. B. kĩ thuật và kinh nghim c truyn.
C. công c lao động hiện đại. D. tri thức, kĩ thuật và công ngh cao.
7. Đặc điểm nào sau đây không phi là biu hin ca toàn cu hóa kinh tế
A. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh. B. Thương mại thế gii phát trin mnh.
C. Th trưng tài chính, quc tế m rng. D. Vai trò ca các công ty xuyên quốc gia đang bị gim sút.
8. T chức nào sau đây chi phối ti 95% hoạt động thương mại thế gii?
A. Hiệp ước t do thương mại Bắc Mĩ. B. T chức thương mại thế gii.
2
C. Hiêp hi các quốc gia Đông Nam Á. D. Liên minh châu Âu.
9. Vai trò to ln ca T chức thương mại thế gii là
A. cng c th trường chung Nam Mĩ. B. tăng cường liên kết gia các khi kinh tế.
C. thúc đẩy t do hóa thương mại. D. gii quyết xung đột giữa các nước.
10. Trong xu thế toàn cu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biu hin lĩnh vực nào sau
đây?
A. Nông nghip. B. Công nghip. C. Xây dng. D. Dch v.
11. Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dch v nổi lên hàng đầu là các hoạt động
A. tài chính, ngân hàng, bo him. B. bo him, giáo dc, y tế.
C. du lch, ngân hàng, y tế. D. hành chính công, giáo dc, y tế.
12. Biu hin ca th trưng tài chính quc tế được m rng là
A. s sát nhp ca các ngân hàng li vi nhau.
B. nhiều ngân hàng được ni vi nhau qua mng viễn thông điện t.
C. S kết ni gia các ngân hàng ln vi nhau.
D. trit tiêu các ngân hàng nh.
13. Các t chc tài chính quc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong s phát trin kinh tế
ca toàn cu
A. Ngân hàng châu Âu, Qu tin t quc tế. B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.
C. Ngân hàng Thế gii, Qu tin t quc tế. D. Ngân hàng châu Á, Qu tin t Thế gii.
14. Toàn cu hóa và khu vc hóa là xu hướng tt yếu, dẫn đến
A. s ph thuc ln nhau gia các nn kinh tế. B. s liên kết giữa các nước phát trin vi nhau.
C. các nước đang phát triển gp nhiều khó khăn. D. ít ph thuc lẫn nhau hơn giữa các nn kinh tế.
15. Toàn cu hóa kinh tế, bên cnh nhng mt thun li, còn có nhng mặt trái, đặc bit là
A. cnh tranh quyết lit gia các quc gia.
B. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.
C. các nước phi ph thuc ln nhau.
D. nguy cơ thất nghip, mt việc làm ngày càng tăng.
16. Các t chc liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng v
A. thành phn chng tc. B. mc tiêu và li ích phát trin.
C. lch s dựng nước, gi nước. D. trình độ văn hóa, giáo dục.
17. Xu hướng khu vực hóa đặt ra mt trong nhng vấn đề đòi hỏi các quc gia phi quan tâm gii quyết là
A. t ch v kinh tế. B. nhu cầu đi lại giữa các nước.
C. th trưng tiêu th sn phm. D. khai thác và s dng tài nguyên thiên nhiên
18. Mt trong nhng vấn đề mang tính toàn cu mà nhân loại đang phải đối mt là
A. mt cân bng gii tính. B. ô nhiễm môi trường.
C. cn kit nguồn nước ngt. D. động đất và núi la.
19. Cho bng s liu:
T suất gia tăng dân số t nhiên ca mt s c trên thế giới qua các năm
(Đơn vị: %)
Nhóm nƣớc
c
Năm 2005
Năm 2010
Năm 2014
Phát trin
Phn Lan
0,2
0,2
0,1
Pháp
0,4
0,4
0,2
Nht Bn
0,1
0,0
-0,2
Thụy Điển
0,1
0,2
0,2
Đang phát triển
Mông C
1,6
1,9
2,3
-li-vi-a
2,1
2,0
1,9
Dăm-bi-a
1,9
2,5
3,4
Ai Cp
2,0
2,1
2,6
Nhận xét nào sau đây đúng với bng s liu trên?
3
A. Các nước đang phát triển có t suất gia tăng dân số t nhiên thp và gim dn.
B. Các nước phát trin có t suất gia tăng dân số t nhiên rt thấp và có xu hướng tăng.
C. T suất gia tăng dân số t nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát trin.
D. T suất gia tăng dân số t nhiên của các nhóm nước là ổn định, không biến động.
20. Vic dân s thế giới tăng nhanh đã
A. thúc đẩy nhanh s phát trin kinh tế. B. làm cho tài nguyên suy giảm và môi trường ô nhim.
C. thúc đẩy giáo dc và y tế phát trin. D. làm cho chất lượng cuc sống ngày càng tăng.
21. Mt trong nhng biu hin ca dân s thế giới đang có xu hướng già đi là
A. t l người dưới 15 tui ngày càng cao. B. s người trong độ tuổi lao động rất đông.
C. t l người trên 65 tui ngày càng cao. D. tui th ca n giới cao hơn nam giới.
22. Dân s già s dn ti hu qu nào sau đây?
A. Tht nghip và thiếu vic làm. B. Thiếu ht nguồn lao động cho đất nước.
C. Gây sức ép tơi tài nguyên, môi trường. D. Tài nguyên nhanh chóng cn kit.
23. Cho bng s liu:
Tui th trung bình ca mt s c trên thế giới quan các năm
( Đơn vị : tui)
Nhóm nước
c
Năm 2005
Năm 2010
Năm 2014
Phát trin
Ca-na-đa
80
81
81
Nht Bn
82
83
83
Phn Lan
79
80
81
Đang phát triển
-dăm-bich
42
48
53
Ha-i-ti
52
61
63
In-đô-nê-xi-a
68
71
71
Thế gii
67
69
71
Nhận xét nào sau đây đúng với bng s liu trên?
A. Các nước phát trin có tui th trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển.
B. Các nước đang phát triển có tui th trung bình tăng chậm hơn các nước phát trin.
C. Các nước đang phát triển, tui th trung bình của người dân không tăng.
D. Tui th trung bình ca dân s thế giới ngày càng tăng.
24. Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyn nhiu nht?
A. Nông nghip. B. Công nghip. C. Xây dng. D. Dch v.
25. Nhit độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu ca cht khí nào trong khí quyn.
A. O3. B. CH4. C. CO2. D. N2O.
26. Mt trong nhng biu hin rõ nht ca biến đổi khí hu là
A. xut hin nhiều động đất. B. nhiệt độ Trái Đất tăng.
C. băng ở vùng cc ngày càng dày. D. núi la s hình thành nhiều nơi.
27. Cho bng s liu:
Tui th trung bình ca các châu lc trên thế giới năm 2010 và năm 2014 ( Đơn vị: tui)
2010
2014
55
59
75
76
70
71
76
78
76
77
69
71
Nhận xét nào sau đây đúng với bng s liu trên?
A. Dân s thế gii có tui th trung bình không biến động.;
B. Dân s châu Phi có tui th trung bình thp thế gii.
C. Tui th trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu.
4
D. Dân s các châu lc có tui th trung bình như nhau.
28. Cho bng s liu:
Tốc độ tăng trưởng GDP ca mt s nước châu Phi qua các năm ( Đơn vị: %)
Quc gia
2000
2005
2010
2013
An-giê-ri
2,4
5,1
3,3
2,8
Nam Phi
3,5
5,3
2,9
2,2
Công -gô
8,2
6,5
8,8
3,4
Nhận xét nào sau đây không đúng với bng s liu trên?
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định.
B. Không có s khác nhau v tốc độ tăng trưởng gia các nhóm nước.
C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định.
D. Trong s các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thp nht.
29. Cho bng s liu:
T l dân s các châu lc trên thế giới năm 2005 và năm 2014
(Đơn vị: %)
Châu lc
2005
2014
Châu Phi
13,8
15,7
Châu Mĩ
13,7
13,4
Châu Á
60,6
60,2
Châu Âu
11,4
10,2
Châu Đại Dương
0,5
0,5
Thế gii
100,0
100,0
Biểu đồ thích hp nht th hin t l dân s các châu lc trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là
A. biểu đồ ct. B. biểu đồ đường. C. biểu đồ kết hp. D. biểu đồ tròn.
30. Cho bng s liu:
Tốc độ tăng GDP của mt s quc gia Mĩ La tinh qua các năm
(Đơn vị : %)
Quc gia
2005
2010
2013
Giê- na-đa
13,3
-0,5
2,4
Ác-hen-ti-na
9,2
9,1
2,9
Chi-
5,6
5,8
4,1
Bra-xin
3,2
7,5
2,5
-nê-xu-ê-la
10,3
-1,5
1,3
Pa-na-ma
7,2
5,9
8,4
Nhận xét nào sau đây đúng với bng s liu trên?
A. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều gim.
B. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.
C. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau.
D. Không chênh lch v tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước.
Bài 6. HP CHÚNG QUC HOA K
31. Cho bng s liu: S dân Hoa Kì qua các năm (Đơn vị: triệu người)
Năm
1800
1820
1840
1860
1880
1900
1940
1960
1980
2005
2015
S dân
5
10
17
31
50
76
132
179
229,0
296,5
321,8
Da vào bng s liu tr li các câu hi t 31 đến 34:
31. Biểu đồ thích hp nht th hin s biến động dân s của Hoa Kì trong giai đoạn 1800- 2015 là
A. biểu đồ tròn. B. biểu đồ min. C. biểu đồ đường. D. biểu đồ ct thanh ngang.
32. Nhận xét nào sau đây đúng về s biến động dân s của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 2015?
A. Dân s Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh.
5
B. Dân s Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều.
C. Dân s Hoa Kì có xu hướng gim.
D. Dân s Hoa Kì có nhiu biến động.
33. Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 2015, dân s Hoa Kì tăng thêm
A. 25,3 triệu người. B. 2,35 triệu người. C. 2,53 triệu người. D. 23,5 triệu người.
34. Gi s tốc độ gia tăng dân số t nhiên của Hoa Kì giai đoạn 2015 2020 là 0,6% thì s dân Hoa Kì năm
2018 là bao nhiêu?
A. 323,7 triệu người. B. 327,5 triệu người. C. 325,6 triệu người. D. 329,5 triệu người.
35. Cho bng s liu:
Mt s ch s dân s ca Hoa Kì qua các năm
Ch s
1950
2000
2010
2014
T suất gia tăng dân số t nhiên (%)
1,5
0,6
0,6
0,4
Tui th trung bình (năm)
70,8
76,6
78,5
78,9
Nhóm dưới 15 tui (%)
27,0
21,3
19,8
19,0
Nhóm trên 65 tui (%)
8,0
12,3
13,0
14,8
Nhận xét nào sau đây là đúng
A. T suất gia tăng dân số t nhiên ca Hoa Kì có nhiu biến động.
B. Tui th trung bình ca dân s Hoa Kì ngày càng gin.
C. Dân s Hoa Kì đang có xu hướng già hóa.
D. S người trong độ tuổi lao động của Hoa Kì tăng nhanh.
36. Cho bng s liu:
GDP ca thế gii, Hoa Kì và mt s châu lục khác năm 2014 ( Đơn vị: t USD)
Lãnh th
Thế gii
Hoa Kì
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
GDP
78037,1
17 348,1
21 896,9
26 501,4
2 475,0
Da vào bng s liu, tr li các câu hi t 36 đến 38:
36. Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm
A. 25,8% ca thế gii. B. 28,5 % ca thế gii.
C. 22,2% ca thế gii. D. 23,4% ca thế gii.
37. Năm 2014, GDP của Hoa Kì bng
A. 79,2% ca châu Âu và 65,5% ca châu Á.
B. 65,5% ca châu Âu và 79,2% ca châu Á.
C. 72,9% ca châu Âu và 65,5% ca châu Á.
D. 65,5% ca châu Âu và 72,9 % ca châu Á.
38. Năm 2014, GDP của Hoa Kì gp khong
A. 5,4 ln châu Phi. B. 6,8 ln châu Phi.
C. 7,0 ln châu Phi. D. 7,2 ln châu Phi.
39. Phân hóa lãnh th công nghip
Dựa vào hình 6.7 SGK, trang 46 để tr li các câu hi t 39-44
1. Các ngành công nghip truyn thng vùng Đông Bắc Hoa Kì là
A. thc phm, luyn kim, sn xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, dt.
B. thc phm, luyn kim, sn xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, điện t, vin thông.
C. thc phm, luyn kim, sn xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế to máy bay.
D. thc phm, luyn kim, sn xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế to tên lửa vũ trụ.
40. Các ngành công nghip truyn thng vùng phía Nam Hoa Kì là
A. thc phm, dt, sn xuất ô tô, điện t, vin thông.
B. thc phm, dt, sn xut ô tô, hóa du.
C. thc phm, dt, sn xuất ô tô, đóng tàu.
D. thc phm, dt, sn xut ô tô, chế to máy bay.