TRƯNG THPT NGUYN DU
T: S- ĐỊA- GDCD- GD QP&AN- HĐ HNTN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP, KIM TRA GIA HC KÌ I
MÔN: GIÁO DC CÔNG DÂN KHI 11
NI DUNG ÔN TP VÀ KIM TRA
Bài 1: Công dân vi s phát trin kinh tế
- Sn xut ca ci vt cht.
- Các yếu t cơ bản ca quá trình sn xut.
Bài 2: Hàng hóa - Tin t - Th trưng
- Hàng hóa
- Tin t
- Th trưng
Ch đề: Các quy lut kinh tế cơ bản trong sn xuất và lưu thông hàng hóa
- Quy lut giá tr
- Quy lut cnh tranh
- Quy lut cung - cu
- Vn dng các quy lut
I. TRC NGHIM: (28 câu 7 điểm)
Bài 1: Công dân vi s phát trin kinh tế
Câu 1. S tác động của con ngưi vào t nhiên đ to ra các sn phẩm đáp ng nhu cu ca
mình được gi là
A. sn xut ca ci vt cht. B. sn xut ca ci tinh thn.
C. quá trình chinh phc t nhiên. D. quá trình ci to thế gii.
Câu 2. Sn xut ca ci vt cht là s tác đng của con ngưi vào t nhiên để to ra
A. sn phm phù hp vi nhu cu. B. xã hi giàu mnh, nhân dân no m.
C. sn phm công ngh hiện đại. D. nn kinh tế toàn cu hóa.
Câu 3. Hot đng kinh tế, chính trị, văn hóa, khoa học ch được thc hin trên nn tng ca
A. trình đ phát trin ca con ngưi. B. sn xut ca ci vt cht.
C. s hp tác gia các quc gia. D. trình đ phát trin cao ca xã hi.
Câu 4. sở cho s tn ti, phát trin ca xã hội, xét đến cùng quyết đnh toàn b s vn
động ca đi sng xã hi là vai trò ca
A. hot đng nghiên cu khoa hc. B. hot đng chính tr xã hi.
C. hot đng sn xut ca ci vt cht. D. hot đng qun lý nhà nước.
Câu 5. Toàn b năng lực th cht tinh thn của con người đưc vn dng vào quá trình
sn xut đưc gi là
A. trình đ lao đng. B. quá trình lao động. C. sc lao đng. D. lao đng.
Câu 6. Hoạt động có mục đích, ý thức của con ngưi làm biến đổi nhng yếu t ca t
nhiên là
A. sn xut ca ci vt cht. B. s dụng lao động.
C. tái sn xut sức lao động. D. lao đng.
Câu 7. Nhng yếu t ca t nhiên mà lao động của con người tác động vào nhm biến đổi nó
cho phù hp vi mục đích sử dng được gi là
A. tư liệu lao động. B. tư liệu sn xut.
C. công c lao đng. D. đi tượng lao động.
Câu 8. Mt vt hy h thng nhng vt m nhim v truyn dn s tác động của con người
lên đi tượng lao động được gi là
A. tư liệu lao động. B. đối tượng lao động.
C. công c lao đng. D. cơ sở h tng ca sn xut.
Câu 9. S tăng trưởng kinh tế gn lin với cơ cấu kinh tế hp lý, tiến b công bng hi
được gi là
A. cân đi kinh tế. B. phát trin kinh tế.
C. cơ cấu kinh tế D. phát trin sn xut.
Câu 10. Yếu t quan trng nhất trong cơ cu kinh tế
A. cơ cấu thành phn. B. cơ cấu ngành.
C. cơ cấu vùng. D. cơ cấu min.
Bài 2: Hàng hóa - Tin t - Th trưng
Câu 1. Sn phm của lao động th tha n nhu cầu nào đó của con người thông qua trao
đổi, mua bán được gi
A. hàng hóa. B. giá tr. C. thương hiệu. D. ca ci vt cht.
Câu 2. Khi trao đổi 1m vi ly 5kg thóc, ta gọi đây là giá trị trao đổi (hay t l trao đổi). Vy
giá tr trao đổi này được thc hiện là căn cứ vào
A. giá tr. B. giá tr s dng. C. giá tr cá bit. D. giá c.
Câu 3. Hàng hóa có 2 thuc tính là
A. giá tr và giá tr s dng. B. giá tr s dng và giá tr trao đi.
C. giá tr và giá tr trao đổi. D. thời gian lao động xã hi cn thiết và cá bit.
Câu 4. Giá tr s dng ca hàng hóa là
A. lao đng xã hi ca người sn xut kết tinh trong hàng hóa.
B. công dng, tính có ích ca hàng hóa tha mãn nhu cu nào đó.
C. t l trao đổi gia nhng hàng hóa có giá tr s dng khác nhau.
D. thời gian lao động xã hi cn thiết đ to ra hàng hóa.
Câu 5. Lao động xã hi ca ngưi sn xut kết tinh trong hàng hóa đưc gi là
A. giá tr. B. giá tr s dng.
C. giá tr trao đổi. D. giá trbit.
Câu 6. Giá tr của hàng hóa được biu hin thông qua
A. giá tr trao đổi. B. giá tr s dng.
C. lưng giá tr ca hàng hóa. D. hao phí lao đng.
Câu 7. Khi người mua và người bán nói đã mua bán đúng giá, có nghĩa là
A. giá c cao hơn giá tr. B. giá c bng giá tr.
C. giá c thấp hơn giá trị. D. giá c xoay quanh giá tr.
Câu 8. Trong cơ cấu giá tr ca hàng hóa, nhân t tăng thêm là
A. tư liệu sn xut. B. sc lao đng.
C. li nhun. D. nguyên vt liu.
Câu 9. Muốn mua được hàng hóa tt, giá c phi chăng thì cn phi
A. nm bt đầy đủ thông tin v hàng hóa trên th trưng.
B. biết đưc giá trhi đã kết tinh trong hàng hóa.
C. biết đưc ngun gc, xut x ca sn phm.
D. hiểu được quy trình công ngh đã làm ra hàng hóa đó.
Câu 10. Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì
A. Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng
B. Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau
C. Chúng có giá trị bằng nhau
D. Chúng đều là sản phẩm của lao động
Câu 11. Giá tr của hàng hóa đưc biu hin bng mt lưng tin nht định được gi là
A. giá tr. B. giá c. C. giá tr trao đổi. D. giá tr s dng.
Câu 12. Yếu t nào sau đây được cho “mnh lnh ca th trường” đối với người sn xut
và lưu thông hàng hóa?
A. Giá c. B. Giá tr. C. Giá tr s dng. D. Tin t.
Câu 13. A bán thóc được 2 triệu đồng. dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong
trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
A. Thước đo giá trị
B. Phương tiện lưu thông
C. Phương tiện cất trữ
D. Phương tiện thanh toán
Câu 14: Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?
A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán
B. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa
C. Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán
D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả
Câu 15: Lĩnh vực trao đi, mua bán đó các chủ th kinh tế tác động qua li lẫn nhau để
xác định giá c và s ng hàng hoá, dch v đưc gi là
A. sàn giao dch. B. th trưng chng khoán. C. ch D. th trưng.
Ch đề: Các quy lut kinh tế cơ bản trong sn xuất và lưu thông hàng hóa
Bài 3: Quy lut giá tr
Câu 1. Sn xuất và lưu thông hàng hóa phải da trên cơ s
A. thời gian lao động xã hi cn thiết. B. thời gian lao động cá bit.
C. thi gian lao đng trung bình. D. Tng thời gian lao động.
Câu 2. Trong sn xut, quy lut giá tr yêu cu thời gian lao động cá bit phi phù hp vi
A. thời gian lao động xã hi cn thiết. B. thời gian lao động cá bit.
C. tng thời gian lao đng xã hi cn thiết. D. tng thời gian lao động cá bit.
Câu 3. Quy lut giá tr yêu cu tng thời gian lao động cá bit phi phù hp vi
A. thời gian lao động xã hi cn thiết. B. thời gian lao động cá bit.
C. tng thời gian lao đng xã hi cn thiết. D. tng thời gian lao động cá bit.
Câu 4. Trong lưu thông quy luật giá tr yêu cầu trao đổi hàng hóa phi da theo nguyên tc
A. bng giá. B. ngang giá. C. đúng giá. D. đnh giá.
Câu 5. Giá c vận động xoay quanh
A. giá tr. B. tin t. C. th trưng. D. hàng hóa.
Câu 6. Nguyên tắc ngang giá được hiểu là hai hàng hóa đưc trao đi vi nhau khi
A. lao đng xã hi cn thiết bng nhau. B. lao động xã hi cn thiết khác nhau.
C. lao động cá bit bng nhau. D. lao động cá bit khác nhau.
Câu 7. Tng giá c hàng hóa sau khi bán phi bng vi
A. tng giá tr hàng hóa. B. tng sản lượng hàng hóa.
C. tng d tr hàng hóa. D. tng giá tr s dng ca hàng hóa.
Câu 8. Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh H 1 giờ, anh K 2 giờ, anh
M 3 giờ. Trên thị trường, hội thừa nhận mua bán với thời gian 2 giờ. Trong 3 người
trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?
A. Anh H B. Anh K
C. Anh M D. Anh H và anh K
Bài 4: Quy lut cnh tranh
Câu 1. S ganh đua, đu tranh gia các ch th kinh tế trong sn xut kinh doanh nhm giành
điều kin thun li đ thu đưc hiu li nhun gi là
A. đua tranh. B. chiến tránh. C. đu tranh. D. cnh tranh.
Câu 2. Mc đích cui cùng ca cnh tranh là
A. th trưng. B. ngun lc. C. nơi đầu tư. D. li nhun.
Câu 3. Nguyên nhân dẫn đến cnh tranh là
A. những tác động ca nn kinh tế th trường đi vi ngưi sn xut.
B. các ch th kinh tế độc lp có điu kin sn xut và li ích khác nhau.
C. s phát trin ca đi sng xã hi và nhu cu ca người tiêu dùng tăng lên.
D. s phát trin ca khoa hc công ngh và tác động của nhà nước.
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải là mc đích ca cnh tranh?
A. giành ưu thế v ngun lc sn xut. B. giành th trường, nơi đầu tư.
C. giành hợp đồng, đơn đặt hàng. D. giành ưu thế độc quyn hàng hóa.
Câu 5. Mt trái ca cnh tranh trong nn kinh tế hàng hóa là
A. làm khoa hc công ngh phát trin. B. tăng năng suất lao động.
C. khai thác tối đa các nguồn lc. D. đầu cơ tích trữ, nâng giá cao.
Câu 7. Cnh tranh không lành mnh s dẫn đến
A. kích thích sn xut phát trin. B. nâng cao cht lưng sn phm.
C. ci thiện đời sng nhân dân. D. làm ri lon th trưng.
Câu 8. Cnh tranh không lành mnh ảnh hưởng ti sc khe, tui th ca ngưi dân là do
A. hiện tượng đầu cơ tích trữ. B. hành vi quan liêu, tham nhũng.
C. th đoạn kinh doanh phi pháp, bất lương. D. s qun lý của nhà nước.
Bài 5: Quy luật cung cầu
Câu 1. Khối ng hàng hóa dch v người tiêu dùng cn mua trong mt thi k nht
định tương ứng vi giá c và thu nhập xác định được gi là
A. cu. B. cung. C. nhu cu. D. cung cu.
Câu 2. Cu ch xut hin khi
A. ngưi tiêu dùng mun mua hàng hóa.
B. ngưi sn xuất đã cung ứng hàng hóa.
C. ngưi tiêu dùng mun mua hàng và có kh năng thanh toán.
D. ngưi sn xut chp nhn bán chịu hàng hóa cho người mua.
Câu 3. Cu t l thun vi
A. giá c. B. sản lượng. C. thu nhp. D. cung.
Câu 4. Khối lượng hàng hóa dch v hin trên th trưng và chun b đưa ra th trưng
trong mt thi k nhất định tương ng vi giá c, chi phí sn xut, kh năng sn xut xác
định được gi là
A. hàng hóa. B. cung. C. cu. D. th trưng.
Câu 5. Cung t l nghch vi
A. giá c. B. sản lượng. C. thu nhp. D. cung.
Câu 6. Nếu cu gim, nhà sn xut s phn ứng như thế nào?
A. thu hp sn xut. B. m rng sn xut.
C. gim giá sn phm. D. C 3 ý trên.
Câu 7. Nếu trên th trưng xy ra hiện tượng giá bán ca một hàng hóa cao hơn so với giá tr
ca hàng hóa đó thì điu đó có nghĩa là
A. cung > cu. B. cung < cu. C. cung = cu. D. cung # cu.
Câu 8. Hiện tượng đầu cơ tích trữ hàng hóa trên th trưng sm cho
A. cung > cu. B. cung < cu. C. cung = cu. D. cung ≥ cu.
PHN T LUN: 3 ĐIM
Bài 3: (2 đim)
- Vn dng kiến thức đã học để nêu mt s d v s vn dng quy lut giá tr trong sn
xuất và lưu thông hàng hóa ở nước ta.
Bài 4: (1 đim)
- Vn dng quy lut cung cầu để gii thích ảnh ng ca giá c th trường đến cung, cu
mt loi sn phm hàng hóa địa phương.