
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- HOÀN KIẾM
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Lớp 10
Năm học 2020 - 2021
I - PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c)
5 7 4 15.
d) Năm
2018
là năm nhuận.
A.
4.
B. 3 C.
1.
D.
2.
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
2
, 5 0x R x x
là
A.
2
: 5 0x x x
B.
2
: 5 0x x x
.
C.
2
: 5 0x x x
. D.
2
: 5 0x x x
.
Câu 4. Cho
2
{ : 2 5 3 0}X x x x
, khẳng định nào sau đây đúng:
A.
0X
. B.
1X
. C.
3
2
X
. D.
3
1; 2
X
.
Câu 5. Cho hai tập
2
: ( 3)( 3) 0}A x x x
;
2
{ : 6 0}B x x
khi đó
A.
\B A B
. B.
AB
. C.
\A B B
. D.
A B A
.
Câu 6. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
\B A B A B
. B.
\A A B A B
. .
C.
\B A B A B
. D.
\A A B A B
.
Câu 7. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A.
{ : 2 1 0}M x x
. B.
{ :3 2 0}M x x
.
C.
2
{ : 6 9 0}M x x x
. D.
2
{ : 0}M x x
.
Câu 8. Cho 2 tập hợp
2;4;6;8 ; 4;8;9;0AB
. Xét các khẳng định sau đây.
4;8AB
;
0;2;4;6;8;9AB
;
\ 2;6BA
.
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định trên?
A.
2
. B.
3
. C.
0
. D.
1
.
Câu 9. Cho hai tập
2;3;5;7A
;
{ :| 1| 2}B x x
. Khi đó giao của
A
và
B
là
A.
3
. B.
2
. C.
2;3
. D.
.

Câu 10. Cho
;2A
;
3;B
và
0;4C
. Khi đó tập
A B C
là:
A.
3;4
. B.
; 2 3;
. C.
3;4
. D.
; 2 3;
.
Câu 11. Cho
;0 4;A
;
2;5B
. Tập hợp
AB
là
A.
2;0 4;5
. B.
;
. C.
. D.
2;0 4;5
.
Câu 12. Cho
2;5A
. Khi đó
\A
là
A.
;2 5;
. B.
;2 5;
. C.
2;5
. D.
;2 5;
.
Câu 13. Cho hai tập
0;6A
;
{ :| | 2}B x x
. Khi đó hợp của
A
và
B
là
A.
2;6
. B.
0;2
. C.
0;2
. D.
2;6
.
Câu 14. Cho ba tập
2;4A
;
{ :0 4}B x x
;
{ :| | 1} C x x
khi đó
A.
1;4A B C
. B.
1;4A B C
. C.
1;4A B C
. D.
1;4A B C
.
Câu 15. Cho hai tập
1;3A
;
;3B a a
. Với giá trị nào của
a
thì
AB
A.
3
4
a
a
. B.
3
4
a
a
. C.
3
4
a
a
. D.
3
4
a
a
.
Câu 16. Cho 2 tập khác rỗng
( 1;4]; ( 2;2 2);A m B m m
. Tìm m để
AB
A.
15m
.. B.
3m
. C.
25m
. D.
15m
.
Câu 17. Tập xác định của hàm số
121
23
yx
x
là:
A.
13
;
22
. . B.
12
;
23
. C.
2;
3
. D.
1;
2
.
Câu 18. Tập xác định của hàm số
2 3 4 3y x x
là:
A.
34
;
23
. B.
23
;
34
. C.
43
;
32
. D.
.
Câu 19. Cho hàm số
2
2 2 1 1
11
x khi x
fx
x khi x
. Giá trị
1f
bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Tập xác định của hàm số
3 , ;0
1 , 0;
y
xx
x
x
là:
A.
\{0}
. B.
\[0;3]
. C.
\{0;3}
. D. .
Câu 21. Hàm số
1
21
x
x
ym
xác định trên
0;1
khi:
A.
1
2
m
. B.
1m
. C.
1
2
m
hoặc
1m
. D.
2m
hoặc
1m
.
Câu 22. Trong các hàm số sau đây:
yx
,
24y x x
,
42
2y x x
có bao nhiêu hàm số chẵn?
6
6
5
5

A.0. B.1. C.2. D.3.
Câu 23. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A.
2
x
y
. B.
1
2
x
y
. C.
1
2
x
y
. D.
2
2
x
y
.
Câu 24. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số
2 – 2f x x x
,
–g x x
.
A.
fx
là hàm số chẵn,
gx
là hàm số chẵn. B.
fx
là hàm số lẻ,
gx
là hàm số chẵn.
C.
fx
là hàm số lẻ,
gx
là hàm số lẻ. D.
fx
là hàm số chẵn,
gx
là hàm số lẻ.
Câu 25.Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A.
1 1–y x x
. B.
1 1–y x x
. C.
22
1 1–y x x
. D.
22
1 1–y x x
.
Câu 26. Tìm
m
để hàm số
2 1 3y m x m
đồng biến trên
A.
1
2
m
. B.
1
2
m
. C.
1
2
m
. D.
1
2
m
.
Câu 27. Tìm
m
để hàm số
2 2 1y m x x m
nghịch biến trên
A.
2m
. B.
1
2
m
. C.
1m
. D.
1
2
m
.
Câu 28. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
thuộc đoạn
2017;2017
để hàm số
22y m x m
đồng biến trên .
A.
2014
. B.
2016
. C. Vô số
.
D.
2015
.
Câu 29. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để đường thẳng
: 3 2 7 1d y m x m
vuông góc với
đường
: 2 1.yx
A.
0m
. B.
5
6
m
. C.
5
6
m
. D.
1
2
m
.
Câu 30. Tìm
a
và
b
để đồ thị hàm số
y ax b
đi qua các điểm
2;1 , 1; 2AB
.
A.
2a
và
1b
. B.
2a
và
1b
. C.
1a
và
1b
. D.
1a
và
1b
Câu 31. Cho hàm số
21y x m
. Tìm giá trị thực của
m
để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
bằng 3.
A.
7m
. B.
3m
. C.
7m
. D.
7m
.
Câu 32. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
O1
A.
1yx
. B.
2yx
. C.
21yx
. D.
1yx
.
Câu 33. Hàm số
21yx
có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau?

x
y
O1
x
y
O1
x
y
O1
x
y
O1
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
O1
-1
A.
yx
. B.
1yx
. C.
1yx
. D.
1yx
.
Câu 35. Cho hàm số
2 0y ax bx c a
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
;
2
b
a
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
;2
b
a
.
C. Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng
2
b
xa
.
D. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Câu 36. Cho hàm số
2 0y ax bx c a
có đồ thị
P
. Tọa độ đỉnh của
P
là
A.
;.
24
b
Iaa
B.
;.
4
b
Iaa
C.
;.
24
b
Iaa
D.
;.
24
b
Iaa
Câu 37. Trục đối xứng của parabol
2
: 2 6 3P y x x
là
A.
3.
2
x
B.
3.
2
y
C.
3.x
D.
3.y
Câu 38. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường
1x
làm trục đối xứng?
A.
2
2 4 1y x x
. B.
2
2 4 3y x x
. C.
2
2 2 1y x x
. D.
22y x x
.
Câu 39. Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh
1;3I
?
A.
2
2 4 3y x x
. B.
2
2 2 1y x x
. C.
2
2 4 5y x x
. D.
2
22y x x
.
Câu 40. Hàm số
244y x x
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
;2
. B.
;
. C.
2;
. D.
2;
.
Câu 41. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng
;0 ?
A.
2
21yx
. B.
2
21yx
. C.
2
21yx
. D.
2
21yx
.

Câu 42. Tìm giá trị lớn nhất
max
y
của hàm số
2
2 4 .y x x
A.
max 2y
. B.
max 22y
. C.
max 2y
. D.
max 4y
.
Câu 43. Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại
3?
4
x
A.
2
4 – 3 1.xy x
B.
23
21.xy x
C.
2312 .xxy
D.
23
21.yxx
Câu 44. Tìm giá trị lớn nhất
M
và giá trị nhỏ nhất
m
của hàm số
243y f x x x
trên đoạn
2;1 .
A.
15; 1.Mm
B.
15; 0.Mm
C.
1; 2.Mm
D.
0; 15.Mm
Câu 45. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án
A, B, C, D sau đây?
A.
29.4xyx
B.
24 1.y x x
C.
24.xyx
D.
24 5.y x x
Câu 46. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
O
1
A.
23 1.y x x
B.
2
2 3 1.y x x
C.
2
2 3 1.y x x
D.
23 1.y x x
Câu 47. Tìm parabol
2
: 3 2,P y ax x
biết rằng parabol cắt trục
Ox
tại điểm có hoành độ bằng
2.
A.
23 2.y x x
B.
22.y x x
C.
23 3.y x x
D.
23 2.y x x
Câu 48. Xác định parabol
2
: 2 ,P y x bx c
biết rằng
P
đi qua điểm
0;4M
và có trục đối xứng
1.x
A.
2
2 4 4.y x x
B.
2
2 4 3.y x x
C.
2
2 3 4.y x x
D.
2
2 4.y x x
Câu 49. Tìm giá trị thực của tham số
0m
để hàm số
22 3 2y mx mx m
có giá trị nhỏ nhất bằng
10
trên
A.
1.m
B.
2.m
C.
2.m
D.
1.m
Câu 50. Cho hàm số
2
y ax bx c
có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?
x
y
O

