Đ C NG ÔN T P KI M TRA GI A HKI – NĂM H C 2018-2019 ƯƠ
MÔN: V T LÍ 8
A. Lí thuy tế
1. Vì sao nói chuy n đng hay đng yên có tính t ng đi? Cho ví d . ươ
2. Nêu ý nghĩa c a v n t c? Công th c tính v n t c?
3. Chuy n đng đu, chuy n đng không đu?
4. Vì sao nói l c là m t đi l ng vec t ? Nêu kí hi u vec t l c, đn v l c. Nêu cách ượ ơ ơ ơ
bi u di n l c?
5. Khi nào có l c ma sát? L c ma sát có ích hay có h i? Nêu hai ví d .
B. Bài t p: (m t s bài t p m u)
Bài 1. M t ô tô kh i hành t Hà N i lúc 8 gi , đn H i Phòng lúc 10 gi . Cho bi t ế ế
quãng đng t Hà N i đn H i Phòng dài 108km. Tính t c đ c a ô tô ra km/h, m/s.ườ ế
Bài 2. Hai xe đp chuy n đng đu, ng i th nh t đi v i v n t c 15km/h, ng i th ườ ườ
hai đi v i v n t c 5m/s. H i ai đi nhanh h n? ơ
Bài 3. M t xe đp chuy n đng trên quãng đng th nh t dài 8km h t 20 phút; quãng ườ ế
đng th hai dài 15km h t ¾ gi ; quãng đng th ba dài 10 km h t ½ gi . Tính v nườ ế ườ ế
t c trung bình c a xe đp trên m i quãng đng và trên c ba quãng đng. ườ ườ
Bài 4. M t ng i đi xe máy đi m t n a đo n đng đu v i v n t c 60km/h. N a còn ườ ườ
l i ng i đó ph i đi v i v n t c bao nhiêu đ v n t c trung bình trên c đo n đng ườ ườ
là 45km/h?
Bài 5. B u di n các vec t l c sau đây: ơ
a. Tr ng l c tác d ng lên v t có kh i l ng 1kg, t xích tùy ch n. ượ
b. Tr ng l c tác d ng lên v t có kh i l ng 500g; t xích 1cm ng v i 2,5N. ượ
c. L c kéo tác d ng lên m t xà lan có đ l n 3000N; theo ph ng ngang, chi u t ph i ươ
sang trái, t xích 0,5cm ng v i 500N.
d. L c tác d ng lên m t qu bóng có đ l n 50N; theo ph ng h p v i ph ng ngang ươ ươ
m t góc 300; chi u t d i lên trên. ư
Bài 6. Gi i thích các hi n t ng sau đây: ượ
a. T i sao ng i ng i trên ô tô đang chuy n đng trên đng th ng, n u ô tô đt ng t ườ ườ ế
r ph i thì hành khách trên xe b nghiêng m nh v bên trái?
b. T i sao xe máy đang đng yên n u đt ng t cho xe chuy n đng thì ng i ng i trên ế ườ
xe b ng v phía sau?
c. T i sao ng i ta ph i làm đng băng dài đ cho máy bay c t cánh và h cánh? ườ ườ
*****L u ýư: Làm các bài t p trong sách bài t p: 3.3; 3.5; 3.7 trang 9; 3.13 trang 10;
Bài t p 4.5 trang 12; 5.6 trang 16,17.