1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BO LC
T: S- ĐỊA- GDKTPL
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP GIA KÌ 1
MÔN LCH S 12 HC KÌ 1 NH: 2024 2025
I. NI DUNG ÔN TP
A. TRC NGHIM : 8 ĐIM
- Nêu hoàn cảnh ra đi và mục đích, nguyên tắc ca t chc Liên hp quốc. Đánh giá vai trò ca t chc Liên hp quc
trong na sau thế k XX.
- Trình bày được quá trình hình thành và tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta. Nêu được nguyên nhân dẫn đến sự
sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
- Nêu được xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh. Trình bày được khái niệm đa cực. Nêu được xu
thế đa cực trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh.
- Trình bày được quá trình hình thành và mục đích thành lập của ASEAN. Trình bày được quá trình phát triển từ
ASEAN 5 đến ASEAN 10. Nêu được các giai đoạn phát triển chính của ASEAN (từ năm 1967 đến nay).
- Nêu được nét chính về ý tưởng, mục tiêu và kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN. Trình bày được nội dung ba trụ
cột của Cộng đồng ASEAN. Nêu được những thách thức triển vọng của Cộng đồng ASEAN. ý thức sẵn sàng
tham gia vào các hoạt động xây dựng Cộng đồng ASEAN.
- Trình bày được nét khái quát về bối cảnh lịch sử, diễn biến chính của Cách mạng tháng Tám năm 1945. Nêu được
nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945. Phân tích được ý nghĩa và bài học kinh nghiệm của Cách
mạng tháng Tám năm 1945.
- Trình bày được nét khái quát về bối cảnh lịch sử, diễn biến chính của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
Nêu được nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. Phân tích được ý nghĩa lịch sử của cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp.
B. TỰ LUN: 2 ĐIỂM
1. Nguyên tắc nào đã được Việt Nam vận dụng vào việc giải quyết tranh chấp quốc tế? Việt Nam đã vận dụng nguyên
tắc đó vào việc giải quyết tranh chấp chủ quyền Biển Đông như thế nào?
2. Hãy giải thích sao sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta không phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng
quốc tế.
3. Hãy gii thích sao vic thành lp Cộng đồng ASEAN được xem một bước ngot quan trọng đối vi các quc
gia Đông Nam Á. Hãy phân tích những li ích Vit Nam th đạt đưc khi tham gia vào Cộng đồng Kinh tế
ASEAN (AEC).
4. Làm sáng t vai trò ca Nguyn Ái Quc - H Chí Minh đối vi thng li ca Cách mạng tháng Tám m 1945
Vit Nam.
5. sao nói: Thời trong Cách mạng tháng Tám hội “ngàn năm một” để nhân dân Vit Nam giành chính
quyn thng li? Việc đánh giá và chớp thời cơ của Đảng trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?
6. sao nhân dân Vit Nam phi tiến hành kháng chiến lâu dài? T sau ngày kháng chiến toàn quc bùng n
(19/12/1946) đến trước Chiến dch Vit Bc thu đông năm 1947, quân và dân ta đã làm gì đ tiếp tc chun b kháng
chiến lâu dài?
II. TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO :
BÀI 1: LIÊN HP QUC
A. CÂU HI TRC NGHIM
1. NHN BIT
Câu 1: Ngày 1-1-1946, có bao nhiêu nước chng phát xít kí bn Tuyên b Liên hp quc?
A. 3 nước. B. 26 nước. C. 15 nước. D. 20 nước.
Câu 2: Ti Hi ngh -hê-ran, ba nưc nào khẳng định quyết tâm thành lp Liên hp quc?
A. Liên Xô, M, Trung Quc. B. Nga, Pháp, Vit Nam.
C. Liên Xô, Anh, Nht Bn. D. Liên Xô, M, Anh.
Câu 3: L kí Hiến chương Liên hp quc được t chc ti?
A. Xan Phran-xi-xcô (M). B. I-an-ta (Liên Xô). C. Tê-hê-ran (I-ran). D. Niu Oóc (M).
Câu 4: Ngày 24-10-1945, Liên hp quc chính thức được thành lp với bao nhiêu nước thành viên tham gia?
A. 51 nước. B. 26 nước. C. 40 nước. D. 50 nước.
Câu 5: Mc tiêu quan trng nhất và là cơ sở để thc hin các mc tiêu khác ca Liên hp quc là
A. thúc đẩy quan h hu ngh gia các dân tc. B. thúc đẩy hp tác quc tế.
C. trung tâm điều hòa các n lc quc tế. D. duy trì hòa bình và an ninh quc tế.
Câu 6: Cơ quan nào ca Liên hp quốc đóng vai trò là cơ quan chính trị quan trng nht, chu trách nhim duy trì hòa
bình và an ninh thế gii?
A. Đại hội đồng. B. Hội đồng bo an. C. Tòa án Quc tế. D. Hội đồng Qun thác.
Câu 7: Tuyên ngôn Nhân quyn được Đại hội đồng Liên hp quc thông qua vào:
A. năm 2000. B. năm 2015. C. năm 1951. D. năm 1948.
Câu 8: Hi ngh nào đã đặt nn tng cho s ra đời ca t chc Liên hp quc?
2
A. Hi ngh I-an-ta. B. Hi ngh Xan Phran-xi-xcô. C. Hi ngh Pt-xđam. D. Hi ngh Pa-ri.
Câu 9: T chức nào dưới đây là tiền thân ca t chc Liên hp quc ngày nay?
A. Liên minh tiến b quc tế. B. Đệ tam quc tế. C. Hi quc Liên. D. Khối đồng minh chng phát xít.
2. THÔNG HIU
Câu 1: Đâu không phi là mc tiêu ca Liên hp quc được quy định trong Hiến chương Liên hợp quc?
A. Duy trì tăng trưởng kinh tế và hi nhp quc tế.
B. Thúc đẩy hp tác quc tế để gii quyết các vấn đề kinh tế, hội, văn hóa, nhân đạo, đảm bo quyền con người
quyn t do cơ bản cho mọi người không phân bit chng tc, gii tính, tôn giáo, ngôn ng.
C. Thúc đẩy quan h hu ngh gia các dân tộc trên sở tôn trng quyền bình đẳng, quyn t quyết dân tc cng
c hòa bình thế gii.
D. Đóng vai trò là trung tâm điều hòa các n lc quc tế vì nhng mc tiêu trên.
Câu 2: Đâu không phi là nguyên tắc cơ bản ca Liên hp quc?
A. Bình đẳng v ch quyn quc gia.
B. Tôn trng toàn vn lãnh th và độc lp chính tr quc gia.
C. Đe dọa bằng vũ lực hoc s dụng vũ lực trong quan h quc tế.
D. Gii quyết các tranh chp quc tế bng bin pháp hòa bình.
Câu 3: Đâu không phi là vai trò ca Liên hp quc?
A. Duy trì hòa bình, an ninh quc tế.
B. Thúc đẩy hp tác quc tế.
C. Thúc đẩy phát trin kinh tế, tài chính, thương mi quc tế và nâng cao đời sống người dân.
D. Đảm bo quyền con người, phát triển văn hóa, xã hội.
Câu 4: Liên hp quc quyết định ly ngày 24-10 hằng năm làm ngày Liên hợp quốc vì đó là ngày
A. Kết thúc Chiến tranh lnh. B. Bế mc hi ngh I-an-ta.
C. Hiến chương Liên hợp quc có hiu lc. D. Khai mc l thành lp Liên hp quc.
Câu 5: Đâu không phi vic làm ca Liên Hp quốc để tr thành mt diễn đàn quốc tế va hp tác, vừa đấu tranh
nhm duy trì hòa bình và an ninh thế gii?
A. M rng kết np thành viên trên toàn thế gii. B. Gii quyết các v tranh chấp và xung đột nhiu khu vc.
C. Thúc đẩy mi quan h hu ngh và hp tác quc tế.
D. Giúp đỡ các dân tc v kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo,...
Câu 6: Vic hp tác quc tế gia các quc gia trong t chc Liên Hp quc dựa trên cơ sở nn tng nào?
A. Tôn trng ch quyn và toàn vn lãnh th. B. Không can thip vào công vic ni b ca nhau.
C. Tôn trng quyền bình đẳng và quyn t quyết.
D. Hp tác phát trin có hiu qu trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
Câu 7: Nguyên nhân sâu xa nào khiến Hi ngh I-an-ta đưa ra quyết định thành lp t chc Liên Hp quc?
A. Thành lp t chc Liên Hp quc nhm duy trì hòa bình, an ninh thế gii.
B. Các ng quc tham d Hi ngh I-an-ta mun thông qua t chc Liên Hp quốc để thiết lp mt trt t thế gii
mi.
C. Các cường quốc đã ý thức đưc hu qu nng n ca chiến tranh.
D. Duy trì hòa bình thế gii là vấn đề toàn cu cn có s chung tay ca nhân loi và mt công c bo v nó.
Câu 8: Trong bi cnh Chiến tranh lnh, nguyên tc nào ca Liên hp quc có vai trò quan trng trong vic duy trì hòa
bình thế gii?
A. Tôn trng toàn vn lãnh th và độc lp chính tr của các nước.
B. Bình đẳng ch quyn gia các quc gia và quyn t quyết ca các dân tc.
C. Chung sng hòa bình và s nht trí giữa 5 cường quc. D. Gii quyết tranh chp bng bin pháp hòa bình.
Câu 9: Ý nào sau đây không đúng khi nói về Đại hội đồng Liên hp quc?
A. Là cơ quan lớn nht, đứng đầu Liên hp quc, giám sát các hoạt động ca Hội đồng bo an.
B. Hp mỗi năm một kì để tho lun các công vic thuc phm vi mà Hiến chương quy định
C. Đối vi nhng vấn đề quan trng, Hi ngh quyết định theo nguyên tắc đa số hai phn ba hoc quá bán.
D. Hi ngh dành cho tt c các nước thành viên.
Câu 10: Ti sao Hiến chương Liên hợp quốc là văn kiện quan trng nht?
A. Nêu rõ mục đích và nguyên tắc hoạt động ca t chc Liên hp quc.
B. Là cơ sở để các nước căn cứ tham gia t chc Liên hp quc.
C. Nêu rõ mục đích là duy trì hòa bình và an ninh thế gii, phát trin mi quan h hu ngh giữa các nước.
D. Hiến chương quy định t chc b máy ca Liên hp quc.
Câu 11: Hoạt động ca Liên hp quc trong thi kì Chiến tranh lnh chu ảnh hưởng sâu sc nht t tình hình nào sau
đây?
A. nhiu cuc chiến tranh cc b din ra mt s khu vc. B. s bùng nn s và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên.
C. mâu thun gay gt giữa hai cường quc Xô Mĩ. D. nhiu quốc gia giành độc lp và tr thành thành viên ca Liên
hp quc.
3. VN DNG
Câu 1: Hi Quc liên là t chc quc tế được thành lập vào năm nào?
A. 1946. B. 1943. C. 1925. D. 1920.
3
Câu 2: Hi Quc liên được thành lp nhm mục đích gì?
A. Duy trì trt t thế gii mi sau Chiến tranh thế gii th hai.
B. Duy trì trt t thế gii mi sau Chiến tranh thế gii th nht.
C. Bo v hòa bình, an ninh các nước Liên Xô, M, Anh.
D. Duy trì trt t thế gii mi và bo v độc lp, t do mt s nước như Mỹ, Anh, Nga, Trung Quc.
Câu 3: Hi Quc liên chính thc gii th vào năm nào?
A. 1946. B. 1943. C. 1925. D. 1920.
Câu 4: Hi ngh Liên hp quc v Thương mi và Phát trin (UNCTAD) là
A. t chc quc tế v bo v quyn tr em. B. t chc y tế thế gii.
C. t chức thương mi thế gii. D. t chc kinh tế, thương mi ln nht trc thuc Liên hp quc.
Câu 5: T chc nào vai trò quan trng trong việc thúc đẩy đối thoi, hp tác gia các dân tc nhm mc tiêu toàn
cu v phát triển văn hóa, xã hội, phát trin bn vng,...
A. T chức Lương thực và Nông nghip (FAO). B. T chc Cấm Vũ khí Hóa học (OPCW).
C. T chc Giáo dục, Văn hóa, Khoa học (UNESCO). D. T chc Hàng không Dân dng Quc tế (ICAO).
Câu 6: Cho các s kin sau:
(1) Hi ngh quc tế ti I-an-ta (Liên Xô).
(2) Vit Nam là thành viên th 149 ca Liên hp quc.
(3) Chiến tranh thế gii th hai kết thúc.
(4) Hi ngh quc tế hp ti Xan Phran-xi-xcô (Mĩ).
Hãy sp xếp các s kin trên theo trình t thi gian
A. (3), (1), (2), (4). B. (2), (1), (4), (3). C. (4), (1), (3), (2). D. (1), (4), (3) ,(2).
4. VN DNG CAO
Câu 1: Vit Nam gia nhp Liên hp quc vào khong thi gian nào?
A. 7-1976. B. 7-1977. C. 9-1977. D. 7-1979.
Câu 2: Lần đầu tiên, Việt Nam được bu làm Ủy viên không thường trc Hội đồng Bo an Liên hp quc trong nhim
kì nào?
A. 2008 2009. B. 2011 2012. C. 2018 2019. D. 2020 2021.
Câu 3: Vit Nam có th vn dng nguyên tc nào ca Liên hp quc trong cuộc đấu tranh bo v ch quyn biển đảo
hin nay?
A. Bình đẳng ch quyn gia các quc gia và quyn t quyết ca các dân tc.
B. Tôn trng toàn vn lãnh th và độc lp chính tr ca tt c các nước.
C. Chung sng hòa bình và s nht trí của 5 nước ln.
D. Gii quyết các tranh chp quc tế bng bin pháp hòa bình.
Câu 4: Vit Nam t khi gia nhp t chc Liên hp quc có những đóng góp
A. có mi quan h hp tác cht ch, có hiu qu trên nhiều lĩnh vc đối vi Liên hp quc.
B. tr thành Ủy viên không thường trc Hội đồng Bo an nhim kì 2008 2009.
C. có tiếng nói ngày càng quan trng trong t chc Liên hp quc.
D. những đóng góp vào thc hin trong nhiều lĩnh vực như chống tham nhũng, chương trình an ninh lương thực, xóa
đói giảm nghèo, quyn tr em.
B. CÂU HI TRC NGHIM ĐÚNG – SAI
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế, và để biểu đạt được mc đích đó, thi hành những bin pháp tp th hiu qu
để phòng nga và loi tr các mối đe dọa hòa bình, cm mọi hành vi xâm lược và phá hoại hòa bình khác; điều chnh
hoc gii quyết các v tranh chp hoc nhng tình thế có tính cht quc tế có th đưa đến s phá hoi hòa bình, bng
biện pháp hòa vình theo đúng nguyên tắc ca công lí và pháp lut quc tế”.
(Trích: Điều 1, Hiến chương Liên hợp quc, ngày 24-10-1945)
a. Đoạn tư liệu th hin mc tiêu ca Liên hp quc là duy trì hòa bình và an ninh quc phòng cho tt c các quc gia.
b. Mt trong nhng mc tiêu ca Liên hp quc là gii quyết các v tranh chp quc tế bng pháp lut ca các quc gia.
c. Trong s các mc tiêu ca Liên hp quc, duy trì hòa bình và an ninh quc tế là mục tiêu được đặt lên hàng đầu.
d. Ngày nay, Liên p quc vn tiếp tc thc hin mc tiêu gii quyết các v tranh chấp, xung đột quc tế bng bin
pháp hòa bình.
Câu
Lnh hi
Đáp án
1
a
S
b
S
c
Đ
d
Đ
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Tt c các quc gia thành viên Liên hp quốc đều phi làm tròn những nghĩa vụ h phải đảm nhn theo Hiến
chương này để được bảo đảm hưởng toàn b các quyền và ưu đãi do tư cách thành viên mà có;
4
Tt c các thành viên ca Liên hp quc gii quyết các tranh chp quc tế ca h bng bin pháp hòa bình, sao cho
không tn hại đến hòa bình, an ninh quc tế và công lí”.
(Trích: Điều 2, Hiến chương Liên hợp quc, ngày 24-10-1945)
a. Đoạn tư liệu th hin mc tiêu hoạt động cơ bản ca Liên hp quc là các quc gia làm tròn nghĩa vụ đối vi t chc
này.
b. Đoạn tư liệu cho thy mt trong nhng nguyên tc hoạt động ca Liên hp quc là các quc gia thành viên thc hin
những nghĩa v đảm nhn theo Hiến chương Liên hợp quc.
c. Đoạn liệu là văn bản pháp gip Liên hp quốc ngăn chặn mi xung đột gia các thành viên t khi t chc này
thành lp.
d. Mc dù Liên hp quc có nhng nguyên tc hoạt động cht ch, nhưng hiện any gia mt s quc gia thành viên vn
din ra chiến tranh, xung đột.
Câu
Lnh hi
Đáp án
2
a
S
b
Đ
c
S
d
Đ
Câu 3: Đọc đoạn tư liệu sau đây:
[Năm 1960] “Đại hội đồng Liên hp quốc đã thông qua bản Tuyên ngôn v th tiêu hoàn toàn ch nghĩa thực dân,
trao tr độc lp cho các quc gia và dân tc thuộc địa. Đó là một s kin chính tr quan trọng. Như thế, Tuyên ngôn đã
khẳng định các nước thực dân đã vi phạm nguyên tc quan trng nht ca lut pháp quc tế; khẳng định rõ ràng cơ sở
pháp lí quc tế ca cuộc đấu tranh giành độc lp ca các dân tc b áp bức”.
(Nguyn Quc Hùng, Nguyn Hng Quân, Liên hp quc và Lực lượng gìn gia bình Liên hp quc, NXB Chính
tr Quc gia, Hà Ni, 2008, tr.46)
a. Liên hp quốc đã đưa ra văn bản quan trng nhm th tiêu h thng thuộc địa ca ch nghĩa thực dân trên thế gii.
b. Bn Tuyên ngôn ca Liên hp quốc đã tác động tiêu cực đến phong trào đấu tranh gii phóng các nước thuộc địa
và ph thuc trên thế gii.
c. Lực lượng gi gìn hòa bình ca Liên hp quc giúp t chc này thc thi nhim v bo v nn hòa bình của các nước
thuộc địa.
d. Đây một trong những văn bản quan trng th hin vai trò và đóng góp của Liên hp quc s tiến b ca nhân
loi.
Câu
Lnh hi
Đáp án
3
a
Đ
b
S
c
S
d
Đ
BÀI 2: TRT T TH GII TRONG CHIN TRANH LNH
A. CÂU HI TRC NGHIM
1. NHN BIT
Câu 1: Hi ngh I-an-ta diễn ra vào giai đoạn
A. t ngày 2 đến ngày 11-2-1944. B. t ngày 4 đến ngày 11-2-1945.
C. t ngày 4 đến ngày 11-4-1945. D. t ngày 4 đến ngày 11-2-1944.
Câu 2: Trt t thế gii hai cc I-an-ta tn ti t
A. năm 1945 đến năm 1991. B. năm 1945 đến nhng năm 70 của thế k XX.
C. năm 1945 đến năm 1955. D. năm 1945 đến năm 1999.
Câu 3: Trt t thế gii mi sau Chiến tranh thế gii th hai được hình thành trong thi gian nào?
A. T ngày 4 đến ngày 12-2-1945. B. T năm 1945 đến năm 1947.
C. T năm 1945 đến năm 1946. D. T năm 1946 đến năm 1949.
Câu 4: Trt t thế gii mi theo khuôn kh quyết định Hi ngh I-an-ta gm những nước nào?
A. Liên Xô, Anh, Pháp, M. B. Liên Xô, M, Anh.
C. Liên Xô, Anh, Pháp, M, Trung Quc. D. Anh, Pháp, M.
Câu 5: “Trật t thế gii hai cc I-an-ta” sau Chiến tranh thế gii th hai b chi phi bởi hai cường quc nào?
A. M và Đc. B. M và Anh. C. M và Trung Quc. D. M và Liên Xô.
Câu 6: Nhng tha thun ca Hi ngh I-an-ta đã dẫn đến s hình thành mt trt t thế giới như thế nào?
A. Trt t thế gii mt cc do M đứng đầu. B. Trt t thế gii mt cực do Liên Xô đứng đầu.
C. Trt t thế gii hai cc do Liên Xô và M đứng đầu mi cc.
D. Trt t thế giới đa cực, nhiu trung tâm.
Câu 7: T chc Hiệp ước Bắc Đại y Dương (NATO) do M và các nước phương Tây thành lập năm
A. 1945. B. 1955. C. 1960. D. 1949.
Câu 8: T chc Hiệp ước Vác-sa-va năm 1955 do hai nước nào thành lp?
5
A. Liên xô và các nước phương Tây. B. Liên Xô và các nước Đông Âu.
C. Các nước phương Tây và các nước Đông Âu. D. Liên Xô và Trung Quc.
Câu 9: Giai đoạn xác lp và phát trin ca Trt t thế gii hai cc I-an-ta diễn ra trong giai đoạn nào?
A. t năm 1954 đến đầu những năm 70 của thế k XX. B. t năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế k XX.
C. t năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế k XXX. D. t năm 1954 đến đầu những năm 70 của thế k XIX.
Câu 10: Trt t thế gii hai cc I-an-ta suy yếu và đi đến sụp đổ vào giai đoạn
A. t đầu những năm 60 của thế k XX đến năm 1991. B. t đầu nhng năm 70 của thế k XIX đến năm 1999.
C. t đầu những năm 70 của thế k XX đến năm 1991. D. t đầu những năm 70 của thế k XX đến năm 1999.
Câu 11: Liên Xô và M cùng tuyên b chm dt Chiến tranh lnh vào
A. năm 1987. B. năm 1999. C. năm 1981. D. năm 1992.
Câu 12: Hi ngh I-an-ta hp đâu?
A. Nước Anh. B. Nước Pháp. C. Thy S. D. Liên Xô.
Câu 13: Theo quyết định ca Hi ngh I-an-ta (tháng 2-1945), quân đội Liên Xô chiếm đóng khu vực nào sau đây?
A. Tây Đức. B. Tây Béc-lin. C. Đông Đức. D. Đông Béc-lin.
Câu 14: Các vùng Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á thuộc phm vi ảnh hưởng ca quốc gia nào theo quy định ca Hi ngh
I-an-ta (tháng 2-1945)?
A. Liên Xô, M, Anh. B. Các nước phương Tây từng chiếm đóng ở đây.
C. Hoa K, Anh, Pháp. D. Anh, Đức, Nht Bn.
Câu 15: Hi ngh I-an-ta din ra trong bi cnh nào?
A. Chiến tranh thế gii th hai bước vào giai đoạn kết thúc. B. Chiến tranh thế gii th hai kết thúc.
C. Chiến tranh thế gii th hai bùng n. D. Chiến tranh thế gii th hai din ra ác lit.
2. THÔNG HIU
Câu 1: Hai cc chi phi bắt đầu tr n căng thẳng t khi
A. bắt đầu cuc Chiến tranh lnh. B. bắt đầu cuc Chiến tranh thế gii th nht.
C. kết thúc cuc Chiến tranh thế gii th nht. D. kết thúc cuc Chiến tranh lnh.
Câu 2: Đâu không phi là lí do dẫn đến tình hình căng thẳng ca M và Liên Xô?
A. Tăng cường chạy đua vũ trang. B. Thành lp các liên minh quân s nhiu khu vc trên thế gii.
C. Kinh tế thế gii bắt đầu khng hong. D. Các cuc chiến tranh cc bộ, xung đột quân s.
Câu 3: Ni dungo sau đây không có trong “Trật t hai cc I-an-ta”?
A. Trt t thế gii mi hình thành sau chiến tranh. B. Trt t thế giới được hình thành sau hi ngh I-an-ta (04-1945).
C. S phân chia ảnh hưởng gia M và Liên Xô trong quan h quc tế.
D. M và Liên Xô chuyn t đối đầu sang đối thoi, hp tác.
Câu 4: Đâu không phi nguyên nhân dẫn đến s sụp đ ca Trt t thế gii hai cc I-an-ta?
A. S vươn lên mnh m ca Trung Quốc đã to ra nhng trung tâm kinh tế cnh tranh vi Liên Xô và M.
B. Xô M b tn kém v tài chính, suy gim thế mnh kinh tế.
C. Nhng chuyn biến theo hướng hòa du trong quan h giữa Đông Âu và Tây Âu.
D. S vươn lên nhanh chóng của các nước trên thế gii nhm thoát khi ảnh hưởng ca hai cc.
Câu 5: Vấn đề quan trọng hàng đầu và cp bách nhất đặt ra cho các nước đồng minh ti Hi ngh I-an-ta là
A. nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít. B. t chc li thế gii sau chiến tranh.
C. phân chia thành qu chiến thng giữa các nước thng trn. D. gii quyết vấn đề các c phát xít chiến bi.
Câu 6: Mt trong nhng ni dung quan trng ca Hi ngh I-an-ta là
A. đàm phán, kí kết các hiệp ước vi các nước phát xít bi trn.
B. các nước thng trn tha thun việc phân chia Đức thành hai nước Đông Đức và Tây Đức.
C. ba nước phe Đồng minh bàn bc, tha thun khu vực đóng quân tại các nước nhm giải giáp quân đội phát xít; phân
chia phm vi ảnh hưởng châu Âu và châu Á.
D. các nước phát xít Đức, I-ta-li-a kí văn kiện đầu hàng phe Đồng minh vô điều kin.
Câu 7: “Trật t hai cc I-an-ta” bị sụp đổ
A. Liên Xô và M chuyn t đối đầu sang đối thoi. B. Liên Xô và M “chán ngán” việc chạy đua vũ trang.
C. mô hình xã hi ch nghĩa tan rã ở Liên Xô. D. ảnh hưởng ca Liên xô và M b thu hp.
3. VN DNG
Câu 1: Ý nghĩa của thng li cách mng Trung Quốc năm 1949 là
A. làm suy gim v trí và ảnh hưởng ca Trung Quc trong h thống tư bn ch nghĩa.
B. chm dứt hơn 100 năm nô dịch của đế quc, xóa b tàn dư phong kiến.
C. đưa Trung Quốc bước vào k nguyên độc lp t do.
D. phá v âm mưu khống chế Trung Quc ca M và những đặc quyn ca Liên cùng Đông Bắc Trung Quc.
Câu 2: Ni dung gây nhiu tranh cãi nht giữa ba cường quc Liên Xô, M, Anh ti Hi ngh I-an-ta là
A. phân chia khu vc chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quc thng trn.
B. kết thúc chiến tranh thế gii th hai để tiêu dit tn gc ch nghĩa phát xít.
C. gii quyết các hu qu chiến tranh, phân chia chiến li phm.
D. thành lp t chc quc tế - Liên hp quc.