TR NG THCS LÊ QUANG C NGƯỜ ƯỜ
Đ C NG ÔN T P KT GI A H C KÌ II GDCD9 ƯƠ
NĂM H C 2020 - 2021
I/ KI N TH C
Bài 1: Quy n và nghĩa v c a công dân trong hôn nhân
1.1: Hôn nhân là gì?
Hôn nhân là s liên k t đc bi t gi a m t nam và m t n trên nguyên t c bình đng, t ế
nguy n, đc Nhà n c th a nh n, nh m chung s ng lâu dài và xây d ng gia đình hòa ượ ướ
thu n, h nh phúc.
1.2: Nêu nh ng quy đnh đ đc k t hôn. ượ ế
-Nam đ 20 tu i tr lên, n t đ 18 tu i tr lên m i đc k t hôn. ượ ế
-K t hôn do nam n t nguy n, đăng kí t i c quan Nhà n c có th m quy n.ế ơ ướ
1.3: Nh ng tr ng h p Nhà n c c m k t hôn và gi i thích ườ ướ ế
- V i nh ng ng i đang có v ho c ch ng. ườ
- Ng i m t năng l c hành vi dân s (Bườ b nh tâm th n ho c các b nh khác mà không
th nh n th c được)
- Cùng dòng máu tr c h . Có h trong ph m vi ba đi.
- Cha m nuôi v i con nuôi, cha m v (ch ng) v i dâu (r ), b d ng v i con riêng v , ượ
m k v i con riêng ch ng. ế
- T o hôn (K t hôn tr c tu i quy đnh c a pháp lu t) ế ướ
Bài 2: Quy n t do kinh doanh và nghĩa v đóng thu ế
2.1: Trình bày quy n và nghĩa v c a công dân trong kinh doanh.
Công dân có quy n đc l a chon hinh th c tô ch c kinh doanh, nghanh nghê, quy mô ươ# ư# # ư $ ư
kinh doanh. Tuy nhiên, ng i kinh doanh phai tuân theo quy đinh cua phap luât nh phai ươ $ # $ # ư $
kê khai đung sô vôn, kinh doanh đung nghanh, đung măt hang ghi trong giây phep kinh #
doanh, không kinh doanh nh ng linh v c ma nha n c câm. ư ư# ươ
2.2: Thu là gì?ế Hãy nêu tên m t s lo i thu n c ta hi n nay. Tác d ng c a thu . ế ướ ế
Vì sao nhà n c ta quy đnh các m c thu su t chênh l ch nhau đi v i các m t hàng?ướ ế
Thu là m t ph n trong thu nh p mà công dân và các t ch c kinh t có nghĩa v n pế ế
vào ngân sách nhà n c đ chi tiêu cho nh ng công vi c chung ( nh an ninh, qu cướ ư
phòng, chi tr l ng, xây d ng c s v t ch t…). ươ ơ
- M t s lo i thu hi n nay n c ta : thu kinh doanh, thu xu t, nh p kh u, thu thu ế ướ ế ế ế
nh p, thu giá tr gia tăng,... ế
Tác d ng c a thu : n đnh th tr ng, đi u ch nh c c u kinh t , góp ph n đm b o ế ườ ơ ế
phát tri n kinh t theo đúng đnh h ng c a Nhà n c. ế ướ ướ
Vì lý do nhà n c ta khuy n khích phát tri n s n xu t trong n c, khuy n khích phát tri nướ ế ướ ế
đi v i nh ng ngành, nh ng m t hàng c n thi t đi v i đi s ng nhân dân thì mi n thu ế ế
ho c m c thu th p, h n ch m t s m t hàng xa x không c n thi t đi v i đi s ng nhân ế ế ế
dân thì đánh thu r t cao. ế
Bài 3: Quy n và nghĩa v lao đng c a công dân
3.1: Trình bày t m quan tr ng và ý nghĩa c a lao đng.
-Lao đông la hoat đông chu yêu quan trong nhât cua con ng i, la nhân tô quyêt đinh # # # $ # $ ươ #
s tôn tai, phat triên cua đât n c va nhân loai ư# # $ $ ươ #
-Lao đông đê t nuôi sông ban thân, nuôi song gia đinh, gop phân duy tri va phat # $ ư# $
triên đât n c $ ươ
3.2: Nêu n i dung các quy n và nghĩa v lao đng c a công dân.
M i công dân có quy n t do s d ng s c lao đng c a mình đ h c ngh , tìm ki m ế
vi c làm, l a ch n ngh nghi p có ích cho xã h i, đem l i thu nh p cho b n thân, gia
đình.
M i ng i có nghĩa v lao đng đ t nuôi s ng b n thân, nuôi s ng gia đình, góp ph n ườ
duy trì và phát tri n đt n c. ướ
3.3: Trách nhi m c a Nhà n c ( nh ng chính sách) trong vi c b o đm quy n và nghĩa ướ
v lao đng c a công dân.
Khuy n khích, t o đi u ki n thu n l i cho các t ch c, cá nhân trong và ngoài n c đuế ướ
t phát tri n kinh doanh đ gi i quy t vi c làm cho ng i lao đng.ư ế ườ
Khuy n khích, t o đi u ki n thu n l i ho c giúp đ các ho t đng t o ra vi c làm, tế
t o ra vi c làm, d y ngh , h c ngh .
3.4: Trình bày nh ng quy đnh c a pháp lu t v s d ng lao đng tr em.
C m nh n tr em ch a đ 15 tu i vào làm vi c; c m s d ng lao đng d i 18 tu i làm ư ướ
nh ng công vi c n ng nh c, nguy hi m ho c ti p xúc ch t đc h i; c m l m d ng s c ế
lao đng c a ng i lao đng d i 18 tu i. ườ ướ
II/ BÀI T P V N D NG
Bài t p trong sách giáo khoa bài 3, 5,6, 8/43, 44; 2/47; 4/50
-H T-