Trường THPT Chuyên Bảo Lộc
Tổ Lý – Tin.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ) 12
NĂM HỌC 2024 – 2025
A. NỘI DỤNG:
1. Giới thiệu chung về kĩ thuật điện
-Trình bày được khái niệm kĩ thuật điện
- Tóm tắt được vị trí, vai trò, triển vọng phát triển của kĩ thuật điện trong sản xuất.
- Nhận biết được một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện.
2. Hệ thống điện quốc gia
- Trình bày được khái niệm và nguyên lí tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha; mô tả được cách nối nguồn,
tải ba pha và xác định các thông số hiệu dụng của mạch điện ba pha đối xứng.
- Vẽ và mô tả được cấu trúc chung và vai trò của từng thành phần trong hệ thống điện quốc gia.
- Trình bày được nội dung cơ bản về một số phương pháp sản xuất điện năng chủ yếu (thuỷ điện, nhiệt
điện, điện hạt nhân, điện gió, điện mặt trời), ưu điểm và hạn chế của mỗi phương pháp.
- Mô tả được cấu trúc chung, các thiết bị và vai trò của chúng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.
- Vẽ và trình bày được sơ đồ, các thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt.
B. HÌNH THỨC
24 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn ( 6 điểm)
4 câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
C. CÂU HỎI ÔN TẬP
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Kĩ thuật điện là
A. một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,…vào sản xuất,
truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.
B. lĩnh vực công nghệ liên quan đến nghiên cứu, phát triển các loại động cơ đốt trong phục vụ cho đời
sống, sản xuất.
C. ngành kĩ thuật điện tử liên quan đến nghiên cứu, vận hành các máy móc thiết bị trong sản xuất cơ khí.
D. ngành kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm công nghệ cao trong lĩnh vực xây dựng.
Câu 2. Nội dung nào chưa đúng về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất?
A. Cung cấp điện năng cho sản xuất.
B. Giảm sức lao động, giảm số lượng và chất lượng của cải vật chất trong xã hội.
C. Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.
D. Tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.
Câu 3. Nội dung nào chưa đúng về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong đời sống?
A. Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.
C. Nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng.
D. Cuộc sống gia đình ngày càng bất tiện do có các thiết bị điện thông minh.
Câu 4. Mục đích của việc phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện là
A. tạo ra nhiều loại mẫu mã thiết bị điện khác nhau theo nhu cầu của thị trường.
B. để các thiết bị điện sử dụng được mọi cấp điện áp hiện có trong và ngoài nước.
C. tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
D. tăng doanh thu về sản xuất thiết bị điện, mở rộng thị trường sản xuất thiết bị điện.
Câu 5. Những thành phần, thiết bị điện nào sau đây thuộc nhóm vai trò sản xuất điện năng trong hệ thống điện?
A. Quạt điện, ti vi, bóng đèn.
B. Máy giặt, điều hòa, tủ lạnh.
C. Pin năng lượng mặt trời, tổ máy phát điện, Tua bin gió.
D. Máy biến áp, đường dây điện, trạm đóng cắt.
Câu 6. Quan sát hình sau và cho biết tên và chức năng của thiết bị đó trong
đời sống?
A. Thiết bị báo cháy sẽ phát hiện và kích hoạt hệ thống phòng cháy chữa cháy
ngay lập tức, giúp cảnh báo người dân và cơ quan cứu hỏa.
B. Thiết bị ổ cắm điện chia sẻ điện năng, giảm tải cho nguồn điện chính, đảm
bảo các kết nối đường truyền an toàn, cấp năng lượng hiệu quả.
C. Aptomat được thiết kế để ngắt mạch điện tự động khi dòng điện có hiện
tượng quá tải, ngắn mạch, sụt áp.
D. Cầu chì là một phần tử hay thiết bị bảo vệ mạch điện bằng cách làm đứt
mạch điện.
Câu 7. Xu hướng phát triển thiết bị điện trong sản xuất hiện nay là
A. công suất lớn, hiệu suất cao, giảm sức lao động cho con người, tăng lượng tiêu thụ điện năng.
B. công suất nhỏ, hiệu suất thấp, tăng nguồn lực lao động, giảm lượng tiêu thụ điện năng.
C. cấu trúc lớn, công suất tiêu thụ cao, hiệu suất thấp, có kết nối không giây điều khiển từ xa.
D. cấu trúc nhỏ gọn, công suất tiêu thụ thấp, hiệu suất cao, có giao thức truyền thông được điều khiển
thông minh.
Câu 8. Công việc của một kĩ sư điện thiết kế là
A. thiết kế sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả có liên quan.
B. chế tạo thiết bị điệntừ các vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất
C. thi công, lắp đặt thiết bị điện từ các thiết bị rời rạc theo hồ sơ thiết kế
D. sửa chữa thiết bị điện khi phát hiện có hỏng hóc hoặc sự cố trong hệ thống điện.
Câu 9. Nhiệm vụ của vận hành điện trong trung tâm điều độ quốc gia là gì?
A. Thiết kế thiết bị điện.
B. Đóng cắt và điều chỉnh các thông số kỹ thuật của lưới điện, thiết bị điện, đảm bảo an toàn lưới điện.
C. Bảo trì hệ thống điện.
D. Giáo dục và đào tạo nhân viên mới.
Câu 10. Vị trí việc làm nào yêu cầu "Có trình độ chuyên môn tương đương sơ cấp nghề kĩ thuật điện"?
A. Kĩ sư điện B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
C. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử D. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
Câu 11. Nhiệm vụ nào dưới đây thuộc về công việc của một kỹ sư điện?
A. Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng vận hành, bảo trì sửa chữa hệ thống điện, linh
kiện, động cơ và thiết bị điện
B. Hỗ trợ nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì , sửa chữa thiết bị điện hệ
thống phân phối điện
C. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây tải điện máy và các thiết bị điện
D. Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới
Câu 12. Dự án đường dây 500kV mạch 3 từ Quảng Trạch đến Phố Nối những kĩ sư điện, thợ điện được giao
nhiệm vthực hiện công việc thi công, lắp đặt, kết ni đường dây điện thiết bđiện cho công trình điện
theo sơ đồ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện. Công việc trên thuộc ngành nghề nào trong lĩnh
vực kĩ thuật điện?
A. Vận hành điện. B. Lắp đặt điện.
C. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện D. Thiết kế điện
Câu 13. Việc chuẩn đoán lỗi, xác định thiết bị gặp sự cố trong hệ thống điện là công việc của ngành nghề
nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Thiết kế điện B. Chế tạo thiết bị điện
C. Lắp đặt điện D. Bảo dưỡng và sửa chữa điện
Câu 14. Quá trình tạo ra thiết bị điện từ hồ sơ thiết kế điện là ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Thiết kế điện B. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện
C. Lắp đặt điện D. Vận hành điện
Câu 15: Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:
A. nguồn một pha, đường dây một pha và tải một pha. B. đường dây một pha và tải một pha.
C. đường dây ba pha và tải ba pha. D. nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha.
Câu 16: Trong mạch điện xoay chiều ba pha tải nối hình sao thì
A. đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
B. ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.
C. ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.
D. đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.
Câu 17. Trong mạch điện xoay chiều ba pha tải nối hình tam giác là:
A. đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha B. cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ
C. ba điểm cuối ba pha nối với nhau. D. ba điểm đầu ba pha nối với nhau.
Câu 18: Trong mạch điện xoay chiều ba pha nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:
A. Id = √3 Ip B. Id = Ip C. Ud = Up D. Id = √3 Id
Câu 19: Trong mạch điện xoay chiều ba pha một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác,
đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Giá trị của điện áp pha là
A. Up = 380V B. Up = 380
√3
V C. Up =
!"#
√!
V D. Up =
!"#
%#
V
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều ba pha điện áp mỗi dây quấn pha220V. Giá trị điện áp dây khi
nối hình sao là:
A. Ud = 220V B. Ud = 220.
√3
V C. Ud =
&&#
√!
V D. Ud = 3.220V
Câu 21. Cho mạch điện xoay chiều ba pha có một tải ba pha gồm 3 điện trở R = 50Ω nối hình tam giác, nối
vào nguồn điện xoay chiều ba pha có Ud = 380V. Giá trị lần lượt của dòng điện pha và dòng điện dây là.
A.
!"#
'#
A,
!"#
'# √3A
B.
!"#
'# √3A
,
!"#
'#
A C.
!"#
'#
A,
!"#
'# 3A
D.
!"#
'# 3
A,
!"#
'# A
Câu 22: Cho mạch điện ba pha tải đối xứng nối theo hình sao trong đó điện áp pha Up = 220 V và tải ba
pha gồm 3 điện trở R= 50Ω. Giá trị điện áp dây của mạch là.
A. 220V B.
&&#
√!
V C. 220√3 (V) D.
&&#
'#
V
Câu 23: Cho mạch điện như hình bên dưới
các tải ba pha có đánh số thứ tự 1, 2, 3 như hình trên được mắc:
A. hình sao, hình tam giác, hình sao có dây trung tính
B. hình tam giác, hình tam giác, hình sao có dây trung tính
C. hình sao, hình tam giác, hình tam giác
D. hình sao, hình sao, hình sao có dây trung tính
Câu 24: Nhà máy sản xuất bao bì lắp đặt một hệ thống điều hòa không khí ba pha. Trong quá trình kiểm
tra, kỹ thuật viên phát hiện điện áp dây giữa hai pha không đúng chuẩn. Điều này có thể gây ra những vấn
đề gì?
A. Gây hỏng hóc thiết bị và giảm hiệu quả hoạt động. B. Tăng tuổi thọ của thiết bị
C. Cải thiện hiệu suất hoạt động của thiết bị. D. Không ảnh hưởng đến thiết bị
Câu 25: Hệ thống điện quốc gia gồm có:
A. Nguồn điện, các hộ tiêu thụ B. Nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ
C. Dây dẫn điện và các trạm điện D. Dây dẫn, các trạm điện và hộ tiêu dùng
Câu 26: Hệ thống điện quốc gia thực hiện các chức năng ?
A. Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng
B. Truyền tải điện và phân phối điện năng
C. Sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng
D. Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng
Câu 27: Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng cắt
C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện
Câu 28: Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò:
A. tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thông điện quốc gia.
B. kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ.
C. tải tiêu thụ được liên kết với nhau thành một hệ thóng nhất.
D. thực hiện quá trình sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng.
Câu 29: Trong hệ thống điện quốc gia lưới điện có vai trò:
A. kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ.
B. tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.
C. tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện quốc gia.
D. tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.
Câu 30: Hiện nay đường dây Bắc – Nam có cấp điện áp?
A. 110KV B. 220KV C. 500KV D. 800KV
Câu 31: Lưới điện có cấp điện áp từ 1KV đến 35 KV?
A. Hạ áp B. Trung áp C. Cao áp D. Siêu cao áp
Câu 32: ới điện phân phối có điện áp
A. ới 35 kV B. Từ 110 kV trở xuống C. Từ 35 kV trở lên D. Dưới 66 kV
Câu 33: Các nguồn năng lượng nào sau đây dùng để sản xuất điện năng?
A. Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt
B. Năng lượng nước, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học
C. Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học
D. Năng lượng hóa học, năng lượng nhiệt
Câu 34: Điện gió có ưu điểm:
A. Công suất điện lớn, không phụ thuộc vào tự nhiên môi trường
B. Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận; không gây phát thải khí nhà kính
C. Công suất phát điện lớn
D. Chi phí đầu tư thấp
Câu 35: Phương pháp sản xuất điện năng có các ưu điểm: công suất phát điện lớn; năng lượng tái tạo sạch,
không phát thải khí nhà kinh; chi phí vận hành thấp là phương pháp:
A. Nhiệt điện C. Điện mặt trời B. Thủy điện D. Điện hạt nhân
Câu 36: Nhược điểm của điện mặt trời
A. Nguy cơ ô nhiểm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng
B. Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính
C. Tạo ra tiếng ồn lớn
D. Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng, tạo ra nhiều khí thải gây hiệu
ứng nhà kính, tạo ra tiếng ồn lớn
Câu 37: Nhà máy điện hạt nhân có nhược điểm lớn đó là:
A. Phát thải khí nhà kính
B. Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người
C. Công suất phát điện thấp, không ổn định do cường độ ánh sáng mặt trời thay đổi
D. Chi phí đầu tư khá lớn
Câu 38: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng như thế nào?
A. Từ vài chục đến vài trăm KW. B. Từ vài trăm KW đến vài chục KW.
C. Chỉ tiêu thụ công suất vài chục KW. D. Chỉ tiêu thụ công suất vài trăm KW.
Câu 39: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ
A. lưới điện phân phối để cung cấp cho tải. B. lưới điện truyền tải để cung cấp cho tải.
C. lưới điện tăng áp để cung cấp cho tải. D. lưới điện hạ áp để cung cấp cho tải.
Câu 40: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ
A. Công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW
B. Tải phân bố phân tán
C. Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập
D. Sử dụng lưới điện hạ áp.
Câu 41: Đâu không phải là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.
A. Máy biến áp hạ áp B. Máy khoan C. Máy tiện D. Máy hàn
Câu 42: Thiết bị nào lấy điện từ đường hạ áp 380V/ 220V của máy biến áp trong mạng điện sản xuất quy
nhỏ để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh ở các phân xưởng sản xuất?
A. Trạm biến áp. B. Tủ điện phân phối tổng.
C. Tủ điện phân phối nhánh D. Tủ điện động lực.
Câu 43: Tủ điện phân phối tổng bao gồm các thiết bị
A. đóng - cắt nguồn điện cấp điện cho các nhánh bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn mạch, thường
sử dụng các aptomat.
B. đóng - cắt nguồn điện cấp điện cho các hệ thống chiếu sáng và bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn
mạch, thường sử dụng các aptomat.
C. đóng - cắt nguồn điện cấp điện cho các tủ điện động lực bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn
mạch, thường sử dụng các aptomat.
D. đóng - cắt nguồn điện cấp điện cho các tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và bảo vệ mạng điện khi xảy
ra quá tải, ngắn mạch, thường sử dụng các aptomat.
Câu 44. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam có:
A. Điện áp 220V, tần số 50Hz B. Điện áp 220V, tần số 60Hz
C. Điện áp 110V, tần số 50Hz D. Điện áp 110V, tần số 60Hz
Câu 45. Sai số cho phép về điện áp và tần số của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?
A. Điện áp: không quá ± 10%; tần số: không quá ± 10%
B. Điện áp: không quá ± 5%; tần số: không quá ± 5%
C. Điện áp: không quá ± 1.5%; tần số: không quá ± 1.5%
D. Điện áp: không quá ± 2.5%; tần số: không quá ± 2.5%
Câu 46. Thiết bị nào sau đây không thuộc mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt?
A. Máy biến áp hạ áp B. Tủ điện phân phối tổng
C. Tủ điện phân phối nhánh D. Máy giặt
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mạng điện sinh hoạt trong gia đình?
A. Mạng điện sinh hoạt trong gia đình là mạng điện 2 pha vì nguồn điện có 2 dây
B. Điện áp 220V của mạng điện sinh hoạt trong gia đình là điện áp pha
C. Các thiết bị điện trong gia đình ở Việt Nam thường có điện áp định mức 220V
D. Mạng điện gia đình được kết nối từ công tơ điện với đường rẽ nhánh của mạng điện hạ áp
Câu 48. Ở mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện phân phối tổng có nhiệm vụ?
A. Lấy điện 380/220V cung cấp cho máy biến áp hạ áp
B. Lấy điện từ đường dây trung áp cung cấp cho máy biến áp hạ áp
C. Lấy điện hạ áp 380/220V phân phối cho các tủ điện phân phối khu vục
D. Lấy điện từ tủ điện phân phối khu vực phân phối tiếp cho các hộ gia đình
Câu 49. Khi có sự cố làm mất cân bằng tải giữa các pha của nguồn điện, điều gì sẽ xảy ra?
A. Tăng hiệu suất sử dụng điện B. Giảm tổn thất điện năng
C. Có thể gây quá tải và hỏng hóc các thiết bị điện D. Giảm chi phí vận hành hệ thống
Câu 50. Trong trường hợp tủ điện phân phối tổng bị hỏng, điều gì sẽ xảy ra?
A. Toàn bộ mạng điện sẽ ngừng hoạt động
B. Các tủ điện phân phối khu vực và hộ gia đình vẫn hoạt động bình thường
C. Chỉ có các thiết bị điện gần tủ điện phân phối tổng bị ảnh hưởng
D. Các tủ điện phân phối khu vực sẽ nhận điện trực tiếp từ ới điện phân phối