S GD&ĐT THỪA THIÊN HU
TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUI KÌ II
NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Địa lí 12
I. TRC NGHIM:
CH ĐỀ: A. ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM
Câu 1.1. (NB) Phát biu nào sau đây đúng với dân cư vùng đồng bằng nước ta?
A. T sut sinh cao hơn miền núi. B. Có rt nhiu dân tộc ít người.
C. Mt đ dân s nh hơn miền núi. D. Chiếm phn ln s dân c nước.
Câu 1.2. (NB) Đặc đim nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hin nay?
A. Nguồn lao động b sung khá ln.
B. T l qua đào tạo còn khá thp.
C. Có tác phong công nghip cao.
D. Cht lưng ngày càng nâng lên.
Câu 1.3. (NB) Quá trình đô thị hóa ca nước ta có đc đim ni bật nào sau đây?
A. T l dân đô thị tăng rất nhanh.
B. Đô th phân b đều gia các vùng.
C. Din ra chm, trình đ đô th hóa thp.
D. Nhiều đô thị ln và hiện đại đưc hình thành.
Câu 2.1. (TH) Mức gia tăng dân s ca nước ta có xu hướng gim ch yếu do nguyên nhân nào sau
đây?
A. Tuyên truyn, giáo dc dân s.
B. Dân s có xu hưng già hóa.
C. Kết qu ca chính sách dân s kế hoạch hóa gia đình.
D. Ảnh hưởng ca vic nâng cao cht lưng cuc sng.
Câu 2.2. (TH) T l thi gian lao đng đưc s dng nông thôn nư c ta ngày càng t ăng nh
A. Vic thc hin công nghip hoá nông thôn.
B. Thanh niên nông thôn đã ra thành th tìm vic làm.
C. Chất ợn g lao động ng thôn đã đưc nâng lên.
D. Việc đa d ng hoá cơ cấu kinh tế nông thôn.
Câu 2.3. (TH) Nguyên nhân dn tới quá trình đô thị hoá din ra mnh m trong thi gian qua là.
A. Công nghip hoá phát trin mnh.
B. Quá trình đô th hoá gi to, t phát.
C. Mc sng ca ngưi dân cao.
D. Kinh tế phát trin nhanh.
Câu 3.1. (NB) Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 16, hãy cho biết dân tc có s dân đông thứ 2
sau dân tc Vit (Kinh) là
A. Tày. B. ng. C. Thái. D. Kh ơ - me.
Câu 3.2. (NB) Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy
mô dân s t 500 001-1000 000 ngưi?
A. Hi Phòng.
B. Biên Hòa.
C. TP. H Chí Minh.
D. Nha Trang.
Câu 3.3. (NB) Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 15, hãy cho biết các đô th nào sau đây là đô
th đặc bit nước ta?
A. Hà Ni, TP. H Chí Minh.
C. TP. H Chí Minh, Hi Phòng.
B. Hà Ni, Cần Thơ.
D. TP. H Chí Minh, Đà Nng.
Câu 4.1. (TH) Cho bng s liu: DÂN S VÀ TC Đ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
Năm
Tng s dân
(nghìn người)
Trong đó dân thành thị
(nghìn người)
Tc đ gia tăng dân s
(%)
1995
71 996
14 938
1,65
2005
83 106
22 337
1,31
2012
88772,9
28269,2
1,06
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam 2013, Nhà xut bn Thng kê, 2014)
Theo bng s liệu, đ th hin tình hình phát trin dân s nước ta t năm 1995 đến 2012, biu đồ
nào sau đây thích hp?
A. Biểu đồ hình cột đơn.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ ct chng.
D. Biểu đồ kết hp.
Câu 4.2. (TH) Cho biểu đồ:
TỈ LỆ LAO ĐỘNG QUA ĐÀO TẠO Ở NƯỚC TA
(Ngun: Niên giám thống kê năm 2015, NXB Thng kê 2016)
Theo biểu đồ nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ lệ lao động qua đào tạo ở thành thị và nông
thôn nước ta?
A. Nông thôn và thành thị tăng.
B. Thành thị tăng không đều.
C. Nông thôn tăng đều.
D. Thành thị tăng chậm hơn nông thôn .
Câu 4.3. (TH) Cho bng s liu:
S ỢNG LAO ĐNG ĐANG LÀM VIC PHÂN THEO THÀNH PHN KINH T
(Đơn vị tính: nghìn người)
Thành phn kinh tế
Năm 2000
Tng s
42774,9
Kinh tế nhà nước
4967,4
Kinh tế ngoài nhà nưc
36694,7
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1112,8
(Niên giám thng kê Vit Nam 2013, Nhà xut bn Thng kê, 2014)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta
qua hai năm 2000 và 2012, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ hình tròn. C. Biểu đồ cột chồn g. D. Biểu đồ đường.
CH ĐỀ: B. CÔNG CUC ĐI MI VÀ HI NHP - CHUYN DỊCH CƠ CU KINH
T.
Câu 5.1. (NB) Định hướng nào sau đây không phi là định hướng đy mnh công cuộc đổi mi?
A. Đy mnh công nghip hóa hiện đại hóa gn vi phát trin kinh tế tri thc.
B. Thc hin có hiu qu công tác dân s kế hoch hóa gia đình.
C. Đy mnh hi nhp kinh tế quc tế đến tăn g tim lc kinh tế quc gia.
D. Có gii pháp thc hin bo v tài nguyên, môi trưng và phát trin bn vng.
Câu 5.2. (NB) Thành phn kinh tế gi vai trò ch đạo trong nn kinh tế quc dân nước ta là
A. kinh tế nhà nước. C. kinh tế cá th. B. kinh tế tp th. D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 5.3. (NB) S chuyn dịch cơ cấ u trong ni b ca khu vc I là
A. các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dn t trng.
B. các ngành thu sản, chăn nuôi, trng cây công nghiệp tăng tỉ trng.
C. ngành trng cây công nghiệp, cây lương thc nhưng ch cho chăn nuôi và thu sn.
D. tăng cường độc canh câ y lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc bit là cây công nghip.
Câu 6.1. (TH) Thành tu ni bt nhất mà nước ta đt đưc trong vic hi nhp vào nn kinh tế ca
khu vc và quc tế
A. thu hút mnh ngun vốn đầu tư nước ngoài.
B. hp tác kinh tế - khoa hc kĩ thut đưc đy mnh.
C. ngoại thương phát triển tm cao mi.
D. các ngành dch v phát trin mnh.
Câu 6.2. (TH) S chuyn dịch cơ cấu kinh tế nước ta thi gian qua là do
A. tác đng của quá trình đô thị hóa.
B. tác động ca quá trình công nghip hóa, hiện đại hóa.
C. tác động ca toàn cu hóa, khu vc hóa.
D. tác đng ca cách mng khoa học kĩ thuật và công ngh.
Câu 6.3. (TH) Thành phn kinh tế Nhà nưc có vai trò ch đạo trong nn kinh tế nước ta hin nay
là do
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
B. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.
C. Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.
D. Có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nư ớc.
Câu 7.1. (NB) Căn cứ vào atlat địa Việt Nam trang 17, các trung m kinh tế lớn của vùng Bắc
Trung Bộ có quy mô là
A. Trên 100 nghìn tỉ đồ ng. B. Từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng.
C. Từ 10 đến 15 nghì n tỉ đồng. D. Dưới 10 nghìn tỉ đồng.
Câu 7.2. (NB) Căn cứ vào atlat địa Việt Nam trang 17, những vùng kinh tế nào nước ta không
có khu kinh tế cửa khẩu (nă m 2007)?
A. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long
C. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long
D. Đồng Bằng sông Hồng, duyên hải Nam Tru ng Bộ
Câu 7.3. (TH) Cho biu đồ:
(Ngun: Niên giám thống kê năm 2015, NXB Thng kê 2016)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đâ y đúng về đầu trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam được
cp giy phép thi kì 2000 - 2014?
A. Quy mô ca các d án gim mạnh đến nă m 2010, sau đó lại tă ng.
B. Tng s vốn đăng kí và số d án tă ng ổn định.
C. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam tăng kh ông ổn định.
D. Tng s vốn đăng kí tăng chậm hơn số d án.
Câu 8.1. Nước ta có điu kin t nhiên thun li đ phát triển ngành đánh bắt hi sn, nh
A. nhiu sông sui, kênh rch, ao h.
B. b biển dài, vùng đc quyn kinh tế rng.
C. nhân dân có nhiu kinh nghim.
D. phương tiện đánh bắt hiện đại.
Câu 8.2. Nơi thuận li cho nuôi trng thy sản nước l
A. kênh rch. B. đm phá. C. ao h. D. sông sui.
Câu 8.3. Chăn nuôi lợn tp trung nhiu Đồng bng sông Hng ch yếu vùng này có
A. ngun vốn đầu tư lớn. B. kết cu h tng hiện đại.
C. nguồn lao động với trình độ cao. D. cơ sở ngun thc ăn dồi dào.
Câu 9.1. Đâu điều kin thun li v mt kinh tế - hội đối vi vic phát trin ngành thy sn
nước ta?
A. B biển dài, vùng đc quyn kinh tế rng.
B. Vùng bin có ngun li hi sn phong phú.
C. Nhiu khu vc thun li cho nuôi trng.
D. dch v thy sản và cơ sở chế biến phát trin.
Câu 9.2. Khó khăn về mặt tài nguyên đối phát trin ngành thy sản nưc ta hin nay là
A. phương tiện đánh bắt chm đổi mi. B. cảng cá chưa đáp ứng yêu cu.
C. công nghip chế biến hn chế. D. Ngun li thy sn suy gim.
Câu 9.3. Hot đng khai thác và nuôi trng thy sn nước ta đưc thun lợi hơn nhờ
A. xây dng h thng cảng cá, đón g thêm tàu thuyền.
B. các dch v v giống, kĩ thuật phát trin rng khp.
C. s ci thin của môi trường, ngun li thy sn.
D. phát trin dch v thy sn, m rng chế biến thy sn.
Câu 10.1. Căn c vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 18, y cho biết ng nào sau đây trng nhiu
y cà phê nht nước ta ?
A. Đông Nam B. B. y Nguyên. C. Bc Trung B. D. Trung du min núi Bc B.
Câu 10.2. Căn c vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 18, y cho biết vùng nào sau đây có din tích đt
mt nước nuôi trng thy sn nhiu nht?
A. Bc Trung B. B. Đồng bng sông Cu Long.
C. Duyên hi Nam Trung B. D. Đồng bng sông Hng.
Câu 10.3. Căn cứ Atlat Đa Vit Nam trang 19, cho biết phát biểu nào sau đây đúng v chăn nuôi
nước ta?
A. Phát triển chăn nuôi rộng khăp c c.
B. Trâu nuôi nhiu Thanh Hóa, Lào Cai.
C. Bò nuôi nhiu Ngh An, Qung Ngãi.
D. Sản lưng gia cm ging nhau các tnh.
Câu 11.1. C ăn cứ Atlat Địa Vit Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây giá trị sn xut m
nghiệp caon cả?
A. Lạng Sơn.
B. Hà Tình.
C. Đk Lk.
D. Lâm Đ ng.
Câu 11.2. Căn cứ Atlat Đa Vit Nam trang 20, cho biết tnh nào sau đây sản ng thy sn
khai thác ln?
A. Bình Thuận, Bình Đnh.
B. Bình Đnh, An Giang.
C. An Giang, Qung Ninh.
D. Qung Ninh, Long An.
Câu 11.3. Căn cứ Atlat Đa Vit Nam trang 20, cho biết tnh nào sau đây sản ng thy sn
nuôi trng lớn hơn c?
A. Bến Tre.
B. An Giang.
C. Sóc Trăng.
D. Bc Liêu.
Câu 12.1. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị v à công nghệ nhằm mục đích nào dưới đây?
A. Mở rộng thị trường tiêu thụ.
B. Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh.
C. Nâng cao chất lượn g và hạ giá thành sản phẩm.
D. Sản xuất hàng hóa hướng ra xuất khẩu.
Câu 12.2. Đông Nam B tr thành vùng dn đầu c nước v giá tr công nghip nh
A. có mc đ tp trung công nghip cao nht nưc.
B. giàu có nht nước v ngun tài nguyên thiên nhiên.
C. khai thác mt cách có hiu qu các thế mnh vn có.
D. có dân s đông, lao đng di dào và có trình đ tay ngh cao.
Câu 12.3. Ý nào sau đây chứng t Đồng bng sông Hng vùng có mc độ tp trung công nghip
cao nht c nước?
A. Có t trng giá tr sn xut công nghip cao nht.