
TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ
NHÓM ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 -2025
MÔN: ĐỊA LÍ
I. Lý thuyết
Chủ đề NỘI DUNG
Chủ đề 1: ĐỊA LÍ TỰ
NHIÊN
1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa và ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống
3. Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên
4. Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường
Chủ đề 2: ĐỊA LÍ
DÂN CƯ
1. Dân số, lao động và việc làm
2. Đô thị hóa
Chủ đề 3: ĐỊA LÍ
CÁC NGÀNH KINH
TẾ
1. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
2. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
- Vấn đề phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
- Một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
3. Công nghiệp
- Vấn đề phát triển công nghiệp
- Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
II. Câu hỏi hướng dẫn ôn tập ba dạng thức
Chủ đề 1: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chọn 1 phương án đúng.
Câu 1. Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có
A. lượng mưa lớn. B. nền nhiệt độ cao C. khí hậu mát mẻ. D. nhiều sông lớn.
Câu 2. Nước ta có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
A. Trung Quốc. B. Thái Lan C. Xin-ga-po. D. Phi-lip-pin.
Câu 3. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta?
A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ biển.
B. Thảm thực vật bốn màu xanh tốt.
C. Khí hậu thất thường, phân mùa.
D. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 4. Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
Câu 5. Miền Bắc có thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông là do
A. Tín phong hoạt động mạnh lấn át gió mùa Đông Bắc.
B. gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.
C. gió mùa Tây Nam bắt đầu hoạt động.
D. gió mùa Đông Bắc di chuyển qua lục địa.
Câu 6. Thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió, ở nước ta thường có hoạt đông của loại gió nào sau đây?
A. Gió mùa Tây Nam. B. Tín phong.
C. Gió Lào. D. Gió mùa Đông Bắc.
Câu 7. Từ 160B trở vào Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của
A. gió mùa Đông Bắc. B. gió mùa Tây Nam.
C. Tín phong. D. gió mùa Đông Nam.
Câu 8. Gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu
A. làm cho miền Bắc nước ta có mùa đông lạnh.
B. gây mưa phùn vào đầu xuân trên toàn lãnh thổ nước ta.
C. gây thời tiết lạnh, khô cho miền Bắc nước ta.
D. gây mưa vào mùa hạ trên toàn lãnh thổ nước ta.
Câu 9. Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A. quá trình xâm thực diễn ra mạnh ở vùng đồi núi và bồi tụ ở đồng bằng.
B. dồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, chủ yếu là núi thấp.

C. không có các dạng địa hình độc đáo như: hang động, thung khô,…
D. đều có hướng nghiêng tây bắc – đông nam.
Câu 10. Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2021 TẠI TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG
(Đơn vị: mm)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Lượng mưa 34,7 32,1 14,6 24,1 2,1 38,5 12,5 93,5 800,
4
782,8 271,
0
485,8
Theo bảng số liệu, để thể hiện lượng mưa các tháng tại trạm Đà Nẵng năm 2021, các dạng biểu đồ nào sau
đây là thích hợp?
A. Cột, tròn. B. Miền, đường. C. Đường, tròn. D. Cột, đường.
Câu 11. Thành phần loài chiêm ưu thế phần lãnh thô phía Bắc nuớc ta là
A. cây lá kim và thú có lông dày. B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
C. động thực vật cận nhiệt đới. D. động thực vật nhiệt đới.
Câu 12. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
A. khí hậu, đất đai, sinh vât. B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi. D. khí hâu, sinh vật, sông ngòi.
Câu 13. Vùng phía Nam nuớc ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì
A. nằm kề vùng biển rộng. B. không có độ cao trên 2600 m.
C. không có gió mùa Ðông Bắc hoạt động. D. nằm gần xích đạo.
Câu 14. Phần lớn diện tích rừng
A. rừng nguyên sinh chất lượng tốt. B. rừng non mới phục hồi và rừng trồng.
C. rừng trồng chưa khai thác được. D. rừng nghèo và rừng mới phục hồi.
Câu 15 Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở
A. sự phân bố sinh vật. B. sự phát triển của sinh vật.
C. diện tích rừng lớn. D. các kiểu hệ sinh thái.
Câu 16 Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là
A. rừng ven biển. B. rừng sản xuất. C. rừng ngập mặn. D. rừng đầu nguồn.
Chủ đề 2: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Dân số, lao động và việc làm
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chọn 1 phương án đúng.
Câu 1: Nước ta có nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống đã tạo nên thế mạnh
chủ yếu nào sau đây?
A. Lao động cần cù, thị trường đa dạng. B. Đa dạng hóa hàng thủ công, mỹ nghệ.
C. Văn hóa, phong tục tập quán đa dạng. D. Lao động cần cù, nhiều kinh nghiệm.
Câu 2: Đâu là một giải pháp để phát triển dân số nước ta?
A. Vận động dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa.
B. Phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số.
C. Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch sang dân số già. D. Đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức âm.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm dân số Việt Nam?
A. Dân số Việt Nam đứng thứ 15 trong khu vực Đông Nam Á.
B. Dân số Việt Nam có mật độ dân số thấp trong khu vực.
C. Cơ cấu Việt Nam là cơ cấu dân số già. D. Dân số Việt Nam đứng thứ ba trong khu vực.
Câu 4: Đẩy mạnh xuất khẩu lao động nước ta góp phần
A. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển. B. giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
C. phân bố lại dân cư và nguồn lao động. D. làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 5: Giải pháp để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A. phát triển ngành công nghiệp và dịch vụ. B. thay đổi cơ cấu các cây trồng và vật nuôi.
C. phát triển các ngành tiểu thủ công nghiệp. D. mở rộng cơ sở chế biến các loại nông sản.
Câu 6: Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay
A. chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành. B. hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao.
C. tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ. D. tỉ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động.
Đô thị hóa
Câu 1. Nội dung nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hoá của nước ta ở giai đoạn 1975-1986?
A. Đô thị hoá gắn liền với quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
B. Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh, mạng lưới đô thị được mở rộng.

C. Kết cấu hạ tầng đô thị được xây dựng đồng bộ và hiện đại.
D. Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm, tỉ lệ dân thành thị còn thấp.
Câu 2. Từ khi đất nước bước vào công cuộc đổi mới đến nay, đô thị ở nước ta không có đặc điểm nào sau
đây?
A. Đô thị ở nước ta phát triển mạnh với nhiều chức năng.
B. Kết cấu hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại và đồng bộ.
C. Các đô thị được hình thành với chức năng hành chính, quân sự.
D. Hình thành một số vùng đô thị và xây dựng các đô thị thông minh.
Câu 3. Đô thị nào sau đây gần với chức năng công nghiệp, dịch vụ cảng biển?
A. Thái Nguyên. B. Biên Hoà. C. Hải Dương. D. Hải Phòng.
Câu 4. Căn cứ vào tiêu chí về chức năng, trình độ phát triển, quy mô dân số, tỉ lệ lao động phi nông nghiệp,
đô thị nào sau đây thuộc loại đô thị đặc biệt?
A. Thành phố Hồ Chí Minh. B. Đà Nẵng. C. Cần Thơ. D. Hải Phòng.
Câu 5. Cho bảng số liệu:
Số dân phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2021 (Đơn vị: triệu người)
Năm Thành thị Nông thôn
2005 22,3 60,1
2010 26,5 60,6
2015 30,9 61,3
2021 36,6 61,9
1. Phát biểu nào sau đây đúng với tỉ lệ dân nông thôn ở nước ta trong tổng số dân, giai đoạn 2005-2021?
A. Cao, có xu hướng tăng. B. Thấp, có xu hướng tăng.
C. Cao, có xu hướng giảm. D. Thấp, có xu hướng giảm.
2. Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện quy mô dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn
2005-2021?
A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ kết hợp. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đường biểu diễn.
Câu 6. Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô đô thị của nước ta. B. Tốc độ tăng trưởng số lượng đô thị của nước ta.
C. Số lượng đô thị phân theo cấp đô thị của nước ta. D. Quy mô và cơ cấu đô thị của nước ta.

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (Trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai)
Câu 1. Cho đoạn thông tin sau:
Mạng lưới đô thị phân bố rộng khắp nước ta. Có nhiều cách phân loại đô thị khác nhau dựa vào các tiêu
chí về vị trí, chức năng, quy mô, tỉ lệ lao động phi nông nghiệp, trình độ phát triển kinh tế - xã hội,...
a) (Dựa vào trình độ phát triển, chia thành đô thị hiện đại, đô thị truyền thống.)
b) (Căn cứ vào quy mô, chức năng, tỉ lệ lao động phi nông nghiệp,... chia thành đô thị đặc biệt, đô thị
loại I, II, III, IV, V.)
c) Dựa vào cấp quản lý chia thành đô thị trực thuộc trung ương, đô thị trực thuộc cấp tỉnh và đô thị trực
thuộc cấp huyện.
d) Dựa vào vị trí lãnh thổ, chia thành đô thị trên đất liền, đô thị trên đảo.
Câu 2. Cho đoạn thông tin sau:
Đô thị hoá là xu thế tất yếu của các quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam. Qua quá trình lịch sử,
mạng lưới đô thị ở nước ta không ngừng phát triển và ngày càng văn minh.
a) Tính đến nay, mạng lưới đô thị phủ khắp các tỉnh, thành phố.
b) Các đô thị có quy mô lớn thường đảm nhận chức năng là trung tâm chính trị, văn hóa, giáo dục.
c) Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi và lan tỏa đến các khu vực nông thôn; cơ sở hạ tầng
các đô thị ngày càng hiện đại hơn.
d) Quy mô đô thị của nước ta ngày càng mở rộng về diện tích, không gian sinh hoạt và sản xuất, xuất
hiện các đô thị thông minh.
Câu 3. Cho đoạn thông tin sau:
Đô thị hoá có tác động tích cực đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta, bên cạnh đó cũng có những hạn
chế cần khắc phục.
a) Đô thị hoá góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
b) Các đô thị đóng góp lớn vào GRDP của vùng, thu hút nguồn lực phát triển kinh tế.
c) Đô thị góp phần gia tăng chi phí phúc lợi xã hội.
d) Đô thị hoá tạo sức ép lớn về kinh tế - xã hội - môi trường.
Phần 3. Tự luận ngắn
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Tổng số dân và số dân nông thôn của nước ta giai đoạn 1990-2021(Đơn vị: triệu người)
Năm
Tiêu chí
1990 2000 2010 2021
Tổng số dân 66,0 77,6 87,1 98,5
Số dân nông thôn 53,1 58,9 60,6 61,9
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 1990-2021(làm tròn kết quả đến
một chữ số thập phân).
Chủ đề 3: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chọn 1 phương án đúng.
Câu 1. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta không bao gồm ý nghĩa nào sau đây?
A. Tái cơ cấu nền kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.
C. Nâng cao năng suất lao động và chất lượng cuộc sống của nhân dân.
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là kết quả của xu hướng quốc tế hoá.
Câu 2. Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, tỉ trọng ngành thuỷ sản
có xu hướng
A. giảm sút. B. ổn định C. tăng nhanh. D. tăng, giảm thất thường.
Câu 3. Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
A. Kinh tế ngoài Nhà nước. B. Kinh tế Nhà nước.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. D. Cả 3 thành phần kinh tế trên.
Câu 4. Theo quy hoạch của Quốc hội, số lượng các vùng kinh tế - xã hội của nước ta đến năm 2023 là:
A. 4 vùng. B. 5 vùng. C. 6 vùng. D. 7 vùng.
Câu 5. Phương án nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
A. Xây dựng các vùng động lực, cực tăng trưởng quốc gia.
B. Phát triển các hành lang kinh tế nội vùng và liên vùng.
C. Cải thiện kết cấu hạ tầng nông thôn để thu hút đầu tư.
D. Tăng cường liên kết giữa các vùng kinh tế.

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (Trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai)
Câu 1. Cho đoạn thông tin sau:
Trong mỗi nhóm ngành kinh tế, cơ cấu đang có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng các ngành có hiệu
quả kinh tế và hàm lượng khoa học – công nghệ cao, giảm tỉ trọng các ngành có hiệu quả thấp, sử dụng
nhiều tài nguyên, nhờ đó giá trị sản xuất của các ngành kinh tế gia tăng nhanh và bền vững.
a) Trong nông nghiệp, giá trị sản phẩm được nâng cao nhờ việc liên kết theo chuỗi giá trị sản xuất và tăng
cường áp dụng khoa học - công nghệ.
b) Công nghiệp chú trọng ứng dụng công nghệ cao, phát triển công nghiệp hỗ trợ, tăng tỉ trọng ngành công
nghiệp chế biến, chế tạo.
c) Dịch vụ phát triển trên nền tảng công nghệ hiện đại, tăng cường chuyển đổi số, đặc biệt trong lĩnh vực
thương mại và tài chính – ngân hàng.
d) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá chủ yếu dựa vào sự phát triển của
nông nghiệp công nghệ cao.
Câu 2. Cho đoạn thông tin sau:
“Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
Các thành phần kinh tế có vai trò khác nhau, có mối quan hệ chặt chẽ và tác động lẫn nhau, hỗ trợ nhau cùng
phát triển”
a) Kinh tế Nhà nước giữ vai trò định hướng, điều tiết, dẫn dắt, thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội.
b) Kinh tế ngoài Nhà nước giữ vai trò chủ đạo, quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt.
c) Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò quan trọng trong việc thu hút vốn đầu tư, công nghệ…
d) Kinh tế tư nhân cản trở sự phát triển của kinh tế Nhà nước, gặp khó khăn trong đổi mới, hiện đại hóa công
nghệ.
Câu 3. Cho đoạn thông tin sau:
Việc khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế đã làm cho cơ cấu các
ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch. Từ sự chuyển dịch của các ngành kinh tế tác động đến sự chuyển
dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
a) Trong nông nghiệp, các vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được phát triển.
b) Trong công nghiệp, các khu chế xuất, khu công nghệ cao được hình thành.
c) Trong dịch vụ, các trung tâm thương mại được hình thành, chuyển đổi số được đẩy mạnh.
d) Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế giúp cho các vùng kinh tế giảm bớt sự phụ thuộc từ bên ngoài.
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chọn 1 phương án đúng.
Câu 1. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa mang lại thuận lợi nào sau đây cho việc phát triển nông nghiệp nước
ta?
A. Hình thành các vùng chuyên canh. B. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
C. Phát triển nền nông nghiệp hữu cơ. D. Thuận lợi cho đẩy mạnh cơ giới hóa, hiện đại hóa.
Câu 2. Đất đai khu vực đồi núi ở nước ta không thuận lợi cho:
A. Quy hoạch vùng trồng cây công nghiệp. B. Phát triển vùng trồng cây ăn quả.
C. Trồng cây lương thực, thực phẩm. D. Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 3. Một trong những hạn chế của sản xuất nông nghiệp ở nước ta là:
A. Tham gia sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu.
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng.
C. Việc đáp ứng các tiêu chuẩn sản xuất toàn cầu.
D. Cơ sở vật chất – kỹ thuật ngày càng được cải thiện.
Câu 4. Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở nước ta không bao gồm biểu hiện nào sau đây?
A. Đẩy mạnh sản xuất theo hướng tự cung tự cấp.
B. Hướng đến nền nông nghiệp thông minh.
C. Tham gia vào nhiều hiệp định thương mại.
D. Tham gia sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu.
Câu 5. Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng (triệu ha), sản lượng lúa (triệu tấn)
Năm Diện tích gieo trồng Sản lượng lúa
2010 7,5 40,0
2015 7,8 45,1
2020 7,3 42,8
2021 7,2 43,9

