1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NI
TRƯNG THPT BẮC THĂNG LONG
ĐỀ ÔN TP GIA KÌ II NĂM HỌC 2020-021
Môn: Hóa hc Lp 11
Câu 1: Các hp cht hữu cơ có đặc điểm chung là
A. liên kết hóa hc trong cht hữu cơ chủ yếu là liên kết ion
B. phn ng ca hp cht hu cơ thường xy ra nhanh
C. tan nhiều trong nước
D. Có nhiệt độ nóng chy, nhiệt độ sôi thp
Câu 2: Thành phn các nguyên t trong hp cht hữu cơ
A. nht thiết phi có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. gm có C, H và các nguyên t khác.
C. bao gm tt c các nguyên t trong bng tun hoàn.
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Câu 3: CTTQ ca ankan là
A. CnH2n+1 ( n 1). C. CnH2n+2 ( n ).
B. CnH2n (n 1). D. CnH2n -2 (n
Câu 4: S đồng phân ankan ca C5H12
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: S đồng phân ankan ca C6H14
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6: Hp cht CH3 CH(CH3) CH3 có tên gi là
A. 2-metylbutan. B. 2-etylpropan. C. 2-metylpropan. D. butan.
Câu 7: Hp cht CH3 CH(CH3) CH(CH3) CH3 có tên gi là
A. 2,2-đimetylbutan. C. 2,3-đimetylbutan.
B. 2,3-metylpropan. D. 2,2-metylbutan.
Câu 8: Thành phn chính của “ khí thiên nhiên” là
A. metan. B. etan. C. propan. D. butan.
Câu 9: Các ankan không tham gia loi phn ứng nào sau đây ?
A. Phn ng tách. C. Phn ng cng.
B. Phn ng thế. D. Phn ng oxi hóa.
Câu 10: Cho các phát biu sau:
(1) Hp cht ca cacbon là hp cht hữu cơ.
(2) Liên kết hóa hc trong phân t các hp cht hữu cơ chủ yếu là liên kết cng hóa tr.
(3) Hp cht hữu cơ là hp cht ca cacbon.
(4) Phân t hp cht hữu cơ đều có cha các nguyên t cacbon, có th có hidro và mt s nguyên t khác.
(5) Khi đốt cháy các cht hữu cơ thường cháy, sinh ra khí cacbonic.
S phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 11: Ankan phn ng vi dãy chất nào sau đây ?
A. Cl2, Br2, NaOH, HCl. C. KMnO4, H2, Cl2, O2.
B. Cl2, Br2, I2, F2. D. NaOH, KMnO4, Br2, HCl.
2
Câu 12: Công thc tng quát ca anken là:
A. CnH2n+2 (n 0) B. CnH2n (n 2) C. CnH2n(n 3) D. CnH2n(n 6)
Câu 13: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của etilen.
A. C2H2, C3H4,C4H6, C5H8 B. CH4, C2H2, C3H4,C4H10
C. C2H4, C3H6,C4H8, C5H10 D. C2H6, C3H8, C5H10,C6H12
Câu 14: Anken là nhng hidrocacbon
A. không no, mch h, trong phân t có cha ít nht mt liên kết đôi C=C
B. không no, mch vòng, trong phân t có cha 1 liên kết đôi C=C
C. không no, mch h, phân t có cha mt liên kết đôi C=C
D. không no, mch h trong phân t có cha mt hoc hai liên kết đôi C=C
Câu 15: Anken X có công thức cấu tạo: CH3CH2C(CH3)=CHCH3.Tên của X
A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 16: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân anken cấu tạo?
A. 3 đồng phân B. 5 đồng phân
C.4 đồng phân D. 6 đồng phân
Câu 17 : Sản phẩm trùng hợp etilen là
A. poli(etilen). B. polietilen. C. polipropilen. D. polieten
Câu 18: Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hỗn hợp qua
A. khí hidro có Ni,to. C. dung dịch Brom.
B. dung dịch AgNO3/NH3. D. dung dịch HCl.
Câu 19: Ứng dụng nào sau đây không phải của anken?
A. Giúp hoa qu mau chín. C. Dùng để sn xut keo dán.
B. Dùng làm nhiên liệu động cơ. D. Dùng để làm dung môi, sn xut polime
Câu 20: Câu nào đúng khi nói về ankađien?
A. Là hp cht hữu cơ trong phân tử ch có liên kết đôi
B. Là nhng hpc ht không no, mch h có liên kết đôi trong phân tử
C. Là những hiđrocacbon không no, mạch h có hai liên kết đôi trong phân t
D. Tt c các hp cht hữu cơ có công thức C2H2n-2 gọi là ankađien
Câu 21: Ý kiến khẳng định nào sau đây đúng?
A. Ankin là hiđrocacbon không no mạch h, công thc CnH2n-2
B. Ankin là hiđrocacbon không no mạch h, trong mch C có liên kết 3
C. Axetilen và các đồng đẳng gi chung là các ankyl
D. Ankin là hiđrocacbon không no mạch h, liên kết bi trong mch cacbon là mt liên kết 3
Câu 22: Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Ankin và anken ch có đồng phân v trí liên kết bi.
B. Ankin có đồng phân hình hc.
C. Ankin không có đồng phân mch cacbon.
D. Các cht có công thc phân t CnH2n-2 (n 2) có th không phải đồng đẳng ca axetilen
3
Câu 23: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 24: Để làm sch etilen có ln axetilen ta cho hn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch brom dư. B. Dung dịch KMnO4 .
C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Các cách trên đều đúng
Câu 25: Cho các chất sau: hex-1-en, hexan, hex-1-in. Hóa chất để nhận biết 3 chất trên là:
A. dung dch AgNO3/NH3 và dung dch Brom
B. dung dch KMnO4 và dung dch brom
C. dung dch Brom và Ca(OH)2
D. dung dch KMnO4 và Ca(OH)2
Câu 26: Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với HCl (khi có điều kiện thích hợp) là
A. etilen, eten, etan. B. propin, propen, propan.
C. bạc axetilua, etin, but-1-en. D. metan, etan, but-2-en.
Câu 27: Có thể dùng hóa chất nào để nhận biết được C2H2 trong nhóm các chất : C2H2, C2H6, C2H4
bằng 1 phản ứng tác dụng với
A. dung dịch Brom B. dung dịch KMnO4
C. dung dịch AgNO3/NH3 D. NaOH
Câu 28: Thực hiện phản ứng cộng tối đa HCl vào axetilen thu được sản phẩm nào sau đây?
A.1,1-đicloetan. B.vinyl clorua. C. 1,2-đicloetan D. 1,2-đicloeten
Câu 29: Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là
A. 1,2-điclopropan. B. 2,2-điclopropan. C. 1,1-điclopropan. D. 2-clopropen.
Câu 30: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in?
A. Dung dịch KMnO4 B. Dung dịch Br2 dư.
C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Dung dịch HCl
Câu 31: Hiđrocacbon X công thức phân tử C 6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 tạo ra kết tủa
vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neohexan. Tên gọi của X là?
A.2,2-đimetylbut-3-in B.2,2- đimetylbut-2-in
C. 3,3- đimetylbut-1-in D. 3,3-đimetylpent-1-in
Câu 32: Ứng dụng thực tế quan trọng nhất của axetilen là
A. dùng trong đèn xì hàn cắt kim loi
B. dùng để điều chế etilen
C. dùng để điều chế cht do PVC
D. dùng để điều chế anđêhit axetic trong công nghip
Câu 33: Chất nào sau đây là thành phần chính của khí đất đèn
A. C2H4 B. C2H2 C. C2H6 D. C3H4
Câu 34: Cho các phát biu sau:
(1) Anken là những hidrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C
4
(2) Ankin là những hidrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết ba C C
(3) Anken có CTPT chung là CnH2n (n 2 )
(4) Ankin có CTPT chung là CnH2n-2(n 2 )
(5) But -1 en và But 2 en đều có đồng phân hình học.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3. C. 4 D. 5
Câu 35 : Trong các bnh vin, mt s chất được dùng làm cht gây mê trong phu thuật như : halota( CF3
CHClBr, chất gây qua đường hp), etylclorua(C2H5Cl, cht gây cc b). Vậy, để điều chế được
19,75 gam halota cn bao nhiêu lít etan( đktc)?
A. 4,48. B. 2,24. C. 3,36. D. 6,72
Câu 36 : Cho 3,36 t khí hidrocacbon X( đktc) phản ng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 36 gam kết ta. Công thc phân t ca X là
A. C4H4. B. C2H2. C. C4H6. D. C3H4.
Câu 37 : Cho 6 gam mt ankin X có th làm mt màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là
A. C5H8. B. C3H6. C. C3H4 . D. C5H10.
Câu 38 : 1 mol buta 1,3 đien có thể phn ng tối đa với bao nhiêu mol brom?
A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 0,5 mol.
Câu 39: Cho 1,26 gam anken (A) tác dng vừa đủ vi 4,8 gam Br2. CTPT ca A là
A. C4H8. B. C5H10. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 40: X một hidrocacbon không no mach hở, 1 mol X thể làm mất màu tối đa 2 mol brom trong
nước. X có % khối lượng H trong phân tử là 10%. CTPT X là
A. C2H2. B. C3H4. C. C2H4. D. C4H6.
Câu 41 : Một hỗn hợp X gồm ankan A một anken B cùng số nguyên tử C đều thể khí đktc.
Cho hốn hợp X đi qua Br2 thì thể ch khí Y còn lại bằng nửa thể tích X, còn khối lượng Y bằng 15/29
khối lượng X. CTPT A, B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là
A. 40% C2H6 và 60% C2H4. B. 50% C3H8 và 50% C3H6.
B. 50% C4H10 và 50% C4H8. D. 50% C2H6 và 50% C2H4.
Câu 42: Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6.72 lit O2 đktc, thu được 4,48 lit CO2 đktc 5,4g
H2O. CTPT đúng của X là
A. C2H6 B. C2H4O2 C. C2H6O D. C3H8O
Câu 43: Đốt 0,15 mol hp cht hữu cơ X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Mặt khác đốt mt
th tích hơi X cần 2,5 th tích O2. Các th tích đo ở cùng to,p. CTPT ca X là:
A. C2H6O2. B. C2H6O. C. C2H4O2. D. C2H4O.
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hn hp gm CH4, C3H6C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O.
m có giá tr là:
A. 2g B. 4g C. 6g D. 8g
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn hn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 11,2lít CO2
(đktc) và 12,6g H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. ankan B. anken C. ankin D. ankađien
5
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4lít CO2
(đktc) và 25,2g H2O. Hai hiđrocacbon đó là?
A. C2H6 và C3H8 B. C3H8 và C4H10 C. C4H10 và C5H12 D. C5H12 và C6H14
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon A ( chất khí, đktc) rồi dn sn phm lần lượt qua bình 1 đựng
H2SO4 nh 2 đựng chứa NaOH ngưi ta thy khối lượng bình 1 tăng 1,8g khối lượng bình 2 ng
3,52g. Xác định CTPT ca A.
A. C5H12. B.C2H6. C. C3H8. D. C4H10.
Câu 48: Chia hn hp gm C3H6 , C2H4,C2H2 thành hai phần đều nhau.
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2(đktc).
Phn 2: Hiro hóa rồi đốt cháy hết thì th tích CO2 thu được ( đktc) là bao nhiêu?
A. 1,12 lít B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí hidrocacbon X cần 4,5 lít khí oxi, sinh ra 3 lít CO2 ( cùng điều kiện)
có thể làm mất màu dung dịch KMnO4. Vậy X là
A. propan. B. propen. C. propin. D. propa đien.
Câu 50. Cho hn hp X gm CH4, C2H4 C2H2. Ly 0,86 gam X tác dng hết vi dung dch brôm dư thì
khi ợng brôm đã phản ng 4,8 gam. Mt khác, nếu cho 1,344 lít (đktc) hỗn hp khí X tác dng vi
ợng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,6 gam kết ta. Phần trăm thể tích ca CH4 có trong X là
A. 20% B. 25% C. 40% D. 50%