S GD&ĐT THỪA THIÊN HU
TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP GIA KÌ II - KHI 10
NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Công ngh 10
Câu 1.1 Những điều kin phát sinh, phát trin ca sâu, bnh hi cây trng.
A. Ngun sâu, bnh hi B. Điều kin khí hậu, đất đai
C. Điều kin v ging và chế độ chăm sóc D. C A, B và C
Câu 1.2 Trên đất giàu mùn, giàu đạm cây lúa dễ mắc bệnh nào sau đây?
A. Bệnh khô vằn B. Bệnh bạc lá C. Bệnh tiêm lửa D. Bệnh đạo ôn
Câu 1.3 Những điều kin khôngm phát sinh, phát trin ca sâu, bnh hi cây trng.
A. Ngun sâu, bnh hại B. Điu kin khí hậu, đất đai
C. Điều kin v ging và chế độ chăm sóc D. Kế hoch đầu tư sản xut
Câu 1.4 Mt trong nhng điều kin phát sinh, phát trin ca sâu, bnh hi cây trng.
A. Ngun sâu, bnh hi B. Kế hoạch đầu tư sản xut
C. Chăm sóc tt cây trng D. Sc khe của con người
Câu 2.1 Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng, biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp kĩ
thuật?
A. Gieo trồng đúng thời vụ B. Sử dụng thiên địch
C. Phun thuốc hóa học D. Bắt bằng vợt
Câu 2.2 Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng, biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp kĩ
thuật?
A. Sử dụng thiên địch B. Luân canh cây trồng
C. Phun thuốc hóa học D. Bắt bằng vợt
Câu 2.3 Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng, biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp kĩ
thuật?
A. Bón phân hợp lí B. Sử dụng thiên địch
C. Phun thuốc hóa học D. Bắt bằng vợt
Câu 2.4: Bin pháp ch yếu trong phòng tr tng hp dch hi cây trng là gì?
A. Bin pháp k thut. B. Bin pháp cày bừa, tưi tiêu hp lí.
C. Bin pháp hóa hc. D. Bin pháp sinh hc.
Câu 3.1 Nguyên lí nào không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
A. Trồng cây khỏe B. Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây
C. Thăm đồng thường xuyên D. Nông dân trở thành chuyên gia
Câu 3.2 Nguyên lí nào đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
A. Trồng cây khỏe B. Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây
C. Tưới nước thật nhiều cho cây D. Trồng cây trái vụ
Câu 3. 3 Nguyên lí nào không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
A. Trồng cây khỏe B. Tưới thật nhiều nước cho cây
C. Thăm đồng thường xuyên D. Nông dân trở thành chuyên gia
Câu 3.4 Nguyên lí nào không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
A. Trồng cây khỏe B. Trồng cây trái vụ
C. Thăm đồng thường xuyên D. Nông dân trở thành chuyên gia
Câu 4.1 Vì sao sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật khả năng tiêu diệt nhiều loại sâu, bệnh
hại?
A. Thuốc có phổ độc rất rộng B. Thuốc có phổ độc hẹp
C. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường D. Thuốc có thời gian cách ly dài
Câu 4.2: Vì sao thuc hóa hc bo v thc vt có hi đi vi nhiu loi sinh vt có ích?
A. Có tính độc cao. B. Có ph độc rng.
C. S dng nồng độc cao. D. S dng nhiu loi cùng lúc.
Câu 4.3: Trưng hợp nào sau đây không phi là bin pháp hn chế ảnh hưởng xu ca thuc hóa
hc bo v thc vt?
A. C xut hin sâu bnh là dùng thuc hóa hc.
B. S dng thuc có tính chn lc cao và phân giải trong môi trường nhanh.
C. Đảm bảo an toàn lao động v sinh môi trưng.
D. Dùng đúng thuốc, đúng nồng độ, đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 4.4: Tác hi ca thuc hóa hc bo v thc vt là …..
A. rau màu xanh tt, cht lưng sn phm nâng cao nhưng gây ô nhiễm môi trường, phá v
cân bng sinh thái.
B. y ô nhiễm môi trưng, ô nhim nông sản, tăng tần s đột biến kháng thuc, dit tr qun
th sinh vt có ích.
C. y ô nhiễm môi trưng, ô nhim nông sn, bo v nhng loài sinh vt có ích, gây hi cho
con ngưi.
D. y ô nhiễm đất, nưc, không khí, phá v cân bng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến
có li.
Câu 5.1: Nên phun chế phm sinh hc giai đoạn phát trin nào ca sâu b để đem lại hiu qu
cao?
A. Sâu non B. Nhng C. Sâu trưởng thành D. Trng
Câu 5.2: Sâu b nhim chế phm virus thì cơ th s:
A. mềm nhũn rồi chết.
B. trương phình lên, nứt ra bc l lp bi trắng như rắc bt.
C. cng li và trắng như rắc bt ri chết.
D. b tê liệt, không ăn ung ri chết.
Câu 5.3: Đim khác bit v tác nhânphương thức dit tr sâu b ca chế phm Bt vi các chế
phm khác là gì?
A. Tinh th protein độc, làm tế bào sâu b b phá hy dẫn đến chết.
B. Tinh th protein độc, làm cơ thể sâu b b tê lit và chết.
C. Virus, làm cơ thu b b tê lit và chết.
D. Virus, làm tế bào sâu b b phá hy dẫn đến chết.
Câu 5.4: Để sn xut chế phm virus tr sâu, ta cn cy virus vào môi trường nào?
A. Trên cơ thể sâu non. B. Môi trưng kh trùng.
C. Môi trưng nhân sinh khi. D. Trên cơ thể sâu bnh.
Câu 6.1: Mc đích, nghĩa của công tác bo qun nông, lâm, thy sn là:
A. to ra nhiu sn phm mi có giá tr cao.
B. hn chế tn tht v cht lưng sn phm.
C. duy trì các đặc tính ban đầu.
D. duy trì các đặc tính ban đầu, hn chế tn tht v s ng và chất lượng sn phm.
Câu 6.2: Mc đích, nghĩa của công tác bo qun nông, lâm, thy sn không phi là:
A. to ra nhiu sn phm mi có giá tr cao.
B. hn chế tn tht v cht lưng sn phm.
C. duy trì các đặc tính ban đầu.
D. duy trì các đặc tính ban đầu, hn chế tn tht v s ng và chất lượng sn phm.
Câu 6.3: Bo qun khác chế biến điểm nào?
A. Không to ra sn phm mi. B. Duy trì cht lưng sn phm.
C. Bo qun d tiến hành hơn. D. Nâng cao cht lưng sn ph
Câu 7.1: Cht lưng ca nông, lâm, thy sn b ảnh hưởng mnh khi nào?
A. Độ m thp, nhit đ cao. B. Độ m, nhit đ đều thp.
C. Độ m cao, nhit đ thp. D. Độ m, nhit đ đều cao.
Câu 7.2. Trong quá trình bảo quản nông sản đã làm khô, độ m không khí quá cao sẽ tác động
như thế nào đến sản phẩm?
A. Nông sản bị cứng lại B. Nông sản không bị tác động
C. Nông sản tăng giá trị dinh dưỡng D. Nông sản bị ẩm trở lại
Câu 8.1: Bo qun ht ging dài hn cn:
A. gi nhiệt độ và độ m bình thưng. B. gi nhit đ 350C 400 C, đ m 10%.
C. gi nhiệt độ -100 C, đ m 35% 40%. D. gi nhit đ 00 C, đ m 35% 40%.
Câu 8.2. Bảo quản củ giống trong điều kiện lạnh cần đảm bảo ở mức nhiệt độ và độ ẩm nào?
A. Nhiệt độ 00C đến 50C, độ ẩm 50% đến 60%
B. Nhiệt độ 00C đến 50C, độ ẩm 85% đến 90%
C.Nhiệt độ 100C đến 150C, độ ẩm 85% đến 90%
D. Nhiệt độ 100C đến 150C, độ ẩm 50% đến 60%
Câu 9 : Phn lớn trường hp c ging d ny mm vì đặc điểm nào?
A. Ít nưc, nhiu tinh bt. B. Giàu tinh bột, khoáng, vitamin, ít nưc.
C. Ít nưc, ít tinh bột, giàu đạm. D. Nhiều nước, giàu tinh bt.
Câu 10.1: Phân loi và làm sch trong quy trình bo qun ht ging có tác dng gì?
A. Loi b đá sạn, ht lép.
B. Loi b tp cht, la chc giống để hn chế s xâm nhim ca vi sinh vật gây hư hỏng.
C. Loi b tp cht và sy khô hạt đạt đ m chun.
D. Chn la ging loi mt.
Câu 10.2: Phân loi và làm sch trong quy trình bo qun ht ging không có tác dng...
A. La chc ging
B. Loi b tp cht
C. Sy khô ht đạt độ m chun.
D. la chc giống để hn chế sm nhim ca vi sinh vật gây hư hỏng.
Câu 11: Các loi ht dầu như lạc, đậu tương cần phơi sấy như thế nào để không làm nh
hưởng đến cht lưng ca ht?
A. Phơi ở nhiệt độ 350C 400C, đ m ca ht đt t 8 9%.
B. Phơi ở nhiệt độ 400C 450C, đ m ca ht đt t 8 9%.
C. Phơi ở nhiệt độ 400C 450C, đ m ca ht đt 13%.
D. phơi ở nhit đ 350C 400C, đ m ca ht đt 13%.
Câu 12: Để tránh hiện tượng mất nước kéo dài thi gian bo qun, nên bo qun c ging
điệu kiện như thế nào?
A. Phương pháp bảo quản đổ ri.
B. Bo qun điều kin lạnh đông 00C, đ m 35% 40%.
C. Bo qun điều kiện thưng
D. Trong kho lnh, nhit đ 00C 50C, đ m không khí 85 90%.
Câu 13.1: Để sn lát khô không b m mc cn bo quản…..
A. Nơi thoáng mát. B. Kín.
C. Thông thoáng, tránh áng sáng mt tri. D. Ướp mui.
Câu 13.2: Để sn lát khô không b m mc cn bo qun...
A. Nơi thoáng mát. B. Trong túi ni lon buc kín ming túi
C. Trong bao ti có thông khí. D. Ướp mui.
Câu 14.1: Để bo qun rau, hoa, qu ơi tránh sự m nhim ca vi sinh vt và gi đưc cht
ợng ban đầu nên bo qun sn phm theo phương pháp nào?
A. Bo qun điều kiện thưng.
B. Gi cho sn phm trng thái ng ngh.
C. Gi cho hot đng sng ca sn phm diễn ra bình thường.
D. Bo qun sn phm điều kin khô.
Câu 14.2.Thao tác nào sai khi bo qun rau, qu tươi bằng phương pháp lạnh?
A. Làm sch B. Bao gói
C. Ra sch đ ráo nưc D. Ngâm vào nước mui, đ ráo nưc
Câu 15: Hn chế hiện tượng úng mất c khi bo qun lnh rau, hoa, qu tươi, cần lưu
trưc khi đưa vào kho bo qun?
A. Không cn làm sch
B. Nên đ hn hp các loi rau, hoa, qu tươi vào bao bì.
C. Sau khi làm sạch đưa nhanh vào kho lạnh
D. Để ráo nưc và bao gói sn phm
Câu 16.1: Trong chế biến go t thóc, đánh bóng gạo nhm mục đích gì?
A. Loi b v tru
B. Tăng dinh dưỡng cho ht go
C. To thm m và đảm bo chất lượng bo qun và xut khu
D. Đ loi b tp cht, cát sn.
Câu 16.2. Trong quy trình chế biến go t thóc, sau công đoạn tách tru gạo thu được còn vm
được gi là go gì?
A. Go tám B. Go t C. Go lt (go lc) D. Go tm
Câu 17.1 Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng, biện pháp nào không an toàn với môi
trường và con người?
A. Biện pháp kỹ thuật B. Biện pháp hóa học
C. Biện pháp cơ giới, vật l D. Biện pháp sinh học
Câu 17.2 Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng, biện pháp nào chỉ nên sử dụng khi dịch
hại đã tới ngưỡng gây hại?
A. Biện pháp hóa học B. Biện pháp kỹ thuật
C. Biện pháp cơ giới, vật l D. Biện pháp sinh học
Câu 17.3 Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng, biện pháp nào dễ phá vỡ cân bằng sinh
thái?
A. Biện pháp kỹ thuật B. Biện pháp hóa học
C. Biện pháp cơ giới, vật l D. Biện pháp sinh học
Câu 17.4 Trong phòng trừ tổng hợp dịch hại y trồng, biện pháp o dễ y ảnh hưởng xấu đến
thiên địch?
A. Biện pháp kỹ thuật B. Biện pháp sinh học
C. Biện pháp cơ giới, vật l D. Biện pháp hóa học
Câu 18.1: Khi x kí nhit trong chế biến đóng hộp rau, qu cần chú ….
A. tiến hành nhanh tránh ảnh hưởng phm cht ca rau, qu.
B. x nhit đ thp tránh ảnh hưởng đến cht lưng ca rau, qu.
C. tiến hành đun nóng lâu đểm mt hot tính ca các loi enzym.
D. x nhit đ cao để rau, qu chín mm.
Câu 18.2: Những phương pháp nào sau đây đưc dùng đ chế biến rau, qu?
1. Đóng hộp 2. Sy khô 3. Lnh 4. Mui chua 5. Hun khói
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 3, 4
C. 1, 2, 4
D. 1, 3, 5
Câu 18.3: Trong chế biến rau, qu bằng phương pháp đóng hp, nên s dng hộp đựng cht liu
như thế nào để đảm bo an toàn thc phm?
A. Hp thy tinh hoc st có tráng thiếc chng g