TR NG THPT PHÚC THƯỜ Đ C NG ÔN T P KI M TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CU I KÌ II ƯƠ
NĂM H C 2021 - 2022
T xã h i- Nhóm Đa Lí Môn: Đa Lí - L p 12
A. LÍ THUY T
N i dung1: V n đ khai thác th m nh Trung du và mi n núi B c B ế
N i dung 2: V n đ chuy n d ch c c u kinh t đng b ng sông H ng. ơ ế
N i dung 3: V n đ phát tri n kinh t xã h i B c Trung B . ế
N i dung 4: V n đ phát tri n kinh t xã h i Duyên h i Nam Trung B . ế
N i dung 5: V n đ khai thác th m nh Tây Nguyên. ế
N i dung 6: V n đ khai thác lãnh th theo chi u sâu Đông Nam B .
N i dung 7: V n đ s d ng h p lí và c i t o t nhiên Đng b ng sông C u Long.
B. CÂU H I ÔN T P
N i dung 1: V N Đ KHAI THÁC TH M NH
TRUNG DU VÀ MI N NÚI B C B
Câu 1. Các t nh nào sau đây không thu c vùng Đông B c?
A. B c K n, L ng S n, B c Giang, Qu ng Ninh. ơ
B. Đi n Biên, Lai Châu, S n La, Hoà Bình. ơ
C. Phú Th , Yên Bái, Lào Cai, B c Ninh.
D. Tuyên Quang, Thái Nguyên, Cao B ng.
Câu 2. Khó khăn đ m r ng di n tích và nâng cao năng su t cây công nghi p, cây đc s n,
cây ăn qu vùng Trung du và mi n núi B c B là
A. tình tr ng rét đm, rét h i, s ng mu i và thi u n c v mùa đông ươ ế ướ
B. đt th ng xuyên b r a trôi, xói mòn ườ
C. th ng xuyên ch u nh h ng c a lũ quét, c s h t ng còn khó khănườ ưở ơ
D. đa hình núi cao hi m tr khó canh tác.
Câu 3. Vùng bi n Qu ng Ninh có th m nh v ế
A. khai thác khoáng s n, giao thông, du l ch
B. khai thác khoáng s n, du l ch, nuôi tr ng, đánh b t th y s n
C. khai thác khoáng s n, giao thông, nuôi tr ng, đánh b t th y s n.
D. du l ch, giao thông, nuôi tr ng, đánh b t th y s n.
Câu 4. Th m nh đ phát tri n các lo i cây công nghi p ngu n g c c n nhi t và ôn đi ế
c a vùng Trung du và mi n núi B c B là do
A. khí h u nhi t đi m gió mùa v i m t mùa đông l nh
B. ph n l n di n tích là đt feralit trên đá phi n, đá vôi và các lo i đá m khác. ế
C. có nhi u gi ng cây tr ng c n nhi t và ôn đi n i ti ng. ế
D. có đt phù sa c và đt phù sa m i.
Câu 5. Các nhà máy th y đi n l n: Hòa Bình, Thác Bà, Tuyên Quang thu c vùng Trung du
và mi n núi B c B đc xây d ng trên các con sông l n l t là ượ ượ
A. sông Đà, sông Ch y, sông GâmB. sông Ch y, sông Lô, sông Gâm
C. sông Đà, sông Gâm, sông LôD. sông H ng, sông Ch y, sông Gâm
Câu 6. M t trong nh ng th m nh v kinh t c a vùng Trung du và mi n núi B c B là ế ế
phát tri n
A. cây công nghi p lâu năm, cây công nghi p hàng năm, cây ăn qu nhi t đi.
B. cây l ng th c, cây th c ph m, cây đc s n v đông.ươ
C. cây công nghi p hàng năm, cây ăn qu , tr ng r ng.
D. cây công nghi p, cây d c li u, rau qu c n nhi t và ôn đi. ượ
Câu 7. Khó khăn ch y u làm h n ch vi c phát tri n chăn nuôi gia súc l n Trung du và ế ế
mi n núi B c B là
A. trình đ chăn nuôi còn th p kém, khâu ch bi n ch a phát tri n ế ế ư
B. ít đng c l n, c s chăn nuôi còn h n ch . ơ ế
C. công tác v n chuy n s n ph m đn n i tiêu th ế ơ
D. d ch b nh h i gia súc v n đe d a tràn lan trên di n r ng
Câu 8: Ý nghĩa ch y u c a vi c đy m nh s n xu t cây đc s n Trung du và mi n núi ế
B c B là
A. t n d ng tài nguyên, phát tri n nông nghi p hàng hóa.
B. góp ph n chuy n d ch c c u kinh t ngành, lãnh th . ơ ế
C. khai thác th m nh c a vùng núi, t o nhi u vi c làm.ế
D. đa d ng hóa các s n ph m, nâng cao v th c a vùng. ế
Câu 9. Ngu n than khai thác TDMN B c B đc s d ng ch y u cho ượ ế
A. luy n kim và xu t kh u B. nhi t đi n và hoá ch t
C. Nhi t đi n và xu t kh u D. nhi t đi n và luy n kim
Câu 10. N i có th tr ng rau ôn đi, s n xu t h t rau gi ng quanh năm và tr ng hoa xu t ơ
kh u c a vùng TDMN B c B là
A. Sa Pa (Lào Cai). B. Đng Văn (Hà Giang)
C. M c Châu (S n La) ơ D. M u S n (L ng S n) ơ ơ
N i dung 2: V N Đ CHUY N D CH C C U KINH T Ơ
ĐNG B NG SÔNG H NG
Câu 1. Th m nh v t nhiên t o cho ĐBSH có kh năng phát tri n m nh cây v đông làế
A. đt đai màu m B. có m t mùa đông l nh kéo dài
C. ít có thiên tai D. ngu n n c phong phú ướ
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng v tài nguyên đt ĐHSH?
A. đt chua phèn, nhi m m n c a vùng ít h n nhi u so v i đng b ng sông C u ơ
Long
B. đt là tài nguyên có giá tr hàng đu c a vùng
C. do canh tác ch a h p lí nên nhi u n i đã xu t hi n đt b c màuư ơ
D. kho ng 50% đt nông nghi p có đ phì cao và trung bình, thu n l i cho phát tri n
nông nghi p
Câu 3. V n đ vi c làm Đng b ng sông H ng tr thành m t trong nh ng v n đ nan
gi i, nh t là khu v c thành th vì
A. ngu n lao đng d i dào, t l lao đng ch a qua đào t o l n ư
B. s dân đông, ngu n lao đng d i dào, trình đ c a ng i lao đng h n ch . ườ ế
C. s dân đông, k t c u dân s tr , ngu n lao đng d i dào, n n kinh t còn ch a ế ế ư
phát tri n m nh
D. ngu n lao đng d i dào, t p trung khu v c thành th , n n kinh t còn ch m phát ế
tri n
Câu 4. Đc đi m nào sau đây không ph i c a vùng ĐBSH?
A. dân s đông, ngu n là đng d i dào, có kinh nghi m và trình đ cao
B. khí h u có mùa đông l nh do ch u nh h ng m nh c a gió mùa đông b c ưở
C. ph n l n di n tích là đa hình đng b ng, đi núi ch chi m di c tích nh và phân ế
b phía đông, đông nam
D. là vùng tr ng đi m l n th hai v l ng th c, th c ph m ươ
Câu 5. H n ch l n nh t đi v i vi c phát tri n công nghi p ĐBSH là ế
A. c s v t ch t kĩ thu t ch a đng b .ơ ư B. ch t l ng lao đng h n ch . ượ ế
C. ng i dân thi u kinh nghi m.ườ ế D. thi u nguyên li u.ế
Câu 6. Vùng Đng b ng sông H ng t p trung nhi u di tích, l h i, các làng ngh truy n
th ng do
A. có nhi u thành ph n dân t c cùng chung s ng
B. có l ch s khai thác lãnh th lâu đi v i n n s n xu t lúa n c phát tri n ướ
C. n n kinh t phát tri n nhanh v i nhi u làng ngh ế
D. chính sách u tiên phát tri n c a nhà n cư ướ
Câu 7. Hai trung tâm du l ch tiêu bi u c a Đng b ng sông H ng là
A. Hà Nôi, H i PhòngB. Hà N i, h i D ng ươ
C. Hà N i, Nam Đnh D. Hà N i, Ninh Bình
Câu 8. Vi c đa d ng hoá s n ph m nông nghi p ĐBSH ph i g n li n v i
A. công nghi p ch bi n sau thu ho ch ế ế
B. s nghi p công nghi p hoá, hi n đi hoá
C. vùng đông dân, s c tiêu th l n
D. vùng đt phù sa ngoài đê đc b i t hàng năm ượ
Câu 9. Ph i đy m nh chuy n d ch c c u kinh t theo ngành Đng b ng sông H ng vì ơ ế
A. nh m khai thác h p lí các ngu n l c phát tri n kinh t - xã h i ế
B. góp ph n gi i quy t các v n đ xã h i và môi tr ng trong vùng ế ườ
C. vi c chuy n d ch c c u kinh t trong vùng còn ch m, ch a phát huy h t th ơ ế ư ế ế
m nh c a vùng
D. nh m đy nhanh t c đ tăng tr ng kinh t ưở ế
Câu 10. Bi n pháp c b n đ đa ĐBSH s m tr thành vùng s n xu t l ng th c, th c ơ ư ươ
ph m hàng hoá là
A. chú ý đn môi tr ng và b o v tài nguyên đtế ườ
B. phát tri n m nh cây v đông
C. thay đi c c u gi ng và c c u mùa v ơ ơ
D. quan tâm đn ch t l ng s n ph m và th tr ngế ượ ườ
Câu 11: Ý nghĩa ch y u c a vi c chuy n d ch c c u nông nghi p Đng b ng sông ế ơ
H ng là
A. nâng cao hi u qu kinh t , khai thác t t th m nh t nhiên. ế ế
B. gi i quy t t t v n đ vi c làm, đy m nh s n xu t hang hóa. ế
C. t o ra hàng xu t kh u, thúc đy chuy n d ch d ch c c u ngành. ơ
D. gi m thi u thi t h i do thiên tai gây ra, đa d ng hóa s n ph m.
Câu 12: Thu n l i ch y u đ phát tri n công nghi p Đng b ng sông H ng là ế
A. có nhi u lao đng kĩ thu t, c s h t ng khá t t. ơ
B. đô th hóa m r ng, kinh t hàng hóa phát tri n. ế
C. th tr ng tiêu th l n, nhi u ho t đng d ch v . ườ
D. nguyên li u d i dào, dân c t p trung đông đo. ư
N i dung 3: V N Đ PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I
B C TRUNG B
Câu 1. vùng BTB, cà phê đc tr ng ượ
A. Ngh An, Hà TĩnhB. Qu ng Bình, Qu ng Tr
C. Ngh An, Qu ng Tr D. Thanh Hóa, Ngh An
Câu 2. Vi c tr ng r ng ven bi n vùng B c Trung B có tác d ng
A. đi u hòa ngu n n c, h n ch lũ l t. ướ ế
B. ch ng s t l đt, ngăn nh h ng c a n c m n vào sâu trong đt li n. ưở ướ
C. b o v môi tr ng s ng c a các loài sinh v y, b o t n các ngu n gen. ườ
D. ngăn không cho cát bay, cát ch y l n vào ru ng đng, làng m c.
Câu 3. V n đ hình thành c c u nông – lâm – ng nghi p vùng B c Trung B có ý ơ ư
nghĩa l n đi v i s hình thành c c u kinh t chung c a vùng vì nó góp ph n ơ ế
A. t o ra c c u ngành đa d ng, t o th liên hoàn trong phát tri n c c u kinh t theo ơ ế ơ ế
không gian.
B. gi i quy t vi c làm cho m t b ph n lao đng, h n ch du canh, du c . ế ế ư
C. hình thành c c u kinh t đc đáo, khai thác hi u qu các ti m năng bi n và đtơ ế
li n.
D. t o ra c c u ngành đa d ng, khai thác h p lí các ti m năng c a vùng. ơ
Câu 4. Vai trò quan tr ng nh t c a đng H Chí Minh ch y qua BTB là ư
A. t o th m cho n n kinh t , thu hút đu t ế ế ư
B. đm b o s chuy n d ch c c u kinh t ơ ế
C. t o ra s phân công theo lãnh th hoàn ch nh h n ơ
D. thúc đy phát tri n kinh t - xã h i khu v c phía tây c a vùng ế
Câu 5. Vùng đi tr c núi c a vùng BTB có th m nh v ướ ế
A. chăn nuôi trâu bò, tr ng cây công nghi p lâu năm
B. chăn nuôi trâu bò, tr ng cây l ng th c, th c ph m ươ
C. tr ng cây công nghi p lâu năm và hàng năm
D. tr ng r ng b o v môi tr ng sinh thái ườ
Câu 6. Tài nguyên khoáng s n có giá tr l n nh t vùng là
A. d u khí, than, đá vôiB. crôm, thi c, s t, đá vôi, sét, đá quýế
C. crôm, thi c, đá vôi, đngế D. đá vôi, thi c, apatit, k mế
Câu 7. Vi c gi i quy t nhu c u v đi n c a vùng B c Trung B ch y u d a vào ế ế
A. Các nhà máy th y đi n đc xây d ng t i ch . ượ
B. Nh p kh u ngu n đi n t Lào.
C. Các nhà máy nhi t đi n đc xây d ng t i ch . ượ
D. M ng l i đi n qu c gia. ướ
Câu 8. các lo i cây công nghi p hàng năm thích h p v i vùng đt cát pha các đng b ng
ven bi n c a BTB là
A. mía, bông, dâu t m B.đu t ng, đay, cói ươ
C. l c, đu t ng, bông ươ D. l c, mía, thu c lá
Câu 9: Gi i pháp ch y u đy m nh phát tri n công nghi p B c Trung B là80-302 ế
A. hoàn thi n c s h t ng, nâng cao trình đ c a lao đng. ơ
B. tăng c ng v n đu t , phát tri n c s v t ch t kĩ thu t.ườ ư ơ
C. phát tri n năng l ng, tăng c ng khai thác khoáng s n. ượ ườ
D. đm b o ngu n nguyên li u t i ch , m r ng th tr ng. ườ
Câu 10: Ý nghĩa ch y u c a vi c phát tri n nuôi tr ng th y s n B c Trung B là ế
A. m r ng s n xu t, nâng cao m c s ng, thúc đy tăng tr ng kinh t . ưở ế
B. thay đi c c u kinh t , phát huy th m nh, t o nông s n xu t kh u. ơ ế ế
C. t o s n ph m hàng hóa, đa d ng s n xu t, nâng cao v th c a vùng. ế
D. thu hút ngu n đu t , m r ng phân b s n xu t, t o nhi u vi c làm. ư
N i dung 4: V N Đ PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I
DUYÊN H I NAM TRUNG B
Câu 1. Vai trò c a DHNTB v i Tây Nguyên, Nam Lào và Đông B c Thái Lan s ngày càng
quan tr ng h n cùng v i vi c ơ
A. nâng c p qu c l 1A và đng s t B c Nam ườ
B. Phát tri n và nâng c p các tuy n đng ngang trong vùng ế ườ
C. Nâng c p các sân bay n i đa và qu c t trong vùng ế
D. xây d ng đng H Chí Minh qua vùng ườ
Câu 2. V n đ th c ph m c a vùng Duyên h i Nam Trung B đc gi i quy t b ng cách ượ ế
A. tăng năng su t s n xu t th c ph m.
B. đy m nh phát tri n th y s n.
C. khai thác hi u qu đng b ng đ phát tri n s n xu t th c ph m.
D. h tr th c ph m t các vùng khác trong n c. ướ
Câu 3. D a vào Atlat trang 17, cho bi t trung tâm kinh t c a DHNTB có quy mô t trên 15 ế ế
đn 100 nghìn t đng là:ế
A. Vũng Tàu B. Nha Trang C. Quy Nh nơD. Đà N ng.
Câu 4. Các nhà máy thu đi n nào sau đây không thu c DHNTB ?
A. Hàm Thu n – Đa MiB. Sông Hinh, Đa Nhim
C. A V ng, Đi Ninhươ D. Thác M , Thác Bàơ
Câu 5. DHNTB, d u khí m i đc khai thác t i t nh ượ
A. Ninh Thu nB. Bình Thu nC. Khánh HoàD. Phú Yên
Câu 6. Ý nào sau đây không đúng v ngh cá DHNTB?
A. bi n DHNTB nhi u tôm cá và các lo i h i s n khác
B. S n l ng cá bi n chi m t l nh trong t ng s s n l ng thu s n ượ ế ượ
C. các bãi tôm, bãi cá l n nh t n m các t nh phía Nam c a vùng và ng tr ng ư ườ
Hoàng Sa - Tr ng Saườ
D. T nh/thành ph nào cũng có bãi tôm, bãi cá
Câu 7. Trung tâm công nghi p l n nh t vùng Duyên h i Nam Trung B là
A. Qu ng Ngãi.B. Đà N ng.C. Quy Nh n.ơD. Nha Trang.
Câu 8. Ngành nuôi tr ng th y h i s n vùng Duyên h i Nam Trung B phát tri n m nh là
do
A. Khí h u quang năm nóng, ít bi n đng. ế
B. Có vùng bi n r ng l n v i nhi u bãi tôm, bãi cá, tr l ng th y s n l n. ượ
C. Vùng có nhi u h th y đi n và h th y l i.
D. Có đng bi n dài và nhi u c a sông, vũng v nh, đm phá.ườ
Câu 9. vùng Duyên h i Nam Trung B , vi c nuôi tôm hùm, tôm sú phát tri n m nh nh t
các t nh:
A. Phú Yên, Khánh HoàB. Qu ng Nam, Qu ng Ngãi
C. Qu ng Ngãi, Bình Đnh D. Bình Đnh, Phú Yên
Câu 10. Ý nào không đúng khi nói v vi c phát tri n c s h t ng giao thông v n t i ơ
đng b vùng Duyên h i Nam Trung B ?ườ