LÊ MINH TÂM
Tng hp và biên soạn:
Đề Cương
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
Khối 10
Họ tên:................................
Mr. Le Minh Tam 093.337.6281
Đề cương ôn tập Gia K I Khi 10
1/31
Chương I. Mệnh đề-tp hp
1.Mệnh đề
2.Tp hp.
» Tp hp rng là tp hp không cha phn t nào. Kí hiu là
.
» Nếu mi phn t ca tp hp
A
đều là phn t ca tp hp
B
thì ta nói tp
A
là con ca tp
B
. Kí hiu
AB
.
» Nếu
AB
BA
thì ta nói
A
B
là hai tp hp bng nhau. Kí hiu
.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK1 NH: 2022-2023
I
Lý Thuyết
Định nghĩa
Mệnh đề toán hc là mt câu khẳng định v mt s kin trong toán hc. Mi mệnh đề toán hc
phi hoặc đúng hoặc sai. Mt mệnh đề toán hc không th vừa đúng vừa sai.
Mệnh đề ph định:
Cho mệnh đề . Mệnh đề: “không phải gọi mệnh đề ph đnh ca mệnh đề và kí hiu
. Nếu đúng thì sai và ngược li.
Mệnh đề kéo theo:
Cho mệnh đề và . Mệnh đề: “Nếu
thì ” gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiu là .
Mệnh đề
ch sai khi đúng sai.
Các định toán hc các mệnh đề đúng thưng dng . Khi đó ta nói
gi
thiết,
là kết lun của định lý hoc là điều kiện đủ để hoc
là điều kin cần để .
Mệnh đề đảo:
Mệnh đề đưc gi là mệnh đề đảo ca mệnh đề .
Mệnh đề tương đương:
Nếu và đều đúng t
hai mệnh đề tương đương. hiệu
đưc phát biểu như sau:
tương đương với ; khi và ch khi ;
là điều kin cần và đủ để
hoc nếu và ch nếu .
»
Ph định ca mệnh đề: ” là mệnh đề ”.
» Ph định ca mệnh đề: ” là mệnh đề ”.
Liệt kê phần tử
Chỉ ra tính chất đặc trưng các phần tử.
Xác định
Tập hợp
Mr. Le Minh Tam 093.337.6281
Đề cương ôn tập Gia K I Khi 10
2/31
3.Các phép toán tp hp.
Phép toán
Định nghĩa
Ký hiu
Kết qu
Biểu đồ Ven
01.
Phép giao
Giao hai tp hp ca
A
B
là mt tp hp gm các phn t
chung ca
A
và
B
.
AB
x A B
xA
xB
02.
Phép hp
Hp hai tp hp ca
A
B
mt tp hp gm c phn t
chung và riêng ca
A
và
B
.
AB
x A B
xA
hoc
xB
03.
Phép hiu
Hiu ca hai tp hp
A
và
B
là mt tp hp gm c phn t
thuc
A
và không thuc
B
.
\AB
\x A B
xA
xB
Phn bù
Khi
BA
thì
\AB
gi
phn ca
B
trong
A
kí
hiu
A
CB
.
A
CB
\x A B
xA
xB
4.Các tp hp s.
» Các tập con thường dùng ca :
;/a b x a x b
;/a x x a
;/b x x b


;/a b x a x b
;/a b x a x b
;/a b x a x b
;/a x x a
;/b x x b
Mr. Le Minh Tam 093.337.6281
Đề cương ôn tập Gia K I Khi 10
3/31
Chương II.Bất phương trình và hệ bất phương trình bc nht hai n
1.Bất phương trình bậc nht hai n
2.H bất phương trình bậc nht hai n
3.Bài toán tối ưu
Tha nhn kết qu: Giá tr nh nht hay ln nht ca biu thc
0 ;,P x y ax by b
trên miền đa giác
li (k c biên) đạt ti một đỉnh nào đó của đa giác.
Định nghĩa
BPT bc nht hai n dng: vi hai n,
là các h s không đồng thi bng 0.
Nếu cp s tha mãn thì là mt nghim ca BPT .
Đưng thng chia mt phng ta độ thành hai na mt phng. Mt trong hai
na mt phng y (không k b ) min nghim ca BPT , na mt phng còn li
(không k b ) là min nghim ca BPT .
Cách xác định min nghim ca BPT bc nht hai n:
»
Bước 1: V đưng thng .
»
Bước 2: Lấy điểm .
Kim tra có là nghim của BPT không (thường lấy điểm ).
»
Bước 3: Kết lun v min nghim ca BPT.
Lưu ý: Đối vi các BPT thì min nghim là na mt phng, k c b.
Định nghĩa
H BPT bc nht hai n là h gm hai hay nhiu BPT bc nht hai n.
Trong mp tọa độ tp hp tt c các điểm có tọa độ tha mãn mi BPT trong h gi là min
nghim ca h BPT đó (hoc min nghim ca h BPT giao ca tt c các min nghim ca các BPT
thành phn trong h)
.
Cách xác định min nghim ca h BPT bc nht hai n:
»
Bước 1: Xác định min nghim ca mi BPT trong h và gch b phn còn li.
» Bước 2: Min mà không b gch chính là min nghim ca h BPT.
Mr. Le Minh Tam 093.337.6281
Đề cương ôn tập Gia K I Khi 10
4/31
Chương III.Hệ thức lượng trong tam giác
1.Giá tr ng giác ca góc t
0o
đến
180o
Trong mt phng tọa độ
Oxy
, nửa đường tròn tâm
O
nm phía trên trc hoành bán kính
1R
đưc gi là nửa đường tròn đơn vị.
Vi mi góc
0 180
oo

ta xác định mt điểm
M
trên nửa đường tròn đơn v sao cho
xOM
và gi s đim
M
có tọa độ
00
;M x y
. Khi đó ta có định nghĩa
0
sin y
.
0
cos x
.
0
0
0
0tan yx
x

.
0
0
0
0cot xy
y

.
» Nhn xét:
Nếu là góc tù thì
0 0 0 0 sin ;cos ;tan ;cot
.
Nếu là góc nhn thì
0 0 0 0 sin ;cos ;tan ;cot
.
Cho hai góc ph nhau:
90
o
. Ta có:
Cho hai góc bù nhau:
180
o
. Ta có:
90 
o
sin cos
90 
o
cos sin
90 
o
tan cot
90 
o
cot tan
180 
o
sin sin
180
o
cos cos
180
o
tan tan
180
o
cot cot
2.H thức lượng trong tam giác
Định lý côsin
-Cho tam giác
ABC
,,BC a AC b AB c
. Khi đó:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
2
2
.cos
.cos
.cos
a b c bc A
b a c ac B
c a b ab C
.
H qu:
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
cos ; cos ; cos
b c a a c b a b c
A B C
bc ac ab
.
Công thức nh độ dài đường trung tuyến: Cho tam giác
ABC
,,BC a AC b AB c
. Gi
,,
a b c
mmm
lần lượt là các đường trung tuyến k t các đỉnh
,,A B C
. Khi đó :
2 2 2 2 2 2 2 2 2
222
222
444
;;
a b c
b c a a c b a b c
mmm