S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN- ĐÔNG ANH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP CUI HC K 2 MÔN ĐỊA LÝ KHI 12
NĂM HC 2022 - 2023
I. PHẦN LÍ THUYẾT
1. Địa lí các ng kinh tế
- Vn đề pt triển ng Trung du min núi Bc B
- Vn đề chuyn dch cơ cấu kinh tế vùng Đồng bằng ng Hồng
- Vn đề pt triển ng Bc Trung B
- Vn đề pt triển ng Duyên hi Nam Trung B
- Vn đề pt triển ng Tây Nguyên
- Vấn đề pt triển lãnh th theo chiều sâu Đông Nam B
- Vấn đề s dng hp lí và cải to t nhiên Đng bng sông Cu Long
- Các ng kinh tế trọng đim
- Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo
2. Kĩ năng
- S dng Atlat địa lí Việt Nam
- Khai thác bng s liệu và biu đ
II. BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1. Căn c o Atlat Đa Vit Nam trang 4-5, cho biết tnh o sau đây giáp Trung Quốc?
A. Điện Biên. B. Yên i. C. Sơn La. D. Tuyên Quang.
Câu 2. n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết i nào sau đây có lượng mưa lớn nht
vào tháng VIII?
A. Hà Ni. B. Thanh Hóa. C. Đà Nng. D. Nha Trang.
Câu 3. n c vào Atlat Địa Vit Nam trang 10, cho biết h Du Tiếng thuc h thống ng o
sau đây?
A. Sông Đng Nai. B. Sông Mê Công. C. ng Ba. D. Sông Cả.
Câu 4. Căn c vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuc min Tây Bc
và Bc Trung B?
A. Cánh cung sông Gâm. B. Cánh cung Đông Triu.
C. Dãy Con Voi. D. Dãy Pu Sam Sao.
Câu 5. n cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 15, cho biết đô th o sau đây thuc tnh Qung
Bình?
A. Đng Hi. B. Vinh. C. Đông Hà. D. Tam K.
Câu 6. n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 19, cho biết đưc nuôi nhiều nht tnh o sau
đây?
A. Thanh Hóa. B. Ngh An. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình.
Câu 7. Căn c vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâmng nghiệp Thanh Hóa không
có ngành nào sau đây?
A. Cơ k. B. Chế biến nông sn.
C. Sn xut giấy, xenlu. D. Sn xuất ô .
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 23, cho biết tuyến đưng bin quan trng nhất dài
1500 km ni Hi Phòng với nơi nào sau đây?
A. Ca Lò.. B. Đà Nng. C. Quy Nn. D. Thành phố H Chí Minh.
Câu 9. n c vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 26, cho biết trung tâm ng nghiệp nào say đây
g tr sn xut ln nht Đng bng ng Hng?
A. Hà Ni. B. Hi Phòng. C. Hưng Yên. D. Nam Định.
Câu 10. Căn c Atlat Đa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Duyên
hi Nam Trung B?
A. Yaly. B. Đy Hling. C. Xê Xan. D. Vĩnhn.
Câu 11. n cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 29, cho biết trung tâm ng nghiệpo sau đây có
nnh sn xuất ô tô?
A. Thành phố H Chí Minh. B. Vũng Tàu.
C. Biên Hòa. D. Th Du Mt.
Câu 16. Cho biểu đồ
Biểu đồ th hin tình hình phát triển ngành du lịch nước ta giai đoạn 2000 - 2014.
Theo biểu đồ, nhận t nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lch của nước ta
giaia đoạn 2000-2014?
A. Khách trong nước tăng nhanh hơn khách quốc tế.
B. Khách trong nước tăng chậm hơn khách quc tế.
C. Doanh thu tăng chậm hơn khách trong nước và quc tế.
D. Khách trong nước tăng nhanh hơn doanh thu.
Câu 12. Cho bng s liu:
GIÁ TR XUT, NHP KHU CA LIÊN BANG NGA THỜI 1999 - 2013
(Đơn v: t USD)
Năm
1999
2005
2007
2013
Giá tr xut khu
47,9
248,3
355,2
530,7
Giá tr nhp khu
30,4
138,0
245,4
335,4
Theo bng s liu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cán cân xut nhp khu ca
Liên Bang Nga giữa các năm trong thời k 1999-2013?
A. Liên Bang Nga luôn xut siêu.
B. Tổng giá tr xut nhp khẩu tăng nhanh.
C. Giá trị xut khu lớn hơn giá trị nhp khu.
D. Năm 2013 xuất siêu lớn nht.
8613 24865
63312
99124
4015
7102 11024 12193
4458
14693
44447
66847
0
10000
20000
30000
40000
50000
60000
70000
80000
0
20000
40000
60000
80000
100000
120000
2000 2005 2010 2014
Nghìn lượt Tỷ đồng
Năm
Khách trong nước Khách quốc tế Doanh thu
Câu 13. Cho biểu đ đồ dn s thế gii,n s thành thị và t l n tnh thị ca th giới giai đon
1970-2010
Biểu đồ th hin ni dung o sau đây?
A. Quy mô cơ cu dân s thế gii giai đon 1970 2010.
B. Tc đ ng n số và tỉ l dân tnh th ca thế giới giai đoạn 1970 2010.
C. Tình hình gia ng dân s th gii giai đon 1970 -2010.
D. S thay đi có cấu n số thành thị nông tn thế gii giai đon 1970 2010.
Câu 14. Ý nghĩa của việc đẩy mnh sn xuất cây công nghiệp cây đặc sn Trung du
min núi Bắc B
A. đy mạnh phát triển công nghiệp. B. m rộng các hot đng dch v.
C. tăng cường xut khu lao động. D. phát triển nông nghiệp hàng hóa.
Câu 15. Cây chè được trng nhiu y Nguyên chủ yếu là do
A. khí hậu mát mẻ các cao nguyên. B. tổng lượng mưa trong năm lớn.
C. một mùa mưa và khô rõ rt. D. khí hậu khá nóng ở c cao nguyên thấp.
u 16. Việc pt triển bo v vn rng Bc Trung B ý nghĩa đc bit quan trng vì
A. sông ngòi ngắn và dc rt d xy ra lũ lụt.
B. vùng giàu tài nguyên rng th 2 c c.
C. ngành công nghip chế biến nông sản rất phát trin.
D. vùng chu ảnh hưởng nng n nht của gió Tây khô nóng.
Câu 17. Việc tăng cường kết cu h tầng giao thông vận tải ý nghĩa đặc bit quan trng
trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung B
A. to ra thế m cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế.
B. to ra thế m cửa, phân công lao động.
C. phân công lao động, giao lưu kinh tế.
D. tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.
Câu 18. Đông Nam B thu hút đưc nguồn lao động dồi dào, chủ yếu do
A. nn kinh tế phát triển năng động.
B. mc sống cao, cơ sở h tng hin đại.
C. tài nguyên thiên nhiên giàu có.
D. khí hu thun lợi cho cư trú và sản xut.
Câu 19. Phải đẩy mnh chuyn dịch cơ cấu kinh tế theo ngành vùng Đồng bằng sông Hng
A. thúc đy nhanh tc độ tăng trưng kinh tế.
B. khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển kinh tế, xã hội.
C. góp phn gii quyết các vấn đề v xã hội và môi trường trong vùng.
D. chuyn dịch cơ cu kinh tế còn chậm, chưa phát huy hết thế mnh ca vùng.
Câu 20. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia súc gia cầm phát triển
mạnh là do
A. điu kin t nhiên thuận lợi, chính sách thu hút đầu tư.
B. ngun thc ăn cho chăn nuôi phong phú, th trường tiêu thụ rng ln.
C. lc lượng lao động di dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi.
D. s dng nhiu giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.
Câu 21. Cho bng s liu
CƠ CU GIÁ TR SN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH VIT NAM
(đơn v: nghìn tỉ đng)
Năm
Tng s
Chia ra
Trng trt
Chăn nuôi
2000
129,1
101,0
24,9
2005
183,2
134,7
45,1
2010
540,2
396,7
135,1
2013
751,8
534,5
200,6
Theo bng s liệu, đ th hiện giá trị sn xuất ngành trồng trọt tỉ trọng giá trị sn
xuất ngành trng trt trong tống giá trị sn xuất ngành nông nghip của nước ta giai đoạn 2000
2013, dng biểu đồ nào sau đây là thích hp nht?
A. Min. B. Tròn. C. Đưng. D. Kết hp.
Câu 22. Căn cứ Atlat Địa lí Vit Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào đây giáp bin?
A. Đồng Tháp. B. An Giang. C. Tây Ninh. D. Kiên Giang.
Câu 23. Căn cứ Atlat Địa Vit Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có ợng mưa ln nht
vào tháng IX?
A. Thanh Hóa. B. Đông Hi. C. Nha Trang. D. Cần Thơ.
Câu 24. Căn cứ Atlat Địa lí Vit Nam trang 10, h Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A. Sông Thu Bn. B. Sông Ba. C. Sông Đng Nai. D. Sông Mê Kông
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 13, cho biết y núi nào sau đây thuộc min
Tây Bắc và Bắc Trung B?
A. Pu đen đinh. B. Tam Đảo. C. Ngân Sơn. D. Bắc Sơn.
Câu 26. Căn c vào Atlat Địa Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuc tỉnh P
Yên?
A. Ca Lò. B. Tam K. C. Tuy Hòa. D. Nha Trang.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nht tnh
nào sau đây?
A. Thanh Hóa. B. Sơn La. C. Hà Tĩnh. D. Qung Nam.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng
không có ngành công nghiệp chế biến lương thực, thc phm nào sau đây?
A. Lương thực. B. Thy hi sn.
C. Rượu, bia, nưc giải khát. D. Sn phẩm chăn nuôi.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 23, đường 25 nối Tuy Hòa với nơi nào sau
đây?
A. Buôn Mê Thut. B. A Yun Pa.
C. Đà Lạt. D. Nha Trang
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau
đây không có ngành công nghiệp cơ khí?
A. Hải Phòng. B. Hải Dương. C. Phúc Yên. D. Việt Trì.
Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây
thuộc Tây Nguyên?
A. Yaly. B. Sông Hinh. C. A Vương. D. Vĩnh Sơn.
Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau
đây có ngành hóa chất, phân bón?
A. Cà Mau. B. Rch Giá. C. Long Xuyên. D. Sóc Trăng.
Câu 33. Cho biểu đ sau:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MT S MẶT HÀNG XUẤT KHU CỦA NƯỚC TA GIAI
ĐON 2000 2015.
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng v tốc độ tăng tng mt s mặt hàng
xut khu ca nước ta giai đoạn 2000 2015?
A. Đin t có tc đ tăng trưng nhanh nht. B. Dệt may có tốc độ tăng trưng chm nht.
C. Thy sản có tốc độ tăng trưởng đứng th 2. D. C ba mặt hàng ng tng kngn định.
Câu 34. Cho bng s liu sản lượng dầu thô khai thác sản lượng dầu thô tiêu dùng của khu
vực Tây Nam Á giai đoạn 2005-2010
Năm
2005
2010
Dầu thô khai thác (thùng)
23586
23829
Dầu thô tiêu dùng (thùng)
6693
7865
Nhận xét nào sau đây đúng v s chênh lệch gia sản lượng dầu thô khai thác và lượng du
thô tiêu dùng ca khu vực Tây Nam Á trong giai đon 2005 2010?
A. Chênh lch sản lượng dầu thô khai thác và dầu thô tiêu dùng không đáng kể.
B. Chênh lệch sản lưng dầu thô khai thác và sản lượng dầu thô tiêu dùng tăng.
C. Chênh lệch sản lưng dầu thô khai thác và sản lượng dầu thô tiêu dùng giảm.
D. Sản lượng dầu thô tiêu dùng tăng chậm nhơn sản lượng dầu thô khai thác.
Câu 35. Vùng Duyên hải Nam Trung B lợi thế để phát triển nuôi trồng thu sản nươc lợ,
ch yếu vì
A. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
B. có nhiều ngư trưng ln.
C. khí hậu nóng quanh năm.
D. ít chu ảnh hưởng ca thiên tai.
Câu 36. Nhân tố t nhn quan trọng nht để vùng Tây Nguyên phát triển câyphê
A. địa hình có nhiều cao nguyên rộng ln. B. có hệ thống sông lớn cung cấp nước tưi.