TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
T HÓA - SINH
ĐỀ CƯƠNG
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA I LỚP 11 CHUYÊN
NĂM HỌC 2024 2025
A.
KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
Bài 1: Cơ chế phản ứng hữu cơ, đại cương về hóa học hữu cơ
- Nêu được khái niệm về tác nhân electrophile và nucleophile.
- Trình bày được một số cơ chế phản ứng trong hoá học hữu cơ: Cơ chế thế gốc SR, (vào carbon no của alkane),
cơ chế cộng electrophile AE (vào liên kết đôi C=C của alkene), cơ chế thế electrophile SEAr (vào nhân thơm), cơ
chế thế nucleophile SN1, SN2 (phản ứng thuỷ phân dẫn xuất halogen), chế cộng nucleophile AN, (vào hợp chất
carbonyl).
- Giải thích được sự tạo thành sản phẩm hướng của một số phản ứng (cơ chế thế gốc S, vào carbon no của
alkane và cơ chế cộng electrophile AE vào liên kết đôi C=C của alkene theo quy tắc cộng Markovnikov).
Bài 2: Khái niệm cân bằng hoá học
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch.
- Trình bày được trạng thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch.
- Yếu tố ảnh hưởng đến hằng số (KC).
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học.
Thông hiểu:
- Viết được biểu thức hằng số cân bằng (KC) của một phản ứng thuận nghịch.
- Dựa vào nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để giải thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến
cân bằng hoá học.
Vận dụng:
- Vận dụng nguyên chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để thực hiện phản ng theo chiều thuận, nghịch.
Bài 3: Cân bằng trong dung dịch nước
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li, chất không điện li.
- Trình bày được thuyết Brønsted Lowry về acid base.
- Nêu được khái niệm về pH
Thông hiểu:
- Viết được biểu thức tính pH (pH = lg[H+] hoặc [H+] = 10pH) biết cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định
pH (môi trường acid, base, trung tính) bằng các chất chỉ thị phổ biến như giấy chỉ thị màu, quỳ tím,
phenolphthalein,...
- Nêu được nguyên tắc xác định nồng độ acid, base mạnh bằng phương pháp chuẩn độ.
Vận dụng:
- Nêu được ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH ở các bộ phận trong cơ thể với sức khoẻ con người,
pH của đất, nước tới sự phát triển của động thực vật,...).
- Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ acid base: Chuẩn độ dung dịch base mạnh (sodium hydroxide) bằng acid
mạnh (hydrochloric acid).
- Trình bày được ý nghĩa thực tiễn cân bằng trong dung dịch nước của ion Al3+, Fe3+CO32-
Bài 4:
Nitrogen
Nhận biết:
- Phát biểu được trạng thái tự nhiên, ứng dụng của nguyên tố nitrogen.
Thông hiểu:
- Giải thích được tính t của đơn chất nitơ nhiệt độ thường thông qua liên kết giá trị năng lượng liên kết.
- Trình bày được sự hoạt động của đơn chất nitơ nhiệt độ cao đối với hydrogen, oxygen.
- Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí lỏng trong sản xuất, trong hoạt động nghiên cứu.
Vận dụng:
- Liên hệ được quá trình tạo cung cấp nitrate (nitrat) cho đất từ nước mưa.
Bài 5: Ammonia và muối ammonium
Nhận biết:
- tả được công thức Lewis và hình học của phân tử ammonia.
- Trình bày được ứng dụng của ammonium nitrate một số muối ammonium tan như: phân đạm, phân ammophos...
Thông hiểu:
- Dựa vào đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia, giải thích được tính chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính
base, tính khử). Viết được phương trình hoá học minh hoạ.
- Trình bày được tính chất cơ bản của muối ammonium (dễ tan và phân li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm,
dễ bị nhiệt phân).
- Nhận biết được ion ammonium trong dung dịch.
- Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric
acid; làm dung môi...);
Vận dụng:
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm nhận biết được ion ammonium trong phân đạm chứa ion
ammonium.
- Vận dụng được kiến thức vcân bằng hoá học, tốc độ phản ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ
nitơ và hydrogen trong quá trình Haber.
Bài 5: Một số hợp chất của nitrogen với oxygen
Nhận biết:
- Nêu được cấu tạo của HNO3.
- Nêu được tính oxi hoá mạnh trong một số ng dụng thực tiễn quan trọng của nitric acid.
Thông hiểu:
- Nêu được tính acid của nitric acid.
- Phân tích được nguồn gốc của các oxide của nitrogen trong không khí và nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid.
[27
Vận dụng:
- Giải thích được nguyên nhân, hệ quả của hiện tượng phú dưỡng hoá (eutrophication).
B.
CẤU TRÚC ĐỀ THI
Trắc nghiệm: 5điểm (20 câu)
Tự luận: 5 điểm (4 câu)
C.
CÂU HỎI ÔN TẬP
I. Phần tự luận
Bài 1: Cơ chế phản ứng hữu cơ, đại cương về hóa học hữu cơ
1. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra khi cho 2-methylpropane tác dụng với bromine trong điều kiện
chiếu sáng tạo thành sản phẩm 2-bromo-2-methylpropane. Giải thích bằng cơ chế phản ứng.
2. Trình bày cơ chế phản ứng cộng nước (xúc tác H²) vào 2-methylpropene và xác định sản phẩm chính theo quy tắc
Markovnikov.
3. Benzaldehyde cyanohydrin thể được tạo ra từ phản ứng hoá học giữa benzaldehyde HCN. Viết phương trình
hoá học và giải thích bằng cơ chế phản ứng.
Bài 2: Khái niệm cân bằng hoá học
I. Phần tự luận
Câu 1. Cho phản ứng: CO(g)+ 3H2(g) CH4(g) + H2O(g)
Nồng độ trạng thái cân bằng: [CO] = 0,0613 mol/L, [H2] = 0,1839 mol/L, [CH4] = 0,0387 mol/L [H2O] =
0,0387 mol/L. Tính hằng số cân bằng của phản ứng.
Câu 2: Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 L. Nung nóng bình một thi gian
ở 830oC để hệ đạt đến trạng thái cân bằng :
CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g): Hằng số cân bằng KC =1.
Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là bao nhiêu?
Câu 3. Cho cân bằng hoá học sau:
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
H = -92 kJ
Cho 3,0 mol khi hydrogen và 1,0 mol khi nitrogen vào một bình kín dung tích 10 lít, có bột iron xúc tác, giữ bình
ở 450 °C. Ở trạng thái cân bằng có 20% chất đầu chuyển hoá thành sản phẩm.
a) Xác định số mol các chất ở trạng thái cân bằng.
b) Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên.
c) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
Câu 4. Cho 10 mL dung dịch HCI có pH = 3. Hãy đề nghị cách pha dung dịch có pH = 4 từ dung dịch trên.
Câu 5. Để chuẩn độ 40 mL dung dịch HCI chưa biết nồng độ đã dùng trung bình hết 34 mL dung dịch NaOH 0,12
M. Tính nồng độ mol của dung dịch HCI.
Câu 6. Để chuẩn độ 50 mL dung dịch CH3COOH chưa biết nồng độ đã dùng trung bình hết 75 mL dung dịch NaOH
0,05 M. Tính nồng độ mol của dung dịch CH3COOH.
Câu 7. Trộn 250 mL dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 mL dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/L thu được
m gam kết tủa và 500 mL dd có pH = 12 . Giá trị của m và x tương ứng là bao nhiêu
u 8. a) Giải thích quá trình tạo và cung cấp ion nitrate cho đất từ nước mưa.
b) Giải thích được c ứng dụng của đơn chất nitrogen ở thể khí và thể lỏng trong bảo quản thực phẩm, dược
phẩm, mẫu vật phẩm y tế.
u 9. Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau:
o
2 2 2 2
O , t , xt O O H O
3 2 3
NH NO NO HNO
+ + + +
⎯⎯⎯ ⎯⎯⎯
a) Viết các phương trình hoá học xảy ra.
b) Để điều chế 200 000 tấn nitric acid có nồng độ 60% cần dùng bao nhiêu tấn ammonia? Biết rằng hiệu
suất của phản ứng sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2%.
u 10. Xét phản ứng trong giai đoạn đầu của quá trình Ostwald:
4NH3(g) + 5O2(g)
o
t
Pt
⎯⎯
4NO(g) + 6H2O(g)
a) Tính
o
r 298
H
của phản ứng trên và cho biết phản ứng là toả nhiệt hay thu nhiệt? Có thể tận dụng nhiệt
lượng này để làm gì? Biết nhiệt tạo thành chuẩn của NH3(g), NO(g) và H2O(g) lần lượt -45,9 kJ/mol;
90,3 kJ/mol và -241,8 kJ/mol.
b) Tính năng lượng liên kết trong phân tử NO. Biết năng lượng liên kết N – H, O = O, O H lần lượt là
386 kJ/mol, 494 kJ/mol và 459 kJ/mol.
II. Phần trắc nghiệm khách quan
KHÁI NIỆM CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó :
A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
D. tốc độ phản ứng không thay đổi.
Câu 2: Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là :
A. Cân bằng tĩnh. B. Cân bằng động. C. Cân bằng bền. D. Cân bằng không bền.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?
A. Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ như nhau.
B. Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.
C. Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.
D. Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.
u 4: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ. B. nhiệt độ C. Áp suất. D. Chất xúc tác.
u 5: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nồng độ. B. nhiệt độ C. Áp suất. D. Chất xúc tác.
Câu 6: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2(g) + I2(g) 2HI(g) .Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng
trên là :
A. KC =
22
2HI
H . I
. B. KC =
22
H . I
2 HI
. C. KC =
2
22
HI
H . I
. D. KC =
22
2
H . I
HI
.
Câu 7: Quan sát hình sau và chọn phát biểu đúng.
A. Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
B. Cả hai đồ thị đều không tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân
bằng.
C. Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
D. Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Câu 8: Chon bằng sau trong bình n: 2NO2(màu nâu đỏ) N2O4 (kng
u)
Biết khi hạ nhiệt đcủa bình thì u nâu đỏ nhạt dần. Phảnng thuận:
A. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt B. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt
C. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt D. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 9: Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A. Chuyển dịch theo chiều nghịch.
B. Chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.
D. Không thay đổi.
Câu 10: Trong phản ứng tổng hợp ammonia : N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
o
r 298
H
< 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải :
A. Giảm nhiệt độ và áp suất. B. Tăng nhiệt độ và áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.
Câu 11: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: C2H2(g) + H2O(g) CH3CHO(g)
298 151 =
o
rH kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH3CHO hơn khi
A. giảm nồng độ của khí C2H2.
B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C. không sử dụng chất xúc tác.
D. tăng áp suất của hệ phản ứng.
SỰ ĐIỆN LI
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
B. Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
C. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.
Câu 13: Saccharose là chất không điện li vì
A. Phân tử saccharose không có khả năng hoà tan trong nước.
B. Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước
C. Phân tử saccharose không có tính dẫn điện
D. Phân tử saccharose có khả năng hoà tan trong nước
Câu 14: Chất nào sau đây là chất điện li ?
A. Rượu ethylic. B. Benzen. C. Acid sulfuric. D. Glucose.
Câu 15: Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu. B. anion (ion âm). C. cation (ion dương). D. chất.
Câu 16: Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3, C6H12O6, CH3COOH,
C2H5OH, Al2(SO4)3. Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 17: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A. H2S, H2SO3, H2SO4 B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO,NH3 D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 18: Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?
A. HCI, NaOH, CH3COOH. B. KOH, NaCl, H3PO4
C. HCI, NaOH, NaCl D. NaNO3, NaNO2, NH3.
Câu 19: Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là
A.
( ) ( ) ( )
2
+H O
NaCl s Na aq + Cl⎯⎯⎯ aq
B.
( ) ( ) ( )
2
+H O
NaCl s Na + Cl
+−
⎯⎯⎯ gg
C.
D.
( ) ( ) ( )
2
+H O
NaCl s Na + Cl⎯⎯⎯ ss
Câu 20: Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?
A. NaOH Na+ + OH- B. HClO H+ + ClO-
C. Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO42- D. NH4Cl NH4+ + Cl-
Câu 21: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. HCl. B. HF. C. HI. D. HBr.
Câu 22: 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy o sau đây
được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch ?
A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (1), (4). C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (1), (3), (4).
Câu 23: Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-. B. H+, NO3-, H2O. C. H+, NO3-, HNO3. D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 24: Trong dung dịch acetic acid CH3COOH (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO- B. H+, CH3COO-, H2O.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O. D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
Câu 25 : Theo thuyết Brønsted-Lowry, base là ?
A. một chất cho cặp electron. B. một chất nhận cặp electron.
C. một chất cho proton (H+) D. một chất nhận proton (H+)
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?
A. Phân li hoàn toàn trong nước. B. Dung dịch nước của chúng dẫn điện.
C. Có khả năng nhận H+. D. Có khả năng cho H+.
Câu 27:Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted Lowry?
H2S(aq) + H2O HS-(aq) + H3O+(aq)
A. H2S và H2O. B. H2S và H3O+ C. H2S và HS-. D. H2O và H3O+.
Câu 28: Ở 25°C, phương trình biểu diễn quá trình phân li của nước là
A. H2O(l) + H2O(l) H2O2(aq) + O2(g) B. H2O(l) + H2O(l) 4H+(aq) + 2O2(aq)
C. H2O(l) + H2O(l) 2H2(g) + O2(g) D. H2O(l) + H2O(l) H3O+(aq) + OH (aq)
Câu 29 : Giá trị Kw của nước có thể bị ảnh hưởng bởi
A. hòa tan một muối vào dung dịch. B. thay đổi nhiệt độ.
C. thay đổi nồng độ ion OH-. D. sự có mặt của acid mạnh.
Câu 30: Phát biểu không đúng là
A. Giá trị [H+] tăng thì độ acid tăng. B. Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.
C. Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ. D. Dung dịch pH = 7: trung tính.
Câu 31: Chọn biểu thức đúng
A. [H+]. [OH-]=1 B. [H+]+ [OH-]= 0 C. [H+].[OH-]= 10-14 D. [H+].[OH-]= 10-7
Câu 32: pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
A. Dung dịch HCl 0,1M. B. Dung dịch CH3COOH 0,1M.
C. Dung dịch NaCl 0,1M. D. Dung dịch NaOH 0,1M.
Câu 33: Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
A. Nước ép bưởi pH 3.0 B. Bột giặt pH 10,5 C. Dịch vị có pH 1,0 D. Nước biển có độ pH 8,5
Câu 34: Tính chất nào sau đây đúng với dung dịch base ở 25°C?
A. [H+] > [OH ], pH > 7 B. [H+] > [OH ], pH < 7
C. [H+] = [OH ], pH > 7 D. [H+] < [OH ], pH > 7
Câu 35: Dung dịch nào sau đây chứa nồng độ cao nhất của các ion hydronium (H3O+)?
A. HCl 0,10M B. HF 0,10M C. CH3COOH 0,10M D. NaCl 0,10M
Câu 36: Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,0010 M là bao nhiêu?
A. 1,0 B. 3,0 C. 4,0 D. 5,0
Câu 37: Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là
A. 2,3 M. B. 11,7 M. C. 5,0.10-3 M. D. 2,0.10-12 M.
Câu 38: Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion
hydroxide (OH-) trong dung dịch
A. 1,1.10-11 M. B. 3,06 M. C. 8,7.10-4 M. D. 1,0.10-14 M.
Câu 39: Đối với dung dịch acid yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H+]= 0,010M. B. [H+]> [NO2-]. C. [H+]< 0,010M. D. [NO2-]> 0,010M.
Câu 40: Một dung dch có
10
OH 2,5.10 M
−−

=

. Môi trường của dung dịch là:
A. Kiềm B. Trung tính C. Acid D. Không xác định được
Câu 41: Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ?
A. NaCl. B. Na2CO3. C. Ba(NO3)2. D. NH4Cl.
Câu 42: Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào có pH cao nhất?