SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI
(Đề cương có 08 trang)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN CÔNG NGHỆ – Khối lớp 11
Câu 1. Vâ!t liê!u vô cơ co) đô! bê,n nhiê!t la,
A. 3000 0C -4000 0CB. 2000 0C -3000 0CC. 1500 0C -2000 0CD. 200 0C -300 0C
Câu 2. Động cơ 4 kỳ làm việc xong một chu trình thì trục khuỷu quay
A. 2 vòng. B. 3 vòng. C. 1 vòng. D. 4 vòng.
Câu 3. Cửu Đỉnh đặt trước sân Thế Miếu trong Hoàng Thành Huế được chế tác bằng phương pháp
A. dập thể tích. B. đúc. C. rèn tự do. D. hàn.
Câu 4. Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào?
A. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nạp.
B. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén.
C. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải.
D. Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở.
Câu 5. Ma)y tiê!n co) bao nhiêu bô! phâ!n chi)nh?
A. 9. B. 11. C. 8. D. 7.
Câu 6. Đê` gia công đươ!c chi tiê)t trên ma)y tiê!n
A. phôi va, dao pha`i chuyê`n đô!ng tương đô)i vơ)i nhau
B. dao chuyê`n đô!ng.
C. phôi chuyê`n đô!ng.
D. phôi hoă!c dao pha`i chuyê`n đô!ng.
Câu 7. Ở động cơ 4 kỳ, động cơ làm việc xong một chu trình thì trục khuỷu quay
A. 1 vòng. B. 4 vòng. C. 2 vòng. D. 3 vòng.
Câu 8. Bugi được lắp ở
A. cacte B. thân Xilanh. C. thân máy. D. nắp máy.
Câu 9. Đă!c trưng cho đô! bê,n cu`a vâ!t liê!u la,
A. giơ)i ha!n de`o. B. giơ)i ha!n bê,n.
C. giơ)i ha!n ke)o. D. giơ)i ha!n cư)ng.
Câu 10. Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?
A. Nóng chảy. B. Hơi. C. Rắn. D. Dẻo.
Câu 11. Ba`n châ)t cu`a phương pha)p gia công a)p lư!c la,
A. ro)t kim loa!i lo`ng va,o khuôn, sau khi kim loa!i lo`ng kê)t tinh va, nguôi ta thu đươ!c sa`n phâ`m.
B. du,ng ngoa!i lư!c ta)c du!ng thông qua ca)c du!ng cu!, thiê)t bi! la,m cho kim loa!i biê)n da!ng de`o.
C. du,ng ngoa!i lư!c ta)c du!ng lên bê, mă!t kim loa!i la,m kim loa!i bi! biê)n da!ng.
D. nô)i kim loa!i bă,ng ca)ch nung no)ng mô)i nô)i.
Câu 12. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt
A. trụ. B. các bề mặt đầu. C. các mặt côn. D. các loại ren.
Câu 13. Sản phẩm nào được chế tạo bằng phương pháp hàn?
A. Thân máy. B. Các chi tiết máy. C. Nắp máy. D. Khung xe đạp.
Câu 14. Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?
1/9
A. Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.
B. Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp
vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai.
C. Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.
D. Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm.
Câu 15. Động cơ đốt trong làm mát bằng không khí, bộ phận làm mát được bố trí ở
A. thân xilanh, nắp máy. B. cacte, nắp máy.
C. nắp máy, thân máy. D. thân máy, cacte.
Câu 16. Các vật liệu sau thì vật liệu nào không thể gia công bằng áp lực:
A. Thép. B. Nhôm. C. Sắt. D. Gang.
Câu 17. Đối với động cơ 2 kì, chi tiết có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và cửa thải là
A. xupap. B. pittông.
C. xupap hoặc Pittông. D. cả Xupap và Pitông.
Câu 18. Ở ĐCĐT quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ở
A. tất cả đều sai. B. ngay trong xilanh
C. buồng cháy. D. bên ngoài xilanh.
Câu 19. Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?
A. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.
B. Các xupap mở sớm, đóng muộn.
C. Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.
D. Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.
Câu 20. Trong công nghệ tiện phôi thường ở trạng thái chuyển động
A. tịnh tiến dọc và ngang B. quay tròn
C. đứng yên D. vừa tịnh tiến, vừa quay tròn
Câu 21. Trong dao tiện, góc sắc là góc tạo bởi
A. mặt trước của dao với mặt phẳng song song mặt đáy.
B. mặt trước và mặt đáy.
C. mặt trước và mặt sau của dao.
D. mặt sau với mặt đáy.
Câu 22. Thân dao thươ,ng được la,m bă,ng vâ!t liê!u gì?
A. Gang. B. The)p. C. Đô,ng. D. Nhôm.
Câu 23. Độ dẻo biểu thị khả năng gì của vật liệu?
A. Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
B. Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực
C. Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
D. Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
Câu 24. Bản chất của phương pháp đúc là gì?
A. Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối
hàn.
B. Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.
C. Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.
D. Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối
hàn.
Câu 25. Ca` 2 phương pha)p ha,n hô, quang tay va, ha,n hơi đê,u sư` du!ng
2/9
A. ống dâ•n khi) oxy. B. ki,m ha,n.
C. mo` ha,n. D. que ha,n.
Câu 26. 3 chu trình làm việc của động diezen 4 kỳ, trục khuỷu quay
A. 2 vòng. B. 4 vòng. C. 1 vòng. D. 6 vòng.
Câu 27. Cấu tạo của động cơ điêzen có
A. 2 cơ cấu, 4 hệ thống. B. 3 cơ cấu, 3 hệ thống.
C. 2 cơ cấu, 5 hệ thống. D. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.
Câu 28. Trong 4 vâ!t liê!u sau đây, vâ!t liê!u na,o co) đô! cư)ng cao nhâ)t?
A. Đô,ng. B. Nhôm. C. The)p. D. Thiê)c
Câu 29. Cuối kì nén động cơ điêzen có hiện tượng gì?
A. Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.
B. Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.
C. Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.
D. Xupap thải mở.
Câu 30. Trong động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả hai xupap đều đóng?
A. Thải. B. Nén và nạp.
C. Nén. D. Nén và cháy dãn nở.
Câu 31. Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ nạp của ĐCĐT 4 kỳ?
A. Áp suất tăng - thể tích giảm. B. Áp suất giảm - thể tích giảm.
C. Áp suất tăng - thể tích tăng. D. Áp suất giảm - thể tích tăng.
Câu 32. Gia công cắt gọt kim loại là
A. phương pháp gia công không phoi.
B. phương pháp gia công có phoi.
C. lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu
cầu.
D. lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu
cầu.
Câu 33. Tác nhân nào sau đây gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí?
A. Chất bôi trơn và nước thải sinh hoạt.
B. Dầu mỡ và nước thải sinh hoạt.
C. Dầu mỡ và chất bôi trơn.
D. Phế thải cắt gọt và khí thải trong sản xuất nông nghiệp.
Câu 34. Góc kí hiệu α trên dao tiện là
A. góc sau. B. góc trước C. góc trên. D. góc sắc.
Câu 35. Vật liệu nào sau đây có độ dẻo kém?
A. Gang. B. Đồng. C. Bạc D. Vàng.
Câu 36. Công nghệ chế tạo phôi nào phải dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra
vật thể theo yêu cầu?
A. Đúc B. Đúc trong khuôn cát.
C. Áp lực D. Hàn.
Câu 37. Nhiệm vụ của thân máy là
A. lắp bugi hoặc vòi phun.
B. truyền lực cho trục khuỷu thông qua thanh truyền.
3/9
C. chứa dầu nhớt bôi trơn.
D. lắp các cơ cấu và hệ thống của động cơ.
Câu 38. Khi Pittong ở ĐCD kết hợp với nắp máy và xi lanh tạo thành
A. thể tích buồng cháy. B. thể tích toàn phần.
C. không gian làm việc Đc D. thể tích công tác
Câu 39. Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm robot?
A. Robot là thiết bị tự động sản xuất theo lập trình.
B. Robot là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá
trình sản xuất.
C. Robot là thiết bị hỗ trợ con người trong xử lý thông tin.
D. Robot là thiết bị tự động làm việc theo lập trình.
Câu 40. Mô)i ha,n bi! cong, vênh nư)t la, do
A. nhiê!t đô! qua) cao. B. biê)n da!ng nhiê!t không đê,u.
C. biê)n da!ng de`o. D. vâ!t liê!u kha)c nhau.
Câu 41. Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì?
A. Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.
B. Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.
C. Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc
D. Độ cứng, độ dẻo, độ bền.
Câu 42. Động cơ đốt trong làm mát bằng nước, áo nước được bố trí ở
A. cacte, nắp máy. B. thân xilanh, nắp máy.
C. nắp máy, thân máy. D. thân máy cacte.
Câu 43. Để phoi thoát ra dễ dàng thì cấu tạo của dao tiện
A. góc
γ
phải lớn. B. góc
γ
phải nhỏ.
C. góc
α
phải lớn. D. góc
β
phải lớn.
Câu 44. Khi gia công cắt gọt các mặt của dao phải tiếp xúc như thế nào?
A. Mặt trước của dao là mặt tiếp xúc với phôi trong quá trình cắt.
B. Mặt trước của dao là mặt tiếp xúc với phoi trong quá trình cắt.
C. Mặt sau phải tì sát với phoi.
D. Mặt sau phải tì sát với đài gá dao.
Câu 45. Nhươ!c điê`m cu`a công nghê! chê) ta!o phôi bă,ng phương pha)p gia công a)p lư!c?
A. Phôi co) dô! chi)nh xa)c cao.
B. Không chê) ta!o phôi tư, vâ!t liê!u co) ti)nh de`o ke)m.
C. Dê• tư! đô!ng ho)a, cơ khi) ho)a.
D. Tiê)t kiê!m đươ!c kim loa!i, gia`m chi phi) gia công.
Câu 46. Đê` phoi thoa)t ra dê• da,ng thi, dao pha`i đa`m ba`o yêu câ,u gi,?
A. Go)c sau lơ)n. B. Go)c trươ)c lơ)n.
C. Go)c trươ)c trung bi,nh. D. Go)c trươ)c nho`.
Câu 47. Nhiệm vụ của nắp máy là
A. liên kết các xilanh tạo thành 1 khối duy nhất.
B. tạo không gian quay của trục khuỷu.
C. cùng với xilanh và đỉnh pit-tông tạo thành buồng cháy của động cơ.
D. dẫn hướng cho pit-tông chuyển động.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây phù hợp với biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?
4/9
A. Sử dụng vật liệu có những tính chất đáp ứng được với các phương pháp gia công.
B. Sử dụng vật liệu gia công sẵn có, dễ tìm kiếm trên thị trường.
C. Sử dụng vật liệu có độ bền, độ dẻo cao vì những loại vật liệu này dễ gia công với nhiều phương pháp
khác nhau.
D. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất để giảm chi phí năng lượng, tiết kiệm nguyên liệu.
Câu 49. Xilanh có cấu tạo
A. hình chóp. B. hình xoắn ốc C. hình khối tròn. D. hình trụ rỗng.
Câu 50. Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực
hiện xong
A. kì cháy – dãn nở và thải. B. kì nạp và nén.
C. kì nạp và thải. D. kì nén và kì cháy – dãn nở.
Câu 51. Khi tiện trụ thì dao cắt tiến dao
A. ngang Sng.B. dọc Sd. C. phối hợp. D. chéo Schéo.
Câu 52. Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?
A. 1, 3. B. 2, 4. C. 2, 3. D. 3, 4.
Câu 53. Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng
thì
A. động cơ đã thực hiện xong kì cháy-giãn nở và thải khí.
B. động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén.
C. pittong thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống.
D. pittong ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT.
Câu 54. Trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, ở kì thải kết luận nào sau đây là đúng?
A. Pit-tông đi từ ĐCDĐCT, xupap thải mở, xupap nạp đóng.
B. Pit-tông đi từ ĐCTĐCD, xupap thải mở, xupap nạp đóng.
C. Pit-tông đi từ ĐCDĐCT, hai xupap đều mở.
D. Pit-tông đi từ ĐCTĐCD, hai xupap đều mở.
Câu 55. Chuyê`n đô!ng tiê)n dao gia công ca)c mă!t côn, tro,n xoay, ren là
A. chuyê`n đô!ng tiê)n dao ngang.
B. chuyê`n đô!ng tiê)n dao phô)i hơ!p.
C. chuyê`n đô!ng că)t.
D. chuyê`n đô!ng tiê)n dao do!c
Câu 56. Pít-tông chuyển động 2 hành trình thì trục khủyu sẻ quay được
A. 90 đô!. B. 180 đô!. C. 360 đô!. D. 720 đô!.
Câu 57. Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có
A. động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.
B. động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.
C. động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.
D. động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.
Câu 58. Động cơ điêzen cấu tạo gồm có
A. ba cơ cấu, bốn hệ thống. B. hai cơ cấu, năm hệ thống.
C. hai cơ cấu, bốn hệ thống. D. ba cơ cấu, ba hệ thống.
Câu 59. Chiều di chuyển của pittong trong kì thải của động cơ 4 kỳ?
5/9