TRƯỜNG THPT XUÂN ĐNH
Đề cương giữa học kI - Năm học 2020 - 2021 Trang 1
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: HÓA HỌC KHI: 12
ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2,3 - HÓA HỌC LP 12
A. KIN THỨC VÀ KĨ NĂNG
I. CHƯƠNG 1. ESTE LIPIT
1. ESTE
a. LÝ THUYẾT
- Khái nim, cách phân loi este, công thức phân tử chung của este no, đơn chức, mch h
- Viết CTCT và gọi tên các este no, đơn chức, mch h (s C ≤ 4) và tên của mt s este thông
dụng khác (vinyl axetat; phenyl axetat; metyl acrylat…)
- Tính cht vt lý ca este. So sánh nhiệt độ sôi của axit, este, ancol
- Viết PTHH ca phn ng thy phân este no và một s este hay gp (vinyl axetat; phenyl
axetat; metyl acrylat…)
- T tính chất xác định s đồng phân, CTCT: td với Na; NaOH; tráng bạc; …*
- ng dụng và phương pháp điều chế este
b. BÀI TP
- Bài toán tìm CTPT, CTCT của este (có este của phenol và este hai chc*)
2. CHẤT BÉO
a. LÝ THUYẾT
- Khái nim chất béo
- Tính cht vt lí ca cht béo
- Tên hoc CTCT thu gn của 1 trong 3 axit béo hoặc chất béo cùng gốc axit hay gp.
- Tính chất hóa học ca cht béo
b. BÀI TP
- Bài toán thủy phân chất béo trong môi trưng kim
II. CHƯƠNG 2. CACBOHIDRAT
1. LÝ THUYẾT
- Khái nim, cách phân loi cacbohidrat
- Tính cht vt lý, trạng thái tự nhiên của glucozơ; saccarozơ; tinh bột và xenlulozơ
- Tính chất hóa học của glucozơ; saccarozơ; tinh bột và xenlulozơ
2. BÀI TẬP
- Bài toán v phn ứng tráng gương của glucozơ
- Bài toán lên men glucozơ, tinh bột (có hiệu sut)
- Bài toán thy phân cacbohidrat
III. CHƯƠNG 3. AMIN AMINO AXIT PROTEIN
1. AMIN
a. LÝ THUYẾT
- Khái nim, cách phân loại amin, công thức phân tử chung của amin no, đơn chức, mch h
- CTCT các đồng phân amin no, đơn chức, mch h (s C ≤ 4).
- Gi tên amin bậc 1 và amin bậc 2,3 đơn giản (đimetylamin; trimetylamin)
- Tính cht vt lý ca amin và anilin
- Tính chất hóa học của amin, so sánh lực bazơ của amin
b. BÀI TP
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP GIA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐNH
Đề cương giữa học kI - Năm học 2020 - 2021 Trang 2
- Xác đnh CTPT, CTCT của amin qua %m các nguyên tố, phn ng vi dd axit
- Bài tập anilin tác dng vi dd brom
2. AMINO AXIT
a. LÝ THUYẾT
- Khái nim, công thc phân t chung ca amino axit no, mch hở, có 1 nhóm –COOH và 1
nhóm –NH2
- CTCT các đồng phân amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 (s C ≤
4).
- Gi tên thưng và tên thay thế ca Gly; Ala; Val
- Tính cht vt lý ca amino axit
- Tính chất hóa học amino axit
- Phân biệt amino axit cht có s nhóm chức bằng và khác nhau
b. BÀI TP
- Xác đnh CTPT, CTCT của amino axit qua %m các nguyên tố, phn ng với dd axit và ba
- BT xác định CTCT ca các hp cht cha N (este ca amino axit; mui ca axit hữu cơ với
amin hoc amoniac)*
3. PEPTIT
a. LÝ THUYẾT
- Khái nim, phân loi peptit
- CTCT các đồng phân đi và tripeptit.
- Tính cht vt lý ca peptit
- Tính chất hóa học ca peptit
b. BÀI TP
- Bài tập thy phân peptit*
B. BÀI TP MINH HA
I. CHƯƠNG 1. ESTE LIPIT
1. ESTE
Câu 1. Este no, đơn chc, mch h có công thức tổng quát là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n - 2O2 (n ≥2). C. CnH2n + 2O2 (n ≥2). D. CnH2nO (n ≥2).
Câu 2. C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mch h ?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 3. Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 4. Trong s các este sau, este có mùi chuối chín là
A. isoamyl axetat. B. amyl propionat. C. etyl fomiat D. etyl axetat
Câu 5. Dãy các chất nào sau đây được sp xếp theo chiu nhit đ sôi tăng dần ?
A. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
C. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
Câu 6. Khi thy phân este HCOOCH2CH=CH2 bng kiềm ta được:
A. 2 muối và nước B. 1 muối và 1 anđehit C. 1 muối và 1 xeton D. 1 muối 1 ancol
Câu 7. Mt s este đưc dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bt git là nhờ các este
A. là cht lng d bay hơi. B. có mùi thơm, an toàn vi ngưi.
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dng. D. đều có nguồn gc t thiên nhiên.
Câu 8. Cho 20 gam mt este X (có phân t khi là 100 đvC) tác dng vi 300 ml dung dch
NaOH 1M. Sau phn ng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam cht rắn khan. Công thức cu
to ca X là
A. CH3COOCH=CHCH3 B. CH2=CHCH2COOCH3
C. CH2=CHCOOC2H5 D. C2H5COOCH=CH2
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐNH
Đề cương giữa học kI - Năm học 2020 - 2021 Trang 3
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 10 gam este đơn chức X được 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Nếu
phòng hóa hoàn toàn 5 gam X bằng NaOH được 4,7 gam muối khan. X là :
A. etyl propionat. B. etyl acrylat. C. vinyl propionat. D. propyl axetat.
Câu 10. Cho 13,6 gam phenylaxetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. cạn X thu được a gam chất rắn khan.
Giá trị của a
A. 12,2 gam. B. 16,2 gam. C. 19,8 gam. D. 23,8 gam.
2. CHẤT BÉO
Câu 1. Công thức của triolein là
A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 2. Những phát biểu sau đây : (1) Chất béo không tan trong nước ; (2) Chất béo không tan
trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ ; (3) Dầu ăn và mbôi trơn
cùng thành phần nguyên tố ; (4) Chất béo trieste của glixerol axit hữu cơ. Các phát biểu
đúng :
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 3. Triolein không tác dụng vi cht (hoc dung dịch) nào sau đây ?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to) B. Cu(OH)2 ( điều kin thường)
C. Dung dch NaOH (to) D. H2 (xt Ni, to)
Câu 4. Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?
A. Hiđro hoá axit béo. B. Đehiđro hoá chất béo lỏng.
C. Hiđro hoá chất béo lỏng. D. Xà phòng hoá chất béo lỏng.
Câu 5. Thu phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol
18,24 gam muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó là
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C15H29COO)3C3H5.
II. CHƯƠNG 2. CACBOHIDRAT
Câu 1. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại
A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. cacbohiđrat.
Câu 2. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
A. Cht rn, màu trắng, tan trong nước, có v ngt.
B. Có mt trong hu hết các b phn của cây.
C. Còn có tên đưng nho.
D. 0,1% trong máu người.
Câu 3. Glucozơ phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây ?
(1) H2 (Ni, to); (2) Cu(OH)2; (3) AgNO3/NH3 (to); (4) dung dịch NaOH; (5) dung dịch
HCl.
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (5).
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Fructozơ phn ứng tráng bc, chng t phân t fructozơ có nhóm CHO.
B. Thu phân xenlulozơ thu được glucozơ.
C. Thu phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
D. C xenlulozơ tinh bt đu phn ứng tráng bc.
Câu 5. Với Cu(OH)2 và dung dịch AgNO3/NH3, ta có thể phân biệt được các chất
A. dung dịch andehit axetic; dung dịch glixerol; dung dịch sacarozơ.
B. dung dịch glucozơ; dung dịch glixerol; dung dịch sacarozơ.
C. dung dịch etanol; dung dịch glucozơ; dung dịch sacarozơ.
D. dung dịch etanol; dung dịch glixerol; dung dịch sacarozơ.
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐNH
Đề cương giữa học kI - Năm học 2020 - 2021 Trang 4
Câu 6. Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa
đủ) ta thu được dung dịch X. Cho AgNO3 trong dd NH3 vào dung dịch X đun nhẹ thì khối
lượng bạc thu được
A. 16,0 gam. B. 7,65 gam. C. 13,5 gam. D. 6,75 gam.
Câu 7. Lên men 10 kg gạo (chứa 70% tinh bột) để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình
sản xuất 85%. Khối lượng ancol thu được
A. 3,38 kg. B. 8,33 kg. C. 3,83 kg. D. 6,68 kg.
III. CHƯƠNG 3. AMIN AMINO AXIT PROTEIN
1. AMIN
Câu 1. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 2. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ? : (1) amoniac ; (2) anilin ;
(3) etylamin ; (4) đimetylamin ; (5) kali hiđroxit.
A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5). B. (1) < (5) < (2) < (3) < (4).
C. (1) < (2) < (4) < (3) < (5). D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1).
Câu 3. Câu khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. Metylamin tan trong nước, còn metyl clorua hầu như không tan.
B. Anilin tan rt ít trong c nhưng tan trong dung dịch axit.
C. Anilin tan rt ít trong nước nhưng dễ tan trong dung dch kim mnh.
D. Nhúng đầu đủa thy tinh th nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đủa thy tinh th hai
vào dung dịch metylamin. Đưa 2 đầu đũa lại gn nhau thy có “khói trắng” thoát ra.
Câu 4. 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên
A. giấy quì tím. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. dd
phenolphtalein.
Câu 5. Hợp chất X mạch hở chứa C, H và N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng. X tác
dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức của X là
A. C3H9N. B. C4H11N. C. C2H7N. D. C5H13N.
2. AMINO AXIT
Câu 1. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit α-aminopropionic.
C. Anilin. D. Alanin.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Phân t các aminoaxit ch có một nhóm –NH2 mt nhóm COOH.
B. Dung dch các amino axit đều không làm đi màu quỳ tím.
C. Dung dch các amino axit đu làm đổi màu qu tím.
D. Các amino axit đu cht rn nhit đ thưng.
Câu 3. Có các dung dịch sau :axit axetic; anilin; axit aminoaxetic; ancol benzylic; metyl axetat.
Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 4. Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
Câu 5. Cho 0,02 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công
thức của X là
A. Glyxin. B. Alanin. C. Lysin. D. Axit glutamic.
3. PEPTIT
Câu 1. Từ 3 α -amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, X ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐNH
Đề cương giữa học kI - Năm học 2020 - 2021 Trang 5
Câu 2. Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau? Thủy phân hoàn toàn 1
mol A thì thu được các α - amino axit là : 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin. Thủy phân
không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit : Ala-Gly ; Gly-
Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. C. Gly- Gly-Ala-Gly-Val.
B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
Câu 3. các dung dịch sau chứa trong các lọ mất nhãn sau : Lòng trắng trứng (anbumin) ;
glyxerol ; glucozơ và anđehit axetic. Người ta dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các dung
dịch trên ?
A. AgNO3/NH3. B. Quì tím. C. HNO3. D. Cu(OH)2.
Câu 4. Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1
nguyên tử Fe). Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là
A. 12000. B. 14000. C. 15000. D. 18000.