Đ C NG ÔN T P ƯƠ GI A H C KÌ I - NĂM H C 2022-2023
KH I 12 - MÔN NG VĂN
I/ C U TRÚC Đ: 2 PH N: ĐC HI U VÀ LÀM VĂN
1/ PH N ĐC HI U: ( 3,0 đi m)
a/ Ng li u :Th Vi tNam 1945-1975ơ (Ng li u ngoài sách giáo khoa)
b/ Đc hi u văn b n đ tr l i các câu h i
*Nh n bi t: ế
- Xác đnh đc th th , ph ng th c bi u đt c a bài th /đo n th . ượ ơ ươ ơ ơ
- Xác đnh đc đ tài, hình t ng nhân v t tr tình trong bài th /đo n th . ượ ượ ơ ơ
- Ch ra các chi ti t, hình nh, t ng , bi n pháp tu t ... trong bài th /đo n th ế ơ ơ.
*Thông hi u:
- Hi u đc đ tài, khuynh h ng t t ng, c m h ng th m mĩ, gi ng đi u, tình c m ượ ướ ư ưở
c a nhân v t tr tình, nh ng sáng t o v ngôn ng , hình nh c a bài th /đo n th .ơ ơ
- Hi u nh ng đc s c v n i dung và ngh thu t c a th Vi t Nam tơ sau Cách m ng
tháng Tám năm 1945đnế 1975 đc th hi n trong bài th /đo n th .ượ ơ ơ
*V n d ng:
- Nh n xét v n i dung và ngh thu t c a văn b n/đo n trích; b ày t quan đi m c a b n
thân v v n đ đt ra trong bài th /đo n th . ơ ơ
- Rút ra thông đi p/bài h c cho b n thân.
2/ PH N LÀM VĂN: (7,0 đi m)
a/ Ph n 1: (2,0 đi m) Vi t đo n văn NLXH ế (150 ch ) v t t ng đo lí : ư ưở
(kho ng 1 gang tay)
*Nh n bi t: ế
- Xác đnh đc t t ng đo lí c n bàn lu n. ượ ư ưở
- Xác đnh đc cách th c trình bày đo n văn. ượ
*Thông hi u:
- Di n gi i v n i dung, ý nghĩa c a t t ng đo lí. ư ưở
*V n d ng:
- V n d ng các kĩ năng dùng t , vi t câu, các phép liên k t, các ph ng th c bi u đt, ế ế ươ
các thao tác l p lu n phù h p đ tri n khai l p lu n, bày t quan đi m c a b n thân
v t t ng đo lí. ư ưở
*V n d ng cao:
- Huy đng đc ki n th c và tr i nghi m c a b n thân đ bàn lu n v t t ng đo ượ ế ư ưở
lí.
- Có sáng t o trong di n đt, l p lu n làm cho l i văn có gi ng đi u, hình nh; đo n
văn giàu s c thuy t ph c. ế
* Chú ý :Có sáng t o trong di n đt, l p lu n làm cho l i văn có gi ng đi u,
hình nh, đo n văn giàu s c thuy t ph c. ế
b/ Ph n 2:(5,0 đi m): Vi t bài NLVH v m t đo n ế trích văn xuôi.
* Ôn t p ph n văn h c 1945 -1975, n m v ng giá tr n i dung vàngh thu t
các bài:
- Tuyên ngôn đc l p
- Tây Ti n- Quang Dũngế
- Vi t B c- T H u
* Bi t liên h m rông ế liên h v i nh ng văn b n/ đo n trích cùng giai đo n
- So sánh v i các bài th ơ, văn khác, liên h v i th c ti n; v n d ng ki n th c lí ế
lu n văn h c đ đánh giá, làm n i b t v n đ ngh lu n.
- Có sáng t o trong di n đt, l p lu n làm cho l i văn có gi ng đi u, hình nh;
bài văn giàu s c thuy t ph c. ế
*Vi t bài văn ngh lu n có đy đ 3 ph n, bi t phân tích ,c m nh n nét đc s c ế ế
c v n i dung và ngh thu t .
II/ MA TR N
MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ I
MÔN: NG VĂN 12 - TH I GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Kĩ năng
M c đ nh n th c T ng
%
T ng
Đi m
Nh
n
bi tế
Thôn
g
hi u
V n
d ng
V n
d ng
cao
T l
(%)
Th i
gian
(phú
t)
T l
(%)
Th i
gian
(phú
t)
T l
(%)
Th i
gian
(phú
t)
T l
(%)
Th i
gian
(phút
)
S
câu
h i
Th i
gian
(phú
t)
1Đc
hi u15 10 10 5 5 5 4 20 30
2 Vi tế
đo n
văn
ngh
lu n
xã
h i
5555555512020
3 Vi tế
bài
văn
ngh
lu n
văn
h c
20 10 15 10 10 20 5 10 1 50 50
T n
g40 25 30 20 20 30 10 15 6 90 100
T
l
40 30 20 10 100
%
T l
chung
70 30 100
III/ ĐC T
B NG ĐC T KĨ THU T Đ KI M TRA GI A KÌ I
MÔN: NG VĂN 12; TH I GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
N i
dung
ki nế
th c/
kĩ năng
Đn vơ
ki nế
th c/kĩ
năng
M c đ
ki nế
th c,
kĩ năng
c n
ki m
tra, đánh
giá
S câu
h i theo
m c đ
nh n
th c
T ng
Nh n
bi tế
Thông
hi u
V n
d ng
V n
d ng
cao
1ĐC
HI U 21104
- Th ơ
Vi t
Nam
1945
-1975
(Ng
li u
ngoài
sách giáo
khoa)
Nh n
bi t:ế
- Xác
đnh
đc thượ
th ,ơ
ph ngươ
th c
bi u đt
c a
đo n
trích.
- Xác
đnh
đcượ
đ tài,
TT
N i
dung
ki nế
th c/
kĩ năng
Đn vơ
ki nế
th c/kĩ
năng
M c đ
ki nế
th c,
kĩ năng
c n
ki m
tra, đánh
giá
S câu
h i theo
m c đ
nh n
th c
T ng
Nh n
bi tế
Thông
hi u
V n
d ng
V n
d ng
cao
hình
t ngượ
nhân
v t tr
tình
trongđo
n trích
- Ch ra
các chi
ti t,ế
hình
nh, t
ng ,
bi n
pháp tu
t ...
trong
đo n
trích.
Thông
hi u:
- Hi u
đcượ
đc s c
v n i
dung
c a văn
b n/đo
n trích:
ch đ,
tư
t ng, ýưở
nghĩa
c a hình
t ngượ
nhân