TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
TỔ HÓA - SINH
ĐỀ CƯƠNG
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮAII LỚP 11 - NĂM HỌC 2024 2025
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
Bài 1: Hydrocarbon không no
Nhận biết:
- u được khái niệm về alkene và alkyne.
- Công thức chung của alkene;
- Đặc điểm liên kết, hình dạng phân tử của ethylene và acetylene
- u được khái niệm và xác định được đồng phân hình học (cis, trans) trong một số trường hợp đơn giản.
- u được đặc điểm về tính chất vật lí (nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, tỉ khối, khả năng hoà tan trong nước) của một số
alkene, alkyne.
Thông hiểu:
- Gọi được tên một số alkene, alkyne đơn giản (C2 C5), n thông thường một vài alkene, alkyne thường gặp.
- Trình y được các tính chất hoá học của alkene, alkyne: Phản ứng cộng hydrogen, cộng halogen (bromine); cộng hydrogen
halide (HBr) và cộng nước; quy tắc Markovnikov; Phản ứng trùng hợp của alkene; Phản ứng của alk-1-yne với dung dịch
AgNO3 trong NH3; Phản ứng oxi hoá (phản ứng làm mt màu thuốc tím của alkene, phản ứng cháy của alkene, alkyne).
Bài 2: Arene
Nhận biết:
- u được khái niệm về arene.
- Viết được công thức và gọi được tên của một số arene (benzene, toluene, xylene, styrene, naphthalene).
- Trình bày được đặc điểm về tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của một số arene, đặc điểm liên kết và hình dạng phân tử
benzene.
Thông hiểu:
- Trình bày được tính cht hoá học đặc trưng của arene (hoặc qua tả thí nghiệm): Phản ứng thế của benzene và toluene,
gồm phản ứng halogen hoá, nitro hoá (điều kiện phản ng, quy tắc thế); Phản ứng cộng chlorine, hydrogen vào vòng
benzene; Phản ứng oxi hoá hoàn toàn, oxi hoá nhóm alkyl.
- Thực hiện được (hoặc quan sát qua video hoc qua mô tả) thí nghiệm nitro hbenzene, cộng chlorine vào benzene, oxi
hoá benzene và toluene bằng dung dịch KMnO4; mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của
arene.
- Trình y được ng dụng của arene đưa ra được cách ứng xử thích hợp đối với việc sử dụng arene trong việc bảo v
sức khoẻ con người và môi trường.
- Trình bày được phương pháp điu chế arene trong công nghiệp (từ nguồn hydrocarbon thiên nhiên, từ phản ứng reforming).
Bài 3: Dẫn xuất halogen
Nhận biết:
- u được khái niệm dẫn xuất halogen.
- u được đặc điểm về tính chất vật của một số dẫn xuất halogen.
- Trìnhy được ứng dng của các dẫn xuất halogen
Thông hiểu:
- Trình bày được tính chất hoá học bản của dẫn xuất halogen: Phản ứng thế nguyên tử halogen (vi OH ); Phản ứng
tách hydrogen halide theo quy tắc Zaisev.
- Trìnhy được ứng dng của các dẫn xuất halogen
- Trìnhy được tác hại của việc sử dụng các hợp chất chlorofluorocarbon (CFC) trong công nghệ làm lạnh.
Bài 4: Dẫn xuất halogen – alcohol
Nêu được đặc đim về tính chất vật của mt số dẫn xuất halogen.
Nêu được khái niệm về bậc của alcohol.
Trình bày được tác hại của việc sử dụng các hợp chất chlorofluorocarbon (CFC) trong công nghệ làm lạnh.
Trìnhy được phương pháp điều chế ethanol bằng phương pháp hydrate hoá ethylene, lên men tinh bột; điều
chế glycerol từ propylene.
Nêu được thái độ, cách ứng xử của cá nhân với việc bảo vệ sức khoẻ bản thân, gia đình và cộng đồng liên
quan đến vic sử dụng rượu, bia và đồ uống có cn.
C. CÂU HỎI ÔN TẬP
I. Phần tự luận
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:
(1) C2H4 + O2
0
t
(2) CH2=CH-CH3 + HCl
(3) CH3-CH2-CH=CH2 + Br2
(4) Trùng hợp ethylene
(5) CH2=CH2 + KMnO4
(6) HC≡CH + 2H2
o
Lindlar, t

(13) C2H5OH + CH3OH
o
d)2 4(
H SO ,140C

(7) HC≡CH + AgNO3 + NH3
(8) C6H5-CH=CH2 + 4H2
o
Ni, t

(9) C6H6 + Cl2
¸nh s¸ng

(10) C7H16
reforming

C6H5CH3 + 4H2
(11) CH3CH(Cl)CH3 + NaOH
(12) CH3CH2Cl + KOH
25
C H OH

(14) C2H5OH
o
d)2 4(
H SO ,170C

(13) CH3CH2CH(OH)CH3
o
d)2 4(
H SO ,170C

(15) C2H4(OH)2 + Cu(OH)2
Câu 2: Hoàn thành sơ đồ phảnng sau:
Nhâ
n biê t:
Nêu được khái niệm dẫn xuất halogen.
Nêu được khái niệm alcohol.
Nêu được công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mch hở.
Thông hiêu:
Trình bày được tính chất hoa học cơ bản của dẫn xuất halogen: Phản ứng thế nguyên tử halogen (với OH);
Phảnng tách hydrogen halide theo quy tắc Zaisev.
Trình bày được ứng dụng của các dẫn xuất halogen.
Nêu được đặc điểm liên kết hình dạng phân tử của methanol, ethanol.
Trìnhy được đặc điểm về tính chất vật li của alcohol (trạng thái, xu hướng của nhiệt độ sôi, độ tan trong
nước).
Giải thích được ảnh hưởng của liên kết hydrogen đến nhiệt độ sôi và khảng hoà tan trong nước của các
alcohol.
Trìnhy được tính chất hoa học của alcohol: Phản ứng thế nguyên tử H của nm –OH (phản ứng chung của
R–OH, phản ứng riêng của polyalcohol); Phản ứng tạo thành alkene hoặc ether; Phản ứng oxi hoa alcohol bậc I,
bậc II thành aldehyde, ketone bằng CuO; Phản ứng đốt cháy.
Trình bày được ứng dụng của alcohol, tác hại của việc lạm dụng rượu bia và đồ uống có cồn;
Vận dụng:
Viết được công thức cấu tạo, gọi được tên theo danh pháp thay thế (C1 C5) và danh pháp thường của một vài dẫn xuất halogen
thường gặp.
Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm thuỷ phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride); mô tả được
các hin tượng t nghiệm, giải thích được tính chất hoa học của dẫn xuất halogen.
Viết được công thức cấu tạo, gọi được tên theo danh pháp thay thế một số alcohol đơn giản (C1 C5), tên thông thường một vài
alcohol thường gặp. (HH1.3)
Thực hiện được các t nghiệm đốt cháy ethanol, glycerol tác dụng với copper(II) hydroxide; mô tả các hiện
tượng t nghiệm và gii thích được tính chất hoa học của alcohol.
Câu 3: một sloại trái cây chưa chín chúng ta muốn được sớm thưởng thức chúng, chẳng hạn một quả
, xoài,… một cách giải quyết đơn giản là cho quả vào túi giấy ng với vài quả chuối sắp chín, sẽ
chín nhanh hơn nhiều. Giải thích cách làm trên.
Câu 4. Benzene là mt hóa chất công nghiệp được sử dụng rt rộng rãi. Benzene được sử dụng để sản xuất chất
dẻo, nhựa, sợi tng hợp, chất bôi trơn cao su, thuốc nhuộm, chất tẩy rửa, dược phm và thuốc trừ sâu,…
Benzene thể được tìm thấy trong keo dán, chất kết dính, sản phẩm tẩy rửa, dụng cụ ty n, khói thuốc lá
xăng. Trong tự nhiên, khi các ngọn núi la hoạt động hay cháy rừng, người ta phát hiện ra sự có mặt của benzene.
Ngoài ra, benzene còn được tìm thấy trong dầu tvà là thành phần không thể thiếu của xăng. Vì benzene dễ bay
hơi nhanh khỏi nước hoặc đất nên việc benzene rỉ t các bể chứa hoặc bãi chôn lấp sẽ làm ô nhiễm các giếng
nước sinh hoạt lân cận.
Các tiếp xúc phổ biến nước với benzene là khi chúng ta đổ xăng. Ngoài ra khi sử dụng các sản phm chứa
benzene, chúng ta đã vô tình đưa benzene vào cơ thể.
Em hãy đề nghị các để gim thiểu sự tiếp xúc với benzene trong đời sống.
Câu 5: Cho V lít mt alkene A ở đkc qua bình đựng nước bromine dư, có 8 gam bromine đã phản ứng đồng thời
khối lượng bình tăng 2,8 gam. Mặt khác khi cho A phản ng với HBr chỉ thu được 1 sản phẩm. Xác định giá tr
của V và gọi tên alkene A
Câu 6: Sục 7 gam hỗn hợp X gồm methane, ethylene, acethylene vào nước bromine thì thấy 48 gam
bromine phản ứng. Cho 7 gam trên phản ứng vi dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 24 gam kết tủa.
Tính khối lưng mi chất trong X?
Câu 7: R-45B là mt chất làm lạnh thế hệ mới sẽ thay thế các chất làm lnh không thân thiện với môi trường,
ảnh hưởng đến tầng ozone. R-45B chứa hn hợp gồm difluoromethane và 2,3,3,3-tetrafluoropropene. Hãy viết
công thức cấu tạo các dẫn xuất halogen trong R-45B.
Câu 8: a) Các n hoá hc đã tìm ra một số dẫn xuất halogen không chứa chlorine như: CF3CH2F,
CF3CH2CF2CH3,... đang được sử dụng trong công nghiệp nhiệt lạnh, sự phân huỷ các hợp chất này nhanh
chóng sau khi phát tán vào không khí nên ảnh hưởng rất ít đến tầng ozone hay sự m lên toàn cầu thấp. Gọi tên
theo danh pháp thay thế 2 hợp chất đó.
b) Vẽ công thức cấu tạo của hợp chất có tên: 4-chloro-3,4-dimethylpent-2-ene.
c) Viết đồng phân và gọi tên các dẫn xuất halogen bậc I của hợp chất có công thức C4H9Br.
Câu 9: Có hai ống nghiệm, mi ống chứa 1 mL dung dịch bromine trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống
thứ nhất 1 mL hexane và ống thứ hai 1 mL hex-1-ene. Lắc đều cả hai ng nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm
trong vài phút.
Hãy cho biết những nhận xét sau về t nghiệm trên là đúng hay sai?
a. Có sự tách lớp các chất lng ở cả hai ống nghiệm.
b. Màu vàng nhạt vẫn ở lớp của ống nghiệm thứ nhất.
c. Ở ống nghim thứ hai xảy ra phản ứng, ống nghiệm thứ nhất không xảy ra phản ứng.
d. Sản phẩm hữu cơ thu được ở ống nghiệm thứ 2 có tên là 2,3-dibromohexane.
Câu 10: Thí nghiệm thủy phân bromoethane trong dung dịch được thực hin như sau:
Bước 1: Lấy khoảng 2 mL bromoethane cho vào ống nghiệm, thêm tiếp khoảng 3 mL nước cất lắc mạnh.
Để ổn định, sau đó tách bỏ lớp chất lng phần trên. Lặp lại 2 lần, kim tra chất phần lng trên bằng dung
dịch AgNO3 đến khi không còn vết vẩn đục.
Bước 2: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ và lc đều ng nghim trong khoảng 2 phút.
Bước 3: Để nguội hỗn hợp, acid hóa dung dch sau phản ứng bằng vài giọt HNO3.
Bước 4: Nh vài git dung dch AgNO3 vào ống nghiệm.
Hãy cho biết những nhận xét sau về t nghim trên là đúng hay sai?
(1) Ở bước 2, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH.
(2) bước 1, lớp chất lng ở trên gồm nước và ion Br- và lớp chất lng ở dưới là bromoethane
(3) bước 3, mục đích thêm dung dịch HNO3 vào để trung hòa lượng NaOH còn dư.
(4) bước 1, dung dịch AgNO3 thêm vào để kiểm tra nước còn ion Br- hay không.
(5) bước 4, kết tủa thu được có màu trắng.
Câu 11. Theo hướng dẫn của tổ chức y tế thế giới(WHO) về cách pha chế nước rửa tay khô bằng alcohol, nguyên
liệu cần có: isopropyl alcohol 99,8% hoặc ethyl alcohol 960, hydrogen peroxxide 3%, glycerol 98% nước cất.
Thành phần % theo thể tích như sau:
- Isopropyl alcohol 75,15% hoc ethyl alcohol 83,33%, có tác dung kh trùng.
- Glycerol 1,45%, gi m da tay.
- Hydrogen peroxide 4,17%, loi b các bào t vi khun nhim trong dung dch.
- Tnh phn còn li là nước ct hoặc nước đun sôi đ ngui.
tcách thực hiện pha chế 5 t nước rửa tay khô tcác nguyên liệu trên( có thể thêm một ít hương liệu
hoặc tinh dầu để giảm bớt mùi alcohol và tạo cảm giác dễ chịu).
Câu 12. Nhiệt to thành chuẩn tính theo kJ/mol của C2H5OH(l), CO2(g) H2O(l) ln lượt là -267, -393,5 -
285,8. Cần đốt cháy bao nhiêu gam cồn để đun 100 gam nước từ 25oC đến 100oC (biết nhiệt dung của nước là 4,2
J/g.K)? Giả thiết, cồn là C2H5OH nguyên chất và có 40% nhiệt lượng thất thoát ra môi trường.
Câu 13. Diethyl ether là hp cht hữu công thức C2H5OC2H5 (viết tt Et2O) thường được s dng làm
dung môi không proton ph biến trong phòng t nghiệm, dung môi đc bit quan trng trong sn xut nha
cellulose như cellulose acetate. Et2O ch s cetane ại lượng quy ước cho khà năng t bc cháy ca nhiên
liu, tr s t 0 - 100) cao, khong 85 - 96, làm cht kích n cho mt s đng cơ; Et2O kết hp vi các sn
phẩm chưng cất du m như xăng, dầu diesel, giúp khởi động lại động cơ ở nhiệt độ dưới 0 °C.
Et2O được sn xut bằng phương pháp loại nưc th hơi ethyl alcohol với xúc tác alumina (Al2O3), hiu sut
lên đến 95%. Et2O cũng được điu chế trong phòng thí nghimquy mô công nghip bng hn hp ethyl alcohol
sulfuric acid đặc, phn ng thc hin nhiệt độ thấp hơn 150 °C để tránh to ra ethylene.
Theo tính toán lí thuyết, để sn xut 1 tn diethyl ether, cn khối lượng ethyl alcohol ti thiu bao nhiêu?
II. Phần trắc nghiệm khách quan
HYDROCARBON KHÔNG NO
Câu 1: Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn. B. liên kết . C. liên kết bội. D. vòng benzene.
Câu 2: Chọn khái niệm đúng về alkene :
A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tlà alkene.
B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
C. Alkene những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Alkene những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Câu 3: Hydrocarbon có công thức phân tử C4H6 một
A. alkane. B. alkyne. C. alkene D. alkyne.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây một alkyne?
A. CH3CH2CH2CH3. B. CH3CH=CH2. C. CH3CH2CCH. D. CH2=CHCH=CH2.
Câu 5: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?
A. (CH3)2C=CHCH3. B. CH2=CHCH2CH3.
C. CHCCH2CH2CH3. D. CH2=CHCH2CH=CH2.
Câu 6: Chất nào sau đây đồng phân hình học ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau:
(X) but-1-ene (185 và 6,3); (Y) trans-but-2-ene (106 và 0,9);
(Z) cis-but-2-ene (139 và 3,7); (T) pent-l-ene (165 và 30).
Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. (X). B. (Y). C. (Z). D. (T).
Câu 8: Chất X có công thức cấu tạo khung phân tử như sau có tên thay thế
A. but-2-ene. B. 3-methylbut-1-ene.
C. 2-methylbut-2-ene. D. pent-1-ene.
Câu 9: Trong các chất sau, chất nào là acetylene?
A. C2H2. B. C6H6. C. C2H6. D. C2H4.
Câu 10: Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phảnng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
A. Ni, to. B. Pd, to. C. Lindlar, to. D. Pt, to.
Câu 11: Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?
A. CH3CH=CH2. B. CH3CCCH2CH3. C. CH3CH2CH=CH2. D. (CH3)2C=CH2.
Câu 12: 2 mol but-1-yne có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol bromine?
A. 1 mol. B. 2 mol. C. 4 mol. D. 0,5 mol.
Câu 13: Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch H2O, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản
phẩm chính ?
A. CH3CH2CHOHCH2OH. B. CH2OHCH2CH2CH2OH.
C. CH3CH2CHOHCH3. D. CH3CH2CH2CH2OH.
Câu 14: Cho 3,3-dimethylbut-1-ene tác dụng với HBr. Sản phẩm chính của phản ứng
A. 2-bromo-3,3-dimethylbutane. B. 2-bromo-2,3-dimethylbutane.
C. 2,2 -dimethylbutane. D. 3-bromo-2,2-dimethylbutane.
Câu 15: Trùng hợp monome CH2=CH2 thu được polime có tên gọi là
A. polypropylene. B. polyethylene. C. poliethane. D. poli(vinyl chloride).
Câu 16: Hiện tượng quan sát được khi sục k ethylene lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4;
ống thứ (2) chứa dung dch AgNO3
A. Ống nghiệm (1) mấtu và xuất hin kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
B. Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hin tượng.
C. Ống nghiệm (1) không có hin tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
D. Cả 2 ống nghiệm đều không có hin tượng
Câu 17: Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-l-yne (CH≡CCH2CH3) thể dùng thuốc thử nào sau
đây?
A. Dung dch HCl. B. Dung dịch AgNO3/NH3.
C. Nước bromine. D. Dung dịch KMnO4.
Câu 18: Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào thuận tiện nhất ?
A. Phảnng đốt cháy. B. Phản ứng với hydrogen.
C. Phảnng với nước bromine. D. Phản ứng trùng hợp.
Câu 19. Cho sơ đ điều chế như sau
Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. NH3.
HYDROCARBON THƠM