TRƯNG THPT YÊN HÒA
Năm học 2020-2021
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP MÔN HÓA HC
Lp 12 - Hc kì 1 Ban KHTN
Thi giữa HK 1: Chương 1, 2, 3
A. TỰ LUẬN
1. Nêu khái niệm, phân loại, tính chất vật lí, tính chất hóa học, điều chế các hợp chất sau: este, lipit, cacbohydrat,
amin, aminoaxit, protein .
2. Nêu khái niệm, cách phân loại, tính chất vật lí, hóa học và điều chế polime.
3. Viết các đồng phân cấu tạo của các chất sau:
a. Este mạch hở có CTPT : C3H6O2, C4H8O2, C4H6O2.
b. Amin mạch hở có CTPT : C3H7N, C4H9N. Amin chứa vòng benzen CTPT: C7H9N.
c. Amino axit có CTPT C4H9O2N.
d. Đipeptit tạo bởi Alanin và glixin, đipeptit tạo bởi Alanin và axit glutamic.
4. Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a. Rượu etylic, anđehit axetic, axit axetic, anilin.
b. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, anbumin.
c. Glucozơ, fructozơ, fomandehit, glixerol, ancol etylic, axit axetic.
5. Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp.
a. Hỗn hợp khí metan, metyl amin và cacbonic.
b. Có một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin.
6. T v bào, mùn cưa nguyên liệu chính hãy điều chế: cao su buna, PE, PVC, PVA, polivinyl ancol, PMMA, cao su BuNa-
S , tơ nitron, keo urefomandehit.
7. Nêu tính chất hóa học chung của kim loại. Các phương pháp điều chế kim loại. Cho ví dụ.
8. Hoàn thành các phương trình của dãy biến hóa sau:
a.
b.
B. TRC NGHIM
CHƯƠNG 1: ESTE - CHT BÉO
Mức độ biết
Câu 1. Hp chất nào sau đây là este:
A. CH3OCH3 B. C2H5Cl C. CH3COOC2H5 D. C2H5ONO2
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng: Phản ng este hóa là phn ng ca:
A. Axit hữu cơ và ancol B. Axit vô cơ và ancol
C. Axit no đơn chức và ancol no đơn chức D. Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol
RCOONH4
R-COOCH2- R
R-CHO
RCOONa
R-CH2OH
RCOOH
(B)
(D)
CH3CHO
CH3COOH
CH3COO-CH=CH2
PVA
(2)
(11)
(5)
(6)
(3)
Câu 3. Thy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thc X là:
A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH3
Câu 4. Công thc tng quát của este no đơn chức CnH2n+1COOCmH2m+1. Giá tr ca m, n lần lượt là:
A.
n 0, m 1
B.
n 0, m 0
C.
n 1, m 1
D.
n 1, m 0
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Các este có nhiệt độ sôi cao hơn axit hay ancol tươngng
B. Các este rất ít tan trong nước và nh hơn nước
C. Trong t nhiên este tn ti c 3 th rn, lng và k
D. Hoa qu có mùi thơm đặc trưng của este
Câu 6. Thy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được sn phm hữu cơ là:
A. Axit axetic và ancol etylic B. Axit fomic và ancol etylic
C. Axit axetic và ancol metylic D. Axit fomic và ancol metylic
Câu 7. Sp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi ca các chất sau đây:
A. HCOOCH3 < HCOOH < CH3OH B. HCOOCH3 < CH3OH < HCOOH
C. HCOOH < CH3OH < HCOOCH3 D. CH3OH < HCOOCH3 < HCOOH
Câu 8. Tên gọi nào sau đây không phảitên ca hp cht hu cơ este:
A. Metyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl etylat D. Etyl fomat
Câu 9. Điu chế este C6H5COOCH3 cn trc tiếp nguyên liệu nào sau đây:
A. Axit benzoic và ancol metylic B. Anhiđric axetic và phenol
C. Axit axetic và ancol benzylic D. Axit axetic và phenol
Câu 10. Điu chế este CH3OCOCH=CH2 cn trc tiếp nguyên liệu nào sau đây:
A. Axit acrylic và ancol metylic B. Axit axetic và etilen
C. Anđehit axetic và axetilen D. Axit axetic và axetilen
Câu 11. Loi dầu nào sau đây không phải là este ca axit béo vi glixerol:
A. Du da B. Du lc C. Du vng (mè) D. Du luyn
Câu 12. Este nào sau đây có mùi chui chín:
A. Etyl butirat B. Benzen axetat C. Etyl propionat D. Iso amyl axetat
Câu 13. Du m để lâu b ôi thiu là do:
A. Cht béo b va ra
B. Cht béo b phân hủy thành anđehit có mùi khó chịu
C. Cht béo b oxi hóa chm bi không khí
D. Cht béo b thy phân vi nước trong không khí
Câu 14. Xà phòng được điều chế bng cách:
A. Hiđro hóa chất béo B. Phân hy cht béo
C. Thy phân cht béo trong axit D. Thy phân cht béo trong kim
Câu 15. Mui natri ca axit béo gi là:
A. Mui hữu cơ B. Xà phòng C. Este D. Du m
Câu 16. Các axit panmitic và stearic trn vi parafin để làm nến. Công thc phân t 2 axit trên là:
A. C17H29COOH và C15H31COOH B. C15H31COOH và C17H35COOH
C. C17H29COOH và C17H25COOH D. C15H31COOH và C17H33COOH
Câu 17. Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu đưc sn phm là:
A. C17H29COONa và glixerol B. C15H31COONa và glixerol
C. C17H33COONa và glixerol D. C17H35COONa và glixerol
Câu 18. Khi xà phòng hóa triolein, thu được sn phm là:
A. C17H33COONa và glixerol B. C17H29COONa và glixerol
C. C17H35COONa và glixerol D. C15H31COONa và glixerol
Câu 19. Đun chất béo tristearin vi dung dch H2SO4 loãng, sn phm phn ứng thu được có tên gi là:
A. Axit oleic B. Axit stearic C. Axit panmitic D. Axit lioleic
Câu 20. Mun chuyn hóa triolein thành tristearin cn cho cht béo tác dng vi chất nào sau đây?
A. dung dch H2SO4 loãng B. H2 nhit độ phòng
C. H2 nhiệt độ, áp sut cao, Ni làm xúc tác D. dung dịch NaOH đun nóng
Câu 21. Du thc vt trng thái lng vì:
A. Cha ch yếu các gc axit béo không no B. Không cha gc axit
C. Cha ch yếu các gốc axit thơm D. Cha ch yếu các gc axit béo no
Câu 22. M động vật thường trng thái rn vì:
A. Cha ch yếu các gốc axit thơm B. Cha ch yếu các gc axit béo không no
C. Cha ch yếu các gc axit béo no D. Không cha gc axit
Câu 23. Để tách xà phòng ra khi hn hợp nước và glixerol phi cho vào dung dch cht nào sau đây?
A. Các axit béo B. Muối ăn C. NaOH D. c
Mức độ hiu
Câu 24. Điu chế este C6H5OCOCH3 cn trc tiếp nguyên liệu nào sau đây:
A. Axit benzoic và ancol metylic B. Anhiđric axetic và phenol
C. Axit axetic và ancol benzylic D. Axit axetic và phenol
Câu 25. Điu chế este CH3COOCH=CH2 cn trc tiếp nguyên liệu nào sau đây:
A. Axit acrylic và ancol metylic B. Axit axetic và etilen
C. Anđehit axetic và axetilen D. Axit axetic và axetilen
Câu 26. Mt hp cht X công thc phân t C3H6O2. X không tác dng vi Na, phn ng tráng bc. Công
thc cu to ca X là:
A. HO-CH2CH2CHO B. HCOOCH2CH3 C. CH3CH2COOH D. CH3COOCH3
Câu 27. Cho este X có công thc phân t C4H8O2. X thuộc dãy đồng đẳng ca este:
A. No, đơn chức B. Không no, đơn chức, mch vòng
C. No, đơn chc, mch h D. No, đơn chức, mch vòng
Câu 28. X cht hữu không làm đổi màu qu tím, tham gia phn ng tráng bc, tác dụng được vi NaOH.
Công thc cu to ca X là:
A. HCHO B. CH3COOH C. HCOOCH3 D. HCOOH
Câu 29. Este C4H8O2 mch thng tham gia phn ng tráng gương có tên gọi là:
A. Etyl axetat B. iso-propyl fomat C. Vinyl axetat D. n-propyl fomat
Câu 30. Cht không tác dng vi dung dch AgNO3 trong NH3, nhưng tác dụng vi dung dch KOH là:
A. Metyl axetat B. Metyl fomat C. n-propyl fomat D. Iso-propyl fomat
Câu 31. Công thc tng quát ca este to bởi axit no đơn chức và ancol không no đơn chức, có 1 liên kết đôi là:
A. CnH2n-2O2 B. CnH2n-4O2 C. CnH2nO2 D. CnH2n+2O2
Câu 32. Cho este CH3COOC6H5 tác dng vi dung dịch NaOH thu được:
A. CH3COOH và C6H5ONa B. CH3COONa và C6H5ONa
C. CH3COOH và C6H5OH D. CH3COONa và C6H5OH
Câu 33. Hp cht X có công thc phân t C4H6O2 khi tác dng vi dung dch NaOH cho sn phm tham gia phn
ứng tráng gương. X có công thc cu to là:
(I) CH3COOCH=CH2; (II) HCOOCH2-CH=CH2; (III) HCOOCH=CHCH3;
A. II B. I, II C. I D. I, III
Câu 34. Nếu đun nóng glixerol với R1COOH và R2COOH thì thu được bao nhiêu este 3 chc:
A. 12 B. 9 C. 18 D. 6
Mức độ vn dng
Câu 35. Đun 12g axit axetic và 13,8g etanol (H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phn ứng đạt trng thái cân bng thu
được 11g este. Hiu sut phn ng este hóa là:
A. 62,5% B. 75% C. 55% D. 50%
Câu 36. Hn hp X gm HCOOH và CH3COOH (t l mol 1:1). Ly 5,3g hn hp X tác dng vi 3,75g C2H5OH
(H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m (g) hn hp este (hiu sut phn ng 80%). Giá tr ca m là:
A. 10,12 B. 8,1 C. 6,48 D. 16,2
Câu 37. Đun nóng 6g CH3COOH và 6g ancol etylic có axit H2SO4 làm xúc tác. Khối lượng este to thành vi hiu
suất đạt 80% là:
A. 10g B. 7,04g C. 12g D. 8g
Câu 38. Để điều chế 150g metyl metacrylat, gi s phn ứng este hóa đạt 60%. Khối lượng axit metacrylic ancol
etylic cn dùng lần lượt là:
A. 551,2g và 80g B. 2,15g và 80g C. 215g và 80g D. 12,5g và 80g
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 0,09g một este A đơn chức thu được 0,132g CO2 và 0,054g nước. Công thc phân t
ca este là:
A. C4H6O2 B. C2H4O2 C. C3H4O2 D. C3H6O2
Câu 40. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g cht hữu X đơn chức thu được sn phm cháy ch gm 4,48 lít khí CO2
(đktc) 3,6g H2O. Nếu cho 4,4g X tác dng vi dung dch NaOH vừaBKN đủ đến khi phn ng hoàn toàn thu
được 4,8g mui ca axit hữu cơ y và chất hữu cơ Z. Tên của X là:
A. Etyl propionat B. Etyl axetat C. Isopropyl axetat D. Metyl propionat
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn m gam hn hp X gồm hai este đồng phân cn dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52
lít khí CO218,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dng hết vi 400 ml dung dch NaOH 1M, cô cn dung dch
sau phn ứng thì thu được 27,9 gam cht rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol mui Z (My < Mz). Các th
tích khí đều đo ở điu kin tiêu chun. T l a : b là
A. 2 : 3 B. 4 : 3 C. 3 : 2 D. 3 : 5
Câu 42. Thủy phân 1 este đơn chức thu được 9,52g mui natri fomiat và 8,4g ancol. Công thc phân t este:
A. Etyl fomiat B. Butyl fomiat C. Metyl fomiat D. Iso propyl fomiat
Câu 43. Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bng 200ml dung dch NaOH 0,2M. Sau khi phn ng xy ra hoàn toàn,
cn dung dịch thu đưc cht rn khan có khối lượng là:
A. 10,4g B. 8,2g C. 8,56g D. 3,28g
Câu 44. phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hn hợp hai este đơn chức X, Y cn 100 ml dung dch NaOH 1,50 M.
Sau phn ng, cn dung dịch thu được hn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp mt mui duy nht. Công thc
cu to thu gn ca 2 este là:
A. CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3 B. C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3
C. C3H7COO-CH3 và C4H9COO-CH2CH3 D. H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3
Câu 45. Thc hin phn ng xà phòng hóa 0,5 mol cht béo (C17H35COO)3C3H5 cn dùng vừa đủ V ml dung dch
NaOH 0,75M, thu đưc m gam glixerol. V và m có giá tr là:
A. 2,5 lít, 56g B. 2 lít, 46g C. 3 lít, 60g D. 1,5 lít, 36g
Câu 46. Cho x mol cht béo (C17H35COO)3C3H5 tác dng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol. x có giá tr là:
A. 0,5 mol B. 0,3 mol C. 0,6 mol D. 0,4 mol
Câu 47. Khi thy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02g natri linoleat C17H31COONa và m gam
natri oleat C17H33COONa. Giá tr ca a và m là:
A. 2,88g và 6,08g B. 8,82g và 6,08g C. 88,2g và 6,08g D. 8,82g và 60,8g
Câu 48. Khi đun nóng 2,225kg chất béo glixerin tristearat cha 20% tp cht vi dung dch NaOH, hiu sut phn
ng là 100%. Khối lượng glixerin thu được là:
A. 0,216kg B. 0,235kg C. 0,184kg D. 0,385kg
Câu 49. Hiđro hóa triolein (glyxerin trioleat) nh xúc tác Ni ta thu được tristearin (glyxerin tristearat). Khối lượng
triolein cần dùng để sn xut 5 tn stearin là:
A. 4966,292g B. 4966292g C. 496,6292g D. 49,66292g
Câu 50. Th tích hiđro (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein (glyxetin trioleat) nh xúc tác Ni bao
nhiêu lít?
A. 76018 lít B. 1601,8 lít C. 760,18 lít D. 7,6018 lít
Mức độ vn dng cao
Câu 51. *Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y
2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4
loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Chất T không có đồng phân hình học.
B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
D. Chất Z làm mất màu nước brom.
Câu 52. Cho chuỗi phản ứng sau: Glucozo → X 𝐻2𝑆𝑂4,𝑡0
Y
+𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻,𝐻2𝑆𝑂4,𝑡0
Z → Polymetylacrylat (P.M.A).
Chất Y là:
A. ancol etylic B. Axit acrylic C. Metyl acrylat D. Metyl axetat
Câu 53. (THPT 2018) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu
được 3,14 mol H2O. Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y
với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là:
A. 86,10 B. 57,40 C. 83,82 D. 57,16
Câu 54. Hp cht X có thành phn gm C, H, O cha vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dch NaOH
0,5 M (dư 20% so với lượng cn phn ứng) đến phn ứng hoàn toàn, thu được dung dch Y. Cô cạn Y thu đưc m
gam cht rn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cn vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2.
Biết X có công thc phân t trùng vi công thức đơn giản nht. Giá tr ca m là
A. 13,2 B. 12,3 C. 11,1 D. 11,4
Câu 55. Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hn hp X gm axit metacrylic, axit adipic, axit axetic và glixerol (trong
đó số mol axit metacrylic bng s mol axit axetic) bng O2 dư, thu được hn hp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào
dung dch cha 0,38 mol Ba(OH)2, thu đưc 49,25 gam kết ta và dung dịch Z. Đun nóng Z lại thy xut hin kết
ta. Cho 13,36 gam hn hp X tác dng vi 140 ml dung dch KOH 1M, sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn,
cô cn dung dịch thu được cht rn khan có khối lượng là:
A. 18,68 gam B. 19,04 gam C. 14,44 gam D. 13,32 gam
CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BT XENLULOZƠ
Mức độ biết
Câu 1. Cht không có kh năng phản ng vi dung dch AgNO3/NH3 gii phóng Ag là:
A. Axit fomic B. Axit axetic C. Fomanđehit D. Glucozơ
Câu 2. Đồng phân của glucozơ là:
A. Fructozơ B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Mantozơ
Câu 3. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Tinh bt B. Xenlulozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ
Câu 4. Cht không b thy phân trong môi trưng axit là:
A. Tinh bt B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Xenlulozơ
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây về ng dng của xenlulozơ là không đúng?
A. Xenlulozơ được dùng làm mt s tơ tự nhiên và nhân to
B. Xenlulozơ dưới dng tre, g, na, ... làm vt liệu xây, đồ dùng gia đình, sn xut giy, ...
C. Thc phẩm cho con người
D. Nguyên liu sn xut ancol etylic
Câu 6. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit, thu được dung dch có phn ứng tráng gương, do
A. Trong phân t saccarozơ có nhóm chức anđehit
B. Saccarozơ bị thy phân thành glucozơ và fructozơ
C. Saccarozơ bị thủy phân thành các anđehit đơn giản
D. Saccarozơ bị đồng phân hóa thành mantozơ
Câu 7. Loi thc phm không cha nhiều saccarozơ là:
A. Mt mía B. Mt ong C. Đưng phèn D. Đưng kính
Câu 8. Fructozơ không phản ng vi chất nào sau đây?
A. H2/Ni, to B. Cu(OH)2 C. AgNO3/NH3 D. Br2/H2O
Câu 9. Trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào sau đây để tráng rut phích bình thủy hay tráng gương?
A. Glucozơ B. Anđehit fomic hay gluco
C. Anđehit fomic D. Mt hóa cht khác
Câu 10. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thy có v ngt, là do tinh bt:
A. Chuyển hóa thành đường mantozơ B. B thy phân tạo thành đường glucozơ
C. Chuyển hóa thành đường saccarozơ D. Có v ngt
Câu 11. Đường mía là cacbonhiđrat nào?
A. Mantozơ B. Fructozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ
Câu 12. Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bng bao nhiêu %?
A. 0,1% B. 1% C. 0,001% D. 0,01%