1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯNG THPT BẮC THĂNG LONG
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Hóa học Lp 11
Câu 1: Các hợp cht hữu cơ có đặc điểm chung là
A. liên kết hóa học trong cht hữu cơ chủ yếu là liên kết ion
B. phn ng ca hp cht hữu cơ thường xy ra nhanh
C. tan nhiều trong nước
D. Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
Câu 2: Thành phần các nguyên tố trong hp cht hữu cơ
A. nht thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. bao gm tt c các nguyên tố trong bng tuần hoàn.
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Câu 3: CTTQ của ankan là
A. CnH2n+1 ( n 1). C. CnH2n+2 ( n ).
B. CnH2n (n 1). D. CnH2n -2 (n
Câu 4: S đồng phân ankan ca C5H12
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Thành phần chính của “ khí thiên nhiên” là
A. metan. B. etan. C. propan. D. butan.
Câu 6: Các ankan không tham gia loại phn ứng nào sau đây ?
A. Phn ứng tách. C. Phn ng cng.
B. Phn ng thế. D. Phn ứng oxi hóa.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Hp cht của cacbon là hợp cht hữu cơ.
(2) Liên kết hóa học trong phân tử các hợp cht hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
(3) Hp cht hữu cơ là hợp cht ca cacbon.
(4) Phân tử hp cht hữu cơ đều có chứa các nguyên tố cacbon, có thể có hidro và một s nguyên tố khác.
(5) Khi đốt cháy các chất hữu cơ thường cháy, sinh ra khí cacbonic.
S phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8: Ankan phn ng với dãy chất nào sau đây ?
A. Cl2, Br2, NaOH, HCl. C. KMnO4, H2, Cl2, O2.
B. Cl2, Br2, I2, F2. D. NaOH, KMnO4, Br2, HCl.
Câu 9: Công thức tổng quát của anken là:
A. CnH2n+2 (n 0) B. CnH2n (n 2) C. CnH2n(n 3) D. CnH2n(n 6)
Câu 10: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của etilen.
A. C2H2, C3H4,C4H6, C5H8 B. CH4, C2H2, C3H4,C4H10
C. C2H4, C3H6,C4H8, C5H10 D. C2H6, C3H8, C5H10,C6H12
2
Câu 11: Anken là những hidrocacbon
A. không no, mạch hở, trong phân tử có chửa ít nhất một liên kết đôi C=C
B. không no, mạch vòng, trong phân tử có chứa 1 liên kết đôi C=C
C. không no, mạch hở, phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
D. không no, mạch h trong phân tử có chứa mt hoặc hai liên kết đôi C=C
Câu 12: Cho 1,26 gam anken (A) tác dụng vừa đủ vi 4,8 gam Br2. CTPT của A là
A. C4H8. B. C5H10. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 13: Anken X có công thức cấu tạo: CH3CH2C(CH3)=CHCH3.Tên của X
A.isohexan. B.3-metylpent-3-en. C.3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 14 : Sản phẩm trùng hợp etilen là
A. poli(etilen). B. polietilen. C. polipropilen. D. polieten
Câu 15: Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hỗn hợp qua
A. khí hidro có Ni,to. C. dung dịch Brom.
B. dung dịch AgNO3/NH3. D. dung dịch HCl.
Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của anken?
A. Giúp hoa quả mau chín. C. Dùng để sn xuất keo dán.
B. Dùng làm nhiên liệu động cơ. D. Dùng để làm dung môi, sản xut polime
Câu 17: Câu nào đúng khi nói về ankađien?
A. Là hợp cht hữu cơ trong phân tử ch có liên kết đôi
B. Là những hpc hất không no, mạch h có liên kết đôi trong phân tử
C. Là những hiđrocacbon không no, mạch h có hai liên kết đôi trong phân t
D. Tt c các hợp cht hữu cơ có công thức C2H2n-2 gọi là ankađien
Câu 18: Ý kiến khẳng định nào sau đây đúng?
A. Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, công thức CnH2n-2
B. Ankin là hiđrocacbon không no mạch h, trong mạch C có liên kết 3
C. Axetilen và các đồng đẳng gọi chung là các ankyl
D. Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, liên kết bi trong mạch cacbon là mt liên kết 3
Câu 19: Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bi.
B. Ankin có đồng phân hình hc.
C. Ankin không có đồng phân mạch cacbon.
D. Các chất có công thức phân tử CnH2n-2 (n 2) có thể không phải đồng đẳng ca axetilen
Câu 20: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 21: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch brom dư. B. Dung dịch KMnO4 .
C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Các cách trên đều đúng
Câu 22: Cho các chất sau: hex-1-en, hexan, hex-1-in. Hóa chất để nhận biết 3 chất trên là:
A. dung dch AgNO3/NH3 và dung dịch Brom
B. dung dch KMnO4 và dung dịch brom
3
C. dung dịch Brom và Ca(OH)2
D. dung dch KMnO4 Ca(OH)2
Câu 23: Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với HCl (khi có điều kiện thích hợp) là
A. etilen, eten, etan. B. propin, propen, propan.
C. bạc axetilua, etin, but-1-en. D. metan, etan, but-2-en.
Câu 24: Có thể dùng hóa chất nào để nhận biết được C2H2 trong nhóm các chất : C2H2, C2H6, C2H4
bằng 1 phản ứng tác dụng với
A. dung dịch Brom B. dung dịch KMnO4
C. dung dịch AgNO3/NH3 D. NaOH
Câu 25: Thực hiện phản ứng cộng tối đa HCl vào axetilen thu được sản phẩm nào sau đây?
A.1,1-đicloetan. B.vinyl clorua. C. 1,2-đicloetan D. 1,2-đicloeten
Câu 26: Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là
A. 1,2-điclopropan. B. 2,2-điclopropan. C. 1,1-điclopropan. D. 2-clopropen.
Câu 27: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in?
A. Dung dịch KMnO4 B. Dung dịch Br2 dư.
C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Dung dịch HCl
Câu 28: Chất nào sau đây là thành phần chính của khí đất đèn
A. C2H4 B. C2H2 C. C2H6 D. C3H4
Câu 29: Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6.72 lit O2 đktc, thu được 4,48 lit CO2 đktc và 5,4g H2O.
CTPT đúng của X là
A. C2H6 B. C2H4O2 C. C2H6O D. C3H8O
Câu 30: Đốt 0,15 mol hp cht hữu cơ X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Mặt khác đốt mt
th tích hơi X cần 2,5 th tích O2. Các thể tích đo ở cùng to,p. CTPT của X là:
A. C2H6O2. B. C2H6O. C. C2H4O2. D. C2H4O.
Câu 31: Hiđrocacbon X công thức phân tử C 6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 tạo ra kết tủa
vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neohexan. Tên gọi của X là?
A.2,2-đimetylbut-3-in B.2,2- đimetylbut-2-in
C. 3,3- đimetylbut-1-in D. 3,3-đimetylpent-1-in
Câu 32: Ứng dụng thực tế quan trọng nhất của axetilen là
A. dùng trong đèn xì hàn cắt kim loi
B. dùng để điều chế etilen
C. dùng để điều chế cht do PVC
D. dùng để điều chế anđêhit axetic trong công nghip
Câu 33: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom:
A. C3H8. B. C3H6 C. C3H4 D. C2H2
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) Anken là những hidrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C
4
(2) Ankin là những hidrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết ba C C
(3) Anken có CTPT chung là CnH2n (n 2 )
(4) Ankin có CTPT chung là CnH2n-2(n 2 )
(5) But -1 en và But – 2 en đều có đồng phân hình học.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3. C. 4 D. 5
Câu 35: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân anken cấu tạo?
A. 3 đồng phân B. 5 đồng phân
C.4 đồng phân D. 6 đồng phân
Câu 36: Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6.72 lit O2 đktc, thu được 4,48 lit CO2 đktc và 5,4g H2O.
CTPT đúng của X là
A. C2H6 B. C2H4O2 C. C2H6O D. C3H8O
Câu 37: Đốt 0,15 mol hp cht hữu cơ X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Mặt khác đốt mt
th tích hơi X cần 2,5 th tích O2. Các thể tích đo ở cùng to,p. CTPT của X là:
A. C2H6O2. B. C2H6O. C. C2H4O2. D. C2H4O.
Câu 38: Cho các chất sau: (1) etilen, (2) metylaxetilen, (3) butadien, (4) isopren lần lượt tác dng vi H2
(Pd/PbCO3) theo t l mol 1:1. S chất thu được 1 sn phm duy nhất là:
A. 1. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 39: S đồng phân ankan của C6H14
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 40: Hp cht CH3 CH(CH3) CH3 có tên gọi là
A. 2-metylbutan. B. 2-etylpropan. C. 2-metylpropan. D. butan.
Câu 41: Hp cht CH3 CH(CH3) CH(CH3) CH3 có tên gọi là
A. 2,2-đimetylbutan. C. 2,3-đimetylbutan.
B. 2,3-metylpropan. D. 2,2-metylbutan.
Câu 42 : Trong các bệnh vin, mt s chất được dùng làm chất gây mê trong phẫu thuật như : halota( CF3
CHClBr, chất gây qua đường hấp), etylclorua(C2H5Cl, chất gây cục b). Vậy, để điu chế
được 19,75 gam halota cần bao nhiêu lít etan( đktc)?
A. 4,48. B. 2,24. C. 3,36. D. 6,72
Câu 43 : Cho 3,36 lít khí hidrocacbon X( đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C4H4. B. C2H2. C. C4H6. D. C3H4.
Câu 44 : Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là
A. C5H8. B. C3H6. C. C3H4 . D. C5H10.
Câu 45 : 1 mol buta 1,3 đien có thể phn ng tối đa với bao nhiêu mol brom?
A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 0,5 mol.
Câu 46: Cho 1,26 gam anken (A) tác dụng vừa đủ vi 4,8 gam Br2. CTPT của A là
B. C4H8. B. C5H10. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 47: X một hidrocacbon không no mach hở, 1 mol X thể làm mất màu tối đa 2 mol brom trong
nước. X có % khối lượng H trong phân tử là 10%. CTPT X là
A. C2H2. B. C3H4. C. C2H4. D. C4H6.
5
Câu 48 : Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B cùng số nguyên tử C đều thể khí đktc.
Cho hốn hợp X đi qua Br2 thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X, còn khối lượng Y bằng 15/29
khối lượng X. CTPT A, B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là
A. 40% C2H6 và 60% C2H4. B. 50% C3H8 và 50% C3H6.
B. 50% C4H10 và 50% C4H8. D. 50% C2H6 và 50% C2H4.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hp gm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O.
m có giá trị là:
A. 2g B. 4g C. 6g D. 8g
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn hn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít CO2
(đktc) và 12,6g H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. ankan B. anken C. ankin D. ankađien
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2
(đktc) và 25,2g H2O. Hai hiđrocacbon đó là?
A. C2H6 và C3H8 B. C3H8 và C4H10 C. C4H10 và C5H12 D. C5H12 và C6H14
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon A ( chất khí, đktc) rồi dn sn phm lần lượt qua bình 1 đng
H2SO4 bình 2 đựng chứa NaOH người ta thy khối lượng bình 1 tăng 1,8g khối lượng bình 2 tăng
3,52g. Xác định CTPT ca A.
A. C5H12. B.C2H6. C. C3H8. D. C4H10.
Câu 53: Chia hn hp gm C3H6 , C2H4,C2H2 thành hai phần đều nhau.
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2(đktc).
Phần 2: Hiro hóa rồi đốt cháy hết thì thể tích CO2 thu được ( đktc) là bao nhiêu?
A. 1,12 lít B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí hidrocacbon X cần 4,5 lít khí oxi, sinh ra 3 lít CO2 ( cùng điều kiện)
có thể làm mất màu dung dịch KMnO4. Vậy X là
A. propan. B. propen. C. propin. D. propa đien.
Câu 55. Cho hn hp X gm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 0,86 gam X tác dụng hết vi dung dịch brôm dư thì
khối lượng brôm đã phản ứng 4,8 gam. Mặt khác, nếu cho 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí X tác dụng vi
ợng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,6 gam kết ta. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là
A. 20% B. 25% C. 40% D. 50%
Câu 56: Hn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khi so vi H2 là 17. Đốt cháy hoàn
toàn 0,05 mol hỗn hp X ri hp th toàn bộ sn phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng
bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:
A. 5,85 B. 3,39 C. 7,3 D. 6,6
Câu 57: Cho 2,4 gam hn hp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau mt thi gian thu
được hn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Gía trị
của V là
A. 6,72. B. 10,08. C. 7,84. D. 8,96.