
TR NG THPT PHÚC THƯỜ Ọ Đ C NG ÔN T P KI M TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CU I KÌ II Ề ƯƠ Ậ Ể Ố
NĂM H C 2021 - 2022Ọ
T xã h i- Nhóm Đa Líổ ộ ị Môn: Đa Lí - L p 12ị ớ
A. LÍ THUY TẾ
N i dung1: V n đ khai thác th m nh Trung du và mi n núi B c Bộ ấ ề ế ạ ở ề ắ ộ
N i dung 2: V n đ chuy n d ch c c u kinh t đng b ng sông H ng.ộ ấ ề ể ị ơ ấ ế ở ồ ằ ồ
N i dung 3: V n đ phát tri n kinh t xã h i B c Trung B .ộ ấ ề ể ế ộ ở ắ ộ
N i dung 4: V n đ phát tri n kinh t xã h i Duyên h i Nam Trung B .ộ ấ ề ể ế ộ ở ả ộ
N i dung 5: V n đ khai thác th m nh Tây Nguyên.ộ ấ ề ế ạ ở
N i dung 6: V n đ khai thác lãnh th theo chi u sâu Đông Nam B .ộ ấ ề ổ ề ở ộ
N i dung 7: V n đ s d ng h p lí và c i t o t nhiên Đng b ng sông C u Long.ộ ấ ề ử ụ ợ ả ạ ự ở ồ ằ ử
B. CÂU H I ÔN T PỎ Ậ
N i dung 1: V N Đ KHAI THÁC TH M NH ộ Ấ Ề Ế Ạ
TRUNG DU VÀ MI N NÚI B C BỞ Ề Ắ Ộ
Câu 1. Các t nh nào sau đây ỉkhông thu c vùng Đông B c?ộ ắ
A. B c K n, L ng S n, B c Giang, Qu ng Ninh.ắ ạ ạ ơ ắ ả
B. Đi n Biên, Lai Châu, S n La, Hoà Bình.ệ ơ
C. Phú Th , Yên Bái, Lào Cai, B c Ninh.ọ ắ
D. Tuyên Quang, Thái Nguyên, Cao B ng.ằ
Câu 2. Khó khăn đ m r ng di n tích và nâng cao năng su t cây công nghi p, cây đc s n,ể ở ộ ệ ấ ệ ặ ả
cây ăn qu vùng Trung du và mi n núi B c B làả ở ề ắ ộ
A. tình tr ng rét đm, rét h i, s ng mu i và thi u n c v mùa đôngạ ậ ạ ươ ố ế ướ ề
B. đt th ng xuyên b r a trôi, xói mòn ấ ườ ị ử
C. th ng xuyên ch u nh h ng c a lũ quét, c s h t ng còn khó khănườ ị ả ưở ủ ơ ở ạ ầ
D. đa hình núi cao hi m tr khó canh tác.ị ể ở
Câu 3. Vùng bi n Qu ng Ninh có th m nh vể ả ế ạ ề
A. khai thác khoáng s n, giao thông, du l chả ị
B. khai thác khoáng s n, du l ch, nuôi tr ng, đánh b t th y s nả ị ồ ắ ủ ả
C. khai thác khoáng s n, giao thông, nuôi tr ng, đánh b t th y s n.ả ồ ắ ủ ả
D. du l ch, giao thông, nuôi tr ng, đánh b t th y s n.ị ồ ắ ủ ả
Câu 4. Th m nh đ phát tri n các lo i cây công nghi p ngu n g c c n nhi t và ôn đi ế ạ ể ể ạ ệ ồ ố ậ ệ ớ
c a vùng Trung du và mi n núi B c B là doủ ề ắ ộ
A. khí h u nhi t đi m gió mùa v i m t mùa đông l nhậ ệ ớ ẩ ớ ộ ạ
B. ph n l n di n tích là đt feralit trên đá phi n, đá vôi và các lo i đá m khác.ầ ớ ệ ấ ế ạ ẹ
C. có nhi u gi ng cây tr ng c n nhi t và ôn đi n i ti ng.ề ố ồ ậ ệ ớ ổ ế
D. có đt phù sa c và đt phù sa m i.ấ ổ ấ ớ
Câu 5. Các nhà máy th y đi n l n: Hòa Bình, Thác Bà, Tuyên Quang thu c vùng Trung du ủ ệ ớ ộ
và mi n núi B c B đc xây d ng trên các con sông l n l t làề ắ ộ ượ ự ầ ượ
A. sông Đà, sông Ch y, sông GâmảB. sông Ch y, sông Lô, sông Gâmả
C. sông Đà, sông Gâm, sông LôD. sông H ng, sông Ch y, sông Gâmồ ả
Câu 6. M t trong nh ng th m nh v kinh t c a vùng Trung du và mi n núi B c B là ộ ữ ế ạ ề ế ủ ề ắ ộ
phát tri nể
A. cây công nghi p lâu năm, cây công nghi p hàng năm, cây ăn qu nhi t đi.ệ ệ ả ệ ớ
B. cây l ng th c, cây th c ph m, cây đc s n v đông.ươ ự ự ẩ ặ ả ụ

C. cây công nghi p hàng năm, cây ăn qu , tr ng r ng.ệ ả ồ ừ
D. cây công nghi p, cây d c li u, rau qu c n nhi t và ôn đi.ệ ượ ệ ả ậ ệ ớ
Câu 7. Khó khăn ch y u làm h n ch vi c phát tri n chăn nuôi gia súc l n Trung du và ủ ế ạ ế ệ ể ớ ở
mi n núi B c B làề ắ ộ
A. trình đ chăn nuôi còn th p kém, khâu ch bi n ch a phát tri nộ ấ ế ế ư ể
B. ít đng c l n, c s chăn nuôi còn h n ch .ồ ỏ ớ ơ ở ạ ế
C. công tác v n chuy n s n ph m đn n i tiêu thậ ể ả ẩ ế ơ ụ
D. d ch b nh h i gia súc v n đe d a tràn lan trên di n r ngị ệ ạ ẫ ọ ệ ộ
Câu 8: Ý nghĩa ch y u c a vi c đy m nh s n xu t cây đc s n Trung du và mi n núi ủ ế ủ ệ ẩ ạ ả ấ ặ ả ở ề
B c B làắ ộ
A. t n d ng tài nguyên, phát tri n nông nghi p hàng hóa.ậ ụ ể ệ
B. góp ph n chuy n d ch c c u kinh t ngành, lãnh th .ầ ể ị ơ ấ ế ổ
C. khai thác th m nh c a vùng núi, t o nhi u vi c làm.ế ạ ủ ạ ề ệ
D. đa d ng hóa các s n ph m, nâng cao v th c a vùng.ạ ả ẩ ị ế ủ
Câu 9. Ngu n than khai thác TDMN B c B đc s d ng ch y u choồ ở ắ ộ ượ ử ụ ủ ế
A. luy n kim và xu t kh uệ ấ ẩ B. nhi t đi n và hoá ch tệ ệ ấ
C. Nhi t đi n và xu t kh uệ ệ ấ ẩ D. nhi t đi n và luy n kimệ ệ ệ
Câu 10. N i có th tr ng rau ôn đi, s n xu t h t rau gi ng quanh năm và tr ng hoa xu t ơ ể ồ ớ ả ấ ạ ố ồ ấ
kh u c a vùng TDMN B c B làẩ ủ ắ ộ
A. Sa Pa (Lào Cai). B. Đng Văn (Hà Giang)ồ
C. M c Châu (S n La)ộ ơ D. M u S n (L ng S n)ẫ ơ ạ ơ
N i dung 2: V N Đ CHUY N D CH C C U KINH T ộ Ấ Ề Ể Ị Ơ Ấ Ế
ĐNG B NG SÔNG H NGỞ Ồ Ằ Ồ
Câu 1. Th m nh v t nhiên t o cho ĐBSH có kh năng phát tri n m nh cây v đông làế ạ ề ự ạ ả ể ạ ụ
A. đt đai màu mấ ỡ B. có m t mùa đông l nh kéo dàiộ ạ
C. ít có thiên tai D. ngu n n c phong phúồ ướ
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng v tài nguyên đt ĐHSH?ề ấ ở
A. đt chua phèn, nhi m m n c a vùng ít h n nhi u so v i đng b ng sông C u ấ ễ ặ ủ ơ ề ớ ồ ằ ử
Long
B. đt là tài nguyên có giá tr hàng đu c a vùngấ ị ầ ủ
C. do canh tác ch a h p lí nên nhi u n i đã xu t hi n đt b c màuư ợ ở ề ơ ấ ệ ấ ạ
D. kho ng 50% đt nông nghi p có đ phì cao và trung bình, thu n l i cho phát tri n ả ấ ệ ộ ậ ợ ể
nông nghi pệ
Câu 3. V n đ vi c làm Đng b ng sông H ng tr thành m t trong nh ng v n đ nan ấ ề ệ ở ồ ằ ồ ở ộ ữ ấ ề
gi i, nh t là khu v c thành th vìả ấ ự ị
A. ngu n lao đng d i dào, t l lao đng ch a qua đào t o l nồ ộ ồ ỉ ệ ộ ư ạ ớ
B. s dân đông, ngu n lao đng d i dào, trình đ c a ng i lao đng h n ch .ố ồ ộ ồ ộ ủ ườ ộ ạ ế
C. s dân đông, k t c u dân s tr , ngu n lao đng d i dào, n n kinh t còn ch a ố ế ấ ố ẻ ồ ộ ồ ề ế ư
phát tri n m nhể ạ
D. ngu n lao đng d i dào, t p trung khu v c thành th , n n kinh t còn ch m phát ồ ộ ồ ậ ở ự ị ề ế ậ
tri nể
Câu 4. Đc đi m nào sau đây ặ ể không ph iả c a vùng ĐBSH?ủ
A. dân s đông, ngu n là đng d i dào, có kinh nghi m và trình đ caoố ồ ộ ồ ệ ộ
B. khí h u có mùa đông l nh do ch u nh h ng m nh c a gió mùa đông b cậ ạ ị ả ưở ạ ủ ắ

C. ph n l n di n tích là đa hình đng b ng, đi núi ch chi m di c tích nh và phân ầ ớ ệ ị ồ ằ ồ ỉ ế ệ ỏ
b phía đông, đông namố ở
D. là vùng tr ng đi m l n th hai v l ng th c, th c ph mọ ể ớ ứ ề ươ ự ự ẩ
Câu 5. H n ch l n nh t đi v i vi c phát tri n công nghi p ĐBSH làạ ế ớ ấ ố ớ ệ ể ệ ở
A. c s v t ch t kĩ thu t ch a đng b .ơ ở ậ ấ ậ ư ồ ộ B. ch t l ng lao đng h n ch .ấ ượ ộ ạ ế
C. ng i dân thi u kinh nghi m.ườ ế ệ D. thi u nguyên li u.ế ệ
Câu 6. Vùng Đng b ng sông H ng t p trung nhi u di tích, l h i, các làng ngh truy n ồ ằ ồ ậ ề ễ ộ ề ề
th ng doố
A. có nhi u thành ph n dân t c cùng chung s ngề ầ ộ ố
B. có l ch s khai thác lãnh th lâu đi v i n n s n xu t lúa n c phát tri nị ử ổ ờ ớ ề ả ấ ướ ể
C. n n kinh t phát tri n nhanh v i nhi u làng nghề ế ề ớ ề ề
D. chính sách u tiên phát tri n c a nhà n cư ể ủ ướ
Câu 7. Hai trung tâm du l ch tiêu bi u c a Đng b ng sông H ng làị ể ủ ồ ằ ồ
A. Hà Nôi, H i PhòngảB. Hà N i, h i D ngộ ả ươ
C. Hà N i, Nam Đnhộ ị D. Hà N i, Ninh Bìnhộ
Câu 8. Vi c đa d ng hoá s n ph m nông nghi p ĐBSH ph i g n li n v iệ ạ ả ẩ ệ ở ả ắ ề ớ
A. công nghi p ch bi n sau thu ho chệ ế ế ạ
B. s nghi p công nghi p hoá, hi n đi hoáự ệ ệ ệ ạ
C. vùng đông dân, s c tiêu th l nứ ụ ớ
D. vùng đt phù sa ngoài đê đc b i t hàng nămấ ượ ồ ụ
Câu 9. Ph i đy m nh chuy n d ch c c u kinh t theo ngành Đng b ng sông H ng vìả ẩ ạ ể ị ơ ấ ế ở ồ ằ ồ
A. nh m khai thác h p lí các ngu n l c phát tri n kinh t - xã h iằ ợ ồ ự ể ế ộ
B. góp ph n gi i quy t các v n đ xã h i và môi tr ng trong vùngầ ả ế ấ ề ộ ườ
C. vi c chuy n d ch c c u kinh t trong vùng còn ch m, ch a phát huy h t th ệ ể ị ơ ấ ế ậ ư ế ế
m nh c a vùngạ ủ
D. nh m đy nhanh t c đ tăng tr ng kinh tằ ẩ ố ộ ưở ế
Câu 10. Bi n pháp c b n đ đa ĐBSH s m tr thành vùng s n xu t l ng th c, th c ệ ơ ả ể ư ớ ở ả ấ ươ ự ự
ph m hàng hoá làẩ
A. chú ý đn môi tr ng và b o v tài nguyên đtế ườ ả ệ ấ
B. phát tri n m nh cây v đôngể ạ ụ
C. thay đi c c u gi ng và c c u mùa vổ ơ ấ ố ơ ấ ụ
D. quan tâm đn ch t l ng s n ph m và th tr ngế ấ ượ ả ẩ ị ườ
Câu 11: Ý nghĩa ch y u c a vi c chuy n d ch c c u nông nghi p Đng b ng sông ủ ế ủ ệ ể ị ơ ấ ệ ở ồ ằ
H ng là ồ
A. nâng cao hi u qu kinh t , khai thác t t th m nh t nhiên.ệ ả ế ố ế ạ ự
B. gi i quy t t t v n đ vi c làm, đy m nh s n xu t hang hóa.ả ế ố ấ ề ệ ẩ ạ ả ấ
C. t o ra hàng xu t kh u, thúc đy chuy n d ch d ch c c u ngành.ạ ấ ẩ ẩ ể ị ị ơ ấ
D. gi m thi u thi t h i do thiên tai gây ra, đa d ng hóa s n ph m.ả ể ệ ạ ạ ả ẩ
Câu 12: Thu n l i ch y u đ phát tri n công nghi p Đng b ng sông H ng làậ ợ ủ ế ể ể ệ ở ồ ằ ồ
A. có nhi u lao đng kĩ thu t, c s h t ng khá t t.ề ộ ậ ơ ở ạ ầ ố
B. đô th hóa m r ng, kinh t hàng hóa phát tri n.ị ở ộ ế ể
C. th tr ng tiêu th l n, nhi u ho t đng d ch v .ị ườ ụ ớ ề ạ ộ ị ụ
D. nguyên li u d i dào, dân c t p trung đông đo.ệ ồ ư ậ ả
N i dung 3: V N Đ PHÁT TRI N KINH T - XÃ H Iộ Ấ Ề Ể Ế Ộ

B C TRUNG BỞ Ắ Ộ
Câu 1. vùng BTB, cà phê đc tr ng Ở ượ ồ ở
A. Ngh An, Hà TĩnhệB. Qu ng Bình, Qu ng Trả ả ị
C. Ngh An, Qu ng Trệ ả ị D. Thanh Hóa, Ngh Anệ
Câu 2. Vi c tr ng r ng ven bi n vùng B c Trung B có tác d ngệ ồ ừ ể ở ắ ộ ụ
A. đi u hòa ngu n n c, h n ch lũ l t.ề ồ ướ ạ ế ụ
B. ch ng s t l đt, ngăn nh h ng c a n c m n vào sâu trong đt li n.ố ạ ở ấ ả ưở ủ ướ ặ ấ ề
C. b o v môi tr ng s ng c a các loài sinh v y, b o t n các ngu n gen.ả ệ ườ ố ủ ậ ả ồ ồ
D. ngăn không cho cát bay, cát ch y l n vào ru ng đng, làng m c.ả ấ ộ ồ ạ
Câu 3. V n đ hình thành c c u nông – lâm – ng nghi p vùng B c Trung B có ý ấ ề ơ ấ ư ệ ở ắ ộ
nghĩa l n đi v i s hình thành c c u kinh t chung c a vùng vì nó góp ph nớ ố ớ ự ơ ấ ế ủ ầ
A. t o ra c c u ngành đa d ng, t o th liên hoàn trong phát tri n c c u kinh t theoạ ơ ấ ạ ạ ế ể ơ ấ ế
không gian.
B. gi i quy t vi c làm cho m t b ph n lao đng, h n ch du canh, du c .ả ế ệ ộ ộ ậ ộ ạ ế ư
C. hình thành c c u kinh t đc đáo, khai thác hi u qu các ti m năng bi n và đtơ ấ ế ộ ệ ả ề ể ấ
li n.ề
D. t o ra c c u ngành đa d ng, khai thác h p lí các ti m năng c a vùng.ạ ơ ấ ạ ợ ề ủ
Câu 4. Vai trò quan tr ng nh t c a đng H Chí Minh ch y qua BTB làọ ấ ủ ườ ồ ạ
A. t o th m cho n n kinh t , thu hút đu tạ ế ở ề ế ầ ư
B. đm b o s chuy n d ch c c u kinh tả ả ự ể ị ơ ấ ế
C. t o ra s phân công theo lãnh th hoàn ch nh h nạ ự ổ ỉ ơ
D. thúc đy phát tri n kinh t - xã h i khu v c phía tây c a vùngẩ ể ế ộ ở ự ủ
Câu 5. Vùng đi tr c núi c a vùng BTB có th m nh vồ ướ ủ ế ạ ề
A. chăn nuôi trâu bò, tr ng cây công nghi p lâu nămồ ệ
B. chăn nuôi trâu bò, tr ng cây l ng th c, th c ph mồ ươ ự ự ẩ
C. tr ng cây công nghi p lâu năm và hàng nămồ ệ
D. tr ng r ng b o v môi tr ng sinh tháiồ ừ ả ệ ườ
Câu 6. Tài nguyên khoáng s n có giá tr l n nh t vùng làả ị ớ ấ
A. d u khí, than, đá vôiầB. crôm, thi c, s t, đá vôi, sét, đá quýế ắ
C. crôm, thi c, đá vôi, đngế ồ D. đá vôi, thi c, apatit, k mế ẽ
Câu 7. Vi c gi i quy t nhu c u v đi n c a vùng B c Trung B ch y u d a vào ệ ả ế ầ ề ệ ủ ắ ộ ủ ế ự
A. Các nhà máy th y đi n đc xây d ng t i ch .ủ ệ ượ ự ạ ỗ
B. Nh p kh u ngu n đi n t Lào.ậ ẩ ồ ệ ừ
C. Các nhà máy nhi t đi n đc xây d ng t i ch .ệ ệ ượ ự ạ ỗ
D. M ng l i đi n qu c gia.ạ ướ ệ ố
Câu 8. các lo i cây công nghi p hàng năm thích h p v i vùng đt cát pha các đng b ng ạ ệ ợ ớ ấ ở ồ ằ
ven bi n c a BTB làể ủ
A. mía, bông, dâu t m ằB.đu t ng, đay, cóiậ ươ
C. l c, đu t ng, bôngạ ậ ươ D. l c, mía, thu c láạ ố
Câu 9: Gi i pháp ch y u đy m nh phát tri n công nghi p B c Trung B là80-302ả ủ ế ẩ ạ ể ệ ở ắ ộ
A. hoàn thi n c s h t ng, nâng cao trình đ c a lao đng.ệ ơ ở ạ ầ ộ ủ ộ
B. tăng c ng v n đu t , phát tri n c s v t ch t kĩ thu t.ườ ố ầ ư ể ơ ở ậ ấ ậ
C. phát tri n năng l ng, tăng c ng khai thác khoáng s n.ể ượ ườ ả
D. đm b o ngu n nguyên li u t i ch , m r ng th tr ng.ả ả ồ ệ ạ ỗ ở ộ ị ườ
Câu 10: Ý nghĩa ch y u c a vi c phát tri n nuôi tr ng th y s n B c Trung B làủ ế ủ ệ ể ồ ủ ả ở ắ ộ

A. m r ng s n xu t, nâng cao m c s ng, thúc đy tăng tr ng kinh t .ở ộ ả ấ ứ ố ẩ ưở ế
B. thay đi c c u kinh t , phát huy th m nh, t o nông s n xu t kh u.ổ ơ ấ ế ế ạ ạ ả ấ ẩ
C. t o s n ph m hàng hóa, đa d ng s n xu t, nâng cao v th c a vùng.ạ ả ẩ ạ ả ấ ị ế ủ
D. thu hút ngu n đu t , m r ng phân b s n xu t, t o nhi u vi c làm.ồ ầ ư ở ộ ố ả ấ ạ ề ệ
N i dung 4: V N Đ PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I ộ Ấ Ề Ể Ế Ộ
DUYÊN H I NAM TRUNG BỞ Ả Ộ
Câu 1. Vai trò c a DHNTB v i Tây Nguyên, Nam Lào và Đông B c Thái Lan s ngày càng ủ ớ ắ ẽ
quan tr ng h n cùng v i vi cọ ơ ớ ệ
A. nâng c p qu c l 1A và đng s t B c Namấ ố ộ ườ ắ ắ
B. Phát tri n và nâng c p các tuy n đng ngang trong vùngể ấ ế ườ
C. Nâng c p các sân bay n i đa và qu c t trong vùngấ ộ ị ố ế
D. xây d ng đng H Chí Minh qua vùngự ườ ồ
Câu 2. V n đ th c ph m c a vùng Duyên h i Nam Trung B đc gi i quy t b ng cáchấ ề ự ẩ ủ ả ộ ượ ả ế ằ
A. tăng năng su t s n xu t th c ph m.ấ ả ấ ự ẩ
B. đy m nh phát tri n th y s n.ẩ ạ ể ủ ả
C. khai thác hi u qu đng b ng đ phát tri n s n xu t th c ph m.ệ ả ồ ằ ể ể ả ấ ự ẩ
D. h tr th c ph m t các vùng khác trong n c.ỗ ợ ự ẩ ừ ướ
Câu 3. D a vào Atlat trang 17, cho bi t trung tâm kinh t c a DHNTB có quy mô t trên 15 ự ế ế ủ ừ
đn 100 nghìn t đng là:ế ỉ ồ
A. Vũng Tàu B. Nha Trang C. Quy Nh nơD. Đà N ng.ẵ
Câu 4. Các nhà máy thu đi n nào sau đây ỷ ệ không thu cộ DHNTB ?
A. Hàm Thu n – Đa MiậB. Sông Hinh, Đa Nhim
C. A V ng, Đi Ninhươ ạ D. Thác M , Thác Bàơ
Câu 5. DHNTB, d u khí m i đc khai thác t i t nhỞ ầ ớ ượ ạ ỉ
A. Ninh Thu nậB. Bình Thu nậC. Khánh HoàD. Phú Yên
Câu 6. Ý nào sau đây không đúng v ngh cá DHNTB?ề ề ở
A. bi n DHNTB nhi u tôm cá và các lo i h i s n khácể ề ạ ả ả
B. S n l ng cá bi n chi m t l nh trong t ng s s n l ng thu s nả ượ ể ế ỉ ệ ỏ ổ ố ả ượ ỷ ả
C. các bãi tôm, bãi cá l n nh t n m các t nh phía Nam c a vùng và ng tr ng ớ ấ ằ ở ỉ ủ ư ườ
Hoàng Sa - Tr ng Saườ
D. T nh/thành ph nào cũng có bãi tôm, bãi cáỉ ố
Câu 7. Trung tâm công nghi p l n nh t vùng Duyên h i Nam Trung B làệ ớ ấ ở ả ộ
A. Qu ng Ngãi.ảB. Đà N ng.ẵC. Quy Nh n.ơD. Nha Trang.
Câu 8. Ngành nuôi tr ng th y h i s n vùng Duyên h i Nam Trung B phát tri n m nh là ồ ủ ả ả ở ả ộ ể ạ
do
A. Khí h u quang năm nóng, ít bi n đng.ậ ế ộ
B. Có vùng bi n r ng l n v i nhi u bãi tôm, bãi cá, tr l ng th y s n l n.ể ộ ớ ớ ề ữ ượ ủ ả ớ
C. Vùng có nhi u h th y đi n và h th y l i.ề ồ ủ ệ ồ ủ ợ
D. Có đng bi n dài và nhi u c a sông, vũng v nh, đm phá.ườ ể ề ử ị ầ
Câu 9. vùng Duyên h i Nam Trung B , vi c nuôi tôm hùm, tôm sú phát tri n m nh nh t Ở ả ộ ệ ể ạ ấ
các t nh:ở ỉ
A. Phú Yên, Khánh HoàB. Qu ng Nam, Qu ng Ngãiả ả
C. Qu ng Ngãi, Bình Đnhả ị D. Bình Đnh, Phú Yênị
Câu 10. Ý nào không đúng khi nói v vi c phát tri n c s h t ng giao thông v n t i ề ệ ể ơ ở ạ ầ ậ ả
đng b vùng Duyên h i Nam Trung B ?ườ ộ ở ả ộ

