Đ C NG ÔN T P MÔN ĐA LÍ L P 12 H C KÌ II NĂM H C 2019 - 2020 ƯƠ
I. Hình th c: 100% tr c ngi m.
II. N i dung:
1. Các bài 37, 39, 41,42
2. C u trúc:
- Lý thuy t: 22 câu.ế
- Kĩ năng: 18 câu ( 14 câu Atlat, 2 câu b ng s li u, 2 câu bi u đ).
Bài 37: V n đ khai thác th m nh Tây Nguyên ế
Câu 1. S khác bi t v v trí đa lí c a Tây Nguyên so v i các vùng kinh t khác là ế
A. không giáp bi n. B. giáp Cămpuchia.
C. giáp Lào. D. giáp v i nhi u vùng.
Câu 2. Đây không ph i th m nh c a Tây Nguyên ế
A. Khai thác và ch lâm s n. B. Th y đi n.ế
C. Phát tri n cây công nghi p. D. Khai thác khoáng s n.
Câu 3. Đu ki n t nhiên gây khó khăn cho s n xu t nông nghi p Tây Nguyên là
A. đa hình có s phân hóa theo đ cao. B. mùa khô sâu s c và kéo dài.
C. ch u nh h ng c a bão. D. sông ngòi ng n d c. ưở
Câu 4. Cây công nghi p quan tr ng nh t vùng Tây Nguyên là
A. h tiêu B. cao su C. chè D. cà phê
Câu 5. Ý nào sau đây không ph i là đi u ki n thu n l i đ Tây Nguyên phát tri n cây cà
phê?
A. đa hình có nhi u cao nguyên r ng l n.
B. có 1 s h th ng sông l n, cung c p n c t i cho cà phê. ướ ướ
C. khí h u có tính ch t c n xích đo.
D. đt ba dan v i t ng phong hóa sâu, giàu dinh d ng. ưỡ
Câu 6. Đi u ki n thu n l i cho Tây Nguyên hình thành các vùng chuyên canh cây công nghi p quy
mô l n là
A. đt d ba dan giàu dinh d ng, phân b t p trung via nh ng m t b ng r ng l n. ưỡ
B. khí h u c n xích đo v i mùa m a và mùa khô rõ r t, có s phân hóa theo đ cao đa hình. ư
C. khí h u c n sich đo, ngu n n c trên m t và n c ng m phong phú. ướ ướ
D. mùa khô kéo dài là đi u ki n thu n l i đ ph i s y và b o qu n nông s n. ơ
Câu 7. T nh có di n tích tr ng cà phê l n nh t Tây Nguyên là
A. Gia Lai.
B. Kon Tum
C. Đc L c.
D. Lâm Đng.
Câu 8. Mô hình s n xu t cây công nghi p Tây Nguyên là
A. nông tr ng qu c doanh và mô hình kinh t v n.ườ ế ườ
B. h p tác xã nông nghiejp và kinh t trang tr i. ế
D. mô hình kinh t v n và h p tác xã nông nghi p.ế ườ
Câu 9. Ý nào đúng nh t khi nói v gi i pháp đ nâng cao hi u qu kinh t - xã h i trong s n ế
xu t cây công nghi p vùng Tây Nguyên?
A. Đu t xây d ng c s h t ng, tr c h t là giao thông v n t i. ư ơ ướ ế
B. Đy m nh phát tri n mô hình kinh t v n, kinh t h gia đình. ế ườ ế
C. B sung lao đng cho vùng, thu hút lao đng t vùng khác t i.
D. Đy m nh công nghi p ch bi n và xu t kh u. ế ế
Câu10. Ý nào không đúng khi nói v nguyên nhân suy gi m tài nguyên r ng Tây Nguyên?
A. N n phá r ng gia tăng.
B. Tình tr ng di dân t do t n i khác đn. ơ ế
C. Qu n lí r ng không ch t ch .
D. Công tác giao đt giao r ng đc đy m nh. ượ
Câu 11. Đ phát huy hi u qu ngu n tài nguyên r ng Tây Nguyên, c n ph i
A. ngăn ch n n n phá r ng, khai thác h p lí k t h p via b o v , khoanh nuôi, tr ng r ng m i. ế
B. t n thu cành ng n đ h n ch phá r ng. ế
C. b o v v n qu c gia, khu d tr sinh quy n. ườ
D. c ng c các lâm tr ng đ chăm lo vi c khai thác đi đôi via tu b và b o v r ng. ườ
Câu 12. Ý nào sau đây không đúng v ý nghĩa các nhà máy th y đi n Tây Nguyên?
A. đem l i ngu n n c t i trong mùa khô. ướ ướ
B. có th khai thác cho m c đích du l ch.
C. có th nuôi tr ng th y s n.
D. gi đc m c n c ng m. ượ ướ
13. Đa đi m n i ti ng v tr ng rau và hoa qu ôn đi vùng Tây Nguyên là ế
A. thành ph Plây Ku.
B. thành ph Buôn Ma Thu t.
C. thành ph Đà l t.
D. thành ph Kon Tum.
Câu 14. Mùa khô kéo dài Tây Nguyên cũng có tác d ng đi v i s n xu t nông nghi p trong
vùng là
A. đ ph i s y, b o qu n nông s n. B. phát tri n cây công nghi p lâu năm. ơ
C. phát tri n th y s n. D.chăn nuôi gia súc l n.
Câu 15. Các cây công nghi p chính Tây Nguyên là
A. cà phê, h tiêu, bông. B. cao su, h tiêu, đi u.
C. cà phê, cao su, h tiêu. D. cà phê, đi u, bông.
Câu 16. T nh tr ng chè nhi u nh t Tây Nguyên là
A. Kon Tum. B. Lâm Đng. C. Đăk Lăk. D. Đc Nông.
Câu 17. Đà L t n i ti ng v nông s n nào? ế
A. Bông. B. Cà phê.
C. Cao su. D. Rau và hoa qu ôn đi.
Câu 18. Trung du và mi n núi B c b và Tây Nguyên có th m nh v chăn nuôi gia súc l n vì ế
hai vùng này đu có
A. khí h u l nh. B. di n tích đng c l n.
C. các nhà máy ch bi n. D. ngu n lao đng d i dào.ế ế
Câu 19. Khoáng s n có tr l ng l n nh t Tây Nguyên là ượ
A. bô xit. B. đá a xit. C. a sen. D. mô lip đen.
Câu 20. Công nghi p ch bi n c a Tây Nguyên đang đc đy m nh ch y u là nh ế ế ượ ế
A. tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. nâng cao s l ng và ch t l ng ngu n lao đng. ượ ượ
C. tăng c ng xây d ng c s h t ng và m r ng th tr ng.ườ ơ ườ
D. nông nghi p s n xu t hàng hóa c a vùng phát tri n m nh.
Bài 39: V n đ khai thác lãnh th theo chi u sâu Đông Nam B .
Câu1. S t nh thu c Đông Nam B hi n nay là
A. 4 B. 5 C.6 D.7.
Câu 2. Đ khai thác lãnh th theo chi u sâu trong nông – lâm – ng nghi p Đông Nam B ư
gi i pháp quan tr ng hàng đu là
A. gi i quy t v n đ th y l i. ế B. chuy n d ch c c u cây tr ng. ơ
C. tr ng và b o v v n r ng. D.đy m nh ch bi n nông s n. ế ế
Câu 3. Vùng có t ng s n ph m trong n c đng đu n c ta là ướ ướ
A. Đng b ng sông H ng.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam B .
D. Đng b ng sông C u Long.
Câu 4. Nh n đnh nào sau đây là chính xác v i vùng Đông Nam B ?
A. Di n tích trung bình, dân s đông so v i các vùng khác, có giá tr s n xu t công nghi p l n
nh t c n c. ướ
B. Di n tích nh , dân s trung bình so v i các vùng khác, có giá tr s n xu t công nghi p l n
nh t c n c. ướ
C. Di n tích nh , dân s đông so v i các vùng khác, d n đu c n c v GDP và giá tr hàng ướ
xu t kh u.
D. Di n tích và dân s nh so v i các vùng khác n c ta, đng th u 2 c n c v giá tr ướ ướ
s n xu t công nghi p và giá tr hàng xu t kh u.
Câu 5. Ý nào sau đây không đúng khi nói v tiêu chí c a v n đ khai thác lãnh th theo chi u sâu
c a Đông Nam B ?
A. Nâng cao hi u qu khai thác lãnh th trên c s đu t v n, h c, công ngh . ơ ư
B. u tiên phát tri n công nghi p và d ch v .ư
C. Khai thác có hi u qu các ngu n l c, duy trì t c đ tăng tr ng kinh t cao. ưở ế
D. Gi i quy t t t các v n đ xã h i và b o v môi tr ng. ế ườ
Câu 6. C s năng l ng c a vùng Đông Nam B đc gi i quy t t t nh vàoơ ượ ượ ế
A. phát tri n ngu n đi n và m ng l i đi n. ướ
B. nh p kh u ngu n đi n t Căm pu chia.
C. phát tri n ngu n đi n gió.
D. phát tri n các ngu n đi n than.
Câu 7. Công trình th y l i D u Ti ng đc xây d ng t i t nh ế ượ
A. Tây Ninh.
B. Đng Nai.
C. Bình D ng.ươ
D. Bình Ph c.ướ
Câu 8. H n ch l n nh t đ phát tri n nông nghi p c a Đông Nam B là ế
A. di n tích đt canh tác không l n.
B. mùa khô kéo dài, thi u n c nghiêm tr ng.ế ướ
C. c s k thu t kém phát tri n.ơ
D. ch m chuy n đi c c u cây tr ng. ơ
Câu 9. Trong vi c phát tri n cây công nghi p lâu năm vùng Đông Nam B , ngoài th y l i
thì bi n pháp quan tr ng ti p theo là ế
A. áp d ng c gi i hóa trong s n xu t. ơ
B. tăng c ng s d ng phân bón và thu c b o v th c v t.ườ
C. thay đi c c u cây tr ng và gi ng cây tr ng cho năng su t cao h n. ơ ơ
D. nâng cao trình đ cho ng i lao đng. ườ
Câu 10. So v i c n c, các ngành d ch v c a Đông Nam B có đc đi m là ướ
A. c c u ngành đa d ng song tăng tr ng ch m.ơ ưở
B. tăng tr ng khá nhanh và c c u ngành đa d ng.ưở ơ
C. tăng tr ng đng th 2 trong các vùng và c c u ngành đa d ng.ưở ơ
D. tăng tr ng nhanh nh t so v i các vùng và phát tri n có hi u qu .ưở
Câu 11. Nhi m v quan tr ng nh t đ phát tri n b n v ng vùng Đông Nam B là
A. tăng c ng đu t nâng c p c s h t ng.ườ ư ơ
B. b o v môi tr ng đi đôi v i phát tri n công nghi p theo chi u sâu. ườ
C. quy ho ch và xây d ng thêm các khu công nghi p, các khu ch xu t m i. ế
D. đy m nh và phát tri n ngành công nghi p khai thác d u khí.
Câu 12. Tác đng c a ngành công nghi p khai thác d u khí đn s phát tri n kinh t c a ế ế
vùng Đông Nam B là
A. làm chuy n d ch c c u kinh t và phân hóa lãnh th c a vùng. ơ ế
B. đm b o an ninh qu c phòng.
C. tăng nhanh t ng s n ph m GDP trong n c. ướ
D. làm thay đi c c u lao đng trong vùng. ơ
Câu 13. Vi c đm b o n c t i vào mùa khô Đông Nam B ướ ướ không có ý nghĩa nào sau
đây?
A. Tăng di n tích đt tr ng tr t. B. Tăng h s s d ng đt.
C. Tăng s n l ng l ng th c. D. Tăng kh năng ch ng ch u sâu b nh. ượ ươ
Câu 14. Công trình th y đi n l n nh t n c ta hi n nay thu c vùng Đông Nam B là ướ
A. h Tr An. B. h D u Ti ng. C. h Hòa Bình. D. h Thác Bà. ế
Câu 15. Các cây công nghi p lâu năm ch y u Đông Nam B là ế
A. cà phê, chè, h tiêu, đu t ng. B. cao su, cà phê, đi u, h tiêu. ươ
C. cà phê, đi u, bông, h tiêu. D. cà phê, h tiêu, d a, chè.
Câu 16. R ng ng p m n đang b suy gi m Đông Nam B ch y u do ế
A. cháy r ng. B. l y than c i và nuôi tr ng th y s n.
C. xây d ng khu công nghi p. D. ph c v du l ch.
Câu 17. V n đ c n đc quan tâm khi khai thác lãnh th theo chi u sâu trong công nghi p ượ
Đông Nam B là
A. chuy n d ch c c u ngành. B B o v môi tr ng. ơ ườ
C. khai thác t ng h p lãnh th . D. thu hút v n đu t n c ngoài. ư ướ
Câu 18. V n đ quan tr ng hàng đu c n gi i quy t đi v i phát tri n công nghi p Đông ế
Nam B là
A. nhu c u năng l ng. B. l c l ng lao đng. ượ ượ
C. ngu n nguyên li u. D. th tr ng tiêu th . ườ
Câu 19. Nhà máy th y đi n l n nh t Đông Nam B là
A. Phú M . B. C n Đn. C. Tr An. D. Thác M . ơ ơ
Câu 20. Ngành d u khí tác đng m nh m nh t đn s phát tri n kinh t xã h i c a ế ế
t nh/thành ph nào sau đây?
A. TP.H Chí Minh. B. Bà R a – Vũng Tàu.
C. Bình D ng. D. Đng Nai.ươ
Bài 41: V n đ s d ng h p lí và c i t o t nhiên Đng b ng sông C u
Long.
Câu 1. Đng b ng sông C u Long ít x y ra
A. h n hán B. bão. C. lũ l t.D. xâm nh p m n.
Câu 2. Các th m nh ch y u c a Đng b ng sông C u Long làế ế
A. đt, khí h u, ngu n n c, khoáng ướ s n.
B. đt, khí h u, tài nguyên bi n, khoáng s n.
C. đt, r ng, ngu n n c, khoáng ướ s n.
D. đt, khí h u, ngu n n c, sinh ướ v t.
Câu 3. T nh nào sau đây không thu c vùng Đng b ng sông C u Long?
A. Cà Mau. B. Sóc Trăng C. B c Liêu. D.Tây Ninh
Câu 4. Trung tâm công nghi p nào sau đây không thu c vùng Đng b ng C u Long?
A. C n Th . B. Cà Mau. C. Th D u M t, D. Long Xuyên ơ
Câu 5. Mùa khô Đng b ng C u Long kéo dài t
A. tháng 12đn tháng 5 năm sau.ế
B. tháng 12 đn tháng 4 năm sau.ế
C. tháng 10 đn tháng 5 năm sau .ế
D. tháng 11 đn tháng 6 năm sau. ế
Câu 6. Nhóm đt có di n tích l n nh t đng b ng sông C u Long là
A. đt m n. B. đt xám.C. đt phèn.D. đt phù sa ng
Câu 7. Hot đng du lch có tim năng nht Đng bng sông Cu Long là:
A. Mo him. B. Ngh dưỡng. C. Sinh thái. D. Văn hóa.
Câu 8. Ch đng “S ng chung v i lũđ khai thác các ngu n l i kinh t do lũ hàng năm đem ế
l i là đc tr ng c a vùng ư
A. Đng b ng sông H ng B. Đng b ng ven bi n mi n Trung