ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
TOÁN 6
A. LÍ THUYT
I. S HC
1. Khái nim phân s.
a
b
vi
a,b Z, b 0
là mt phân s; 𝑎 là t s (t), 𝑏 là mu s (mu) ca phân s.
2. Hai phân s bng nhau:
ac
bd
=
nếu 𝑎𝑑 = 𝑏c
3. So sánh phân s:
- Hai phân s có cùng mẫu dương, phân số nào có t lớn hơn thì lớn hơn
( )
ac
a c b 0
bb
=
- Hai phân s có mẫu khác nhau, ta quy đồng đưa về cùng mẫu dương rồi so sánh t s.
4. Phép cng phân s
- Cng hai phân s cùng mu:
a b a b
m m m
+
+=
- Cng hai phân s khác mẫu, ta quy đồng mu nhng phân s đó rồi cng các t gi nguyên
mu chung. - Các tính cht: giao hoán, kết hp, cng vi s 0.
- S đối ca phân s
a
b
a
b
(hoc
a
b
hoc
a
b
)
5. Phép tr phân s.
- S đối ca phân s
a
b
ký hiu là
a
b
. Ta có:
- Quy tc:
a c a c
b d b d

= +


6. Phép nhân phân s.
- Quy tc: mun nhân hai phân s, ta ly t nhân t, mu nhân mu:
a c a.c
.
b d b.d
=
- Lũy tha ca mt phân s:
( )
mm
m
aa
m N
bb
=


- Các tính cht: giao hoán, kết hp, nhân vi 1, tính cht phân phi ca phép nhân đi ci
phép cng.
7) Phép chia phân s:
a c a d
:.
b d b c
=
8. Giá tr phân s ca mt s:
- Mun tìm
m
n
ca s a cho trước, ta tính
m
a. n
- Mun tìm mt s biết
m
n
ca nó bng b, ta tính
m
b: n
II. HÌNH CÓ TRC ĐỐI XỨNG. HÌNH CÓ TÂM ĐỐI XNG.
1. Hình có trục đối xng:
- Mt đưng thẳng được gi là trục đối xng ca mt hình phng nếu ta gấp hình theo đường
thẳng đó thì ta được hai phn chng khít lên nhau.
Hình có tính chất như trên được gi là hình có trc đi xng.
2. Hình có tâm đối xng:
- Nếu hình có một điểm O, mà khi quay hình đó xung quanh điểm O đúng một na vòng thì
hình thu được chng khít lên vi chính v trí ban đầu (trước khi quay) thì đim O đưc
gi là tâm đi xng ca hình đó.
Hình có tính chất như trên được gọi là hình có tâm đối xng.
III. MT S YU T XÁC SUT.
1. Phép th nghim, s kin.
Làm quen vi vic t xác sut (thc nghim) ca kh năng xảy ra nhiu ln ca mt s
kin trong mt s mô hình xác suất đơn gin.
- Khi thc hin phép th, nhng s kin chc chn xy ra, nhng s kin s kin th
xy ra, có nhng s kin s kin không th xy ra.
2. Kh năng xảy ra ca mt s kin.
- Mt s kin không th xy ra có kh năng xảy ra bng 0
- Mt s kin chc chn xy ra có kh năng xảy ra bng 1
3. Xác sut thc nghim.
Xác sut thc nghim ca s kin
A= Soá laànï kieän A
Toång soá laàn thöïc hieän hoaït ñoäng
ra
B. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
Câu 1: (1,5 đim)
a) So sánh hai phân s sau: 18
23 𝑣à 15
23
b) Tìm s đối ca phân s 17
5.
c) Rút gn phân s sau:
25
35
Câu 2: (1,5 đim). Thc hin từng bước các phép tinh
a) 15
23 +17
23 ; b) 14
25 −7
15 ; c) 18
25 :14
35
Câu 3: (1,0 điểm). Tính giá tr các biu thc mt cách hp lí:
a) 11
15 +−6
23 +4
15 +17
23 +21
22 b) 3
4.11
2.−4
3
Câu 4 (1,0 đim)
a) Bạn Trinh đọc 1 cun sách dày 60 trang trong 3 ngày. Ngày th nht đc 1
3 s trang, ngày
hai đọc 3
5 s trang còn li. Hi ngày th ba Trinh đọc đưc bao nhiêu trang sách?
b) An d định dành 2
15 gi để gii mt bài toán, 3
22 gi để hc Lch s, 4
29 gi để ra chén, 5
36
gi để hc Vt lí, 6
43 gi để hc Âm nhc, 7
50 gi để v sinh và sp xếp góc hc tp. Hi trong
1 gi An có th làm hết các vic đã d định không? Vì sao?
Câu 5 (2,0 đim)
a) Hình nào sau đây va có tâm đi xng, va trc đi xng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
b) Hình ch nht trong hình sau có bao nhiêu trc đi xng? Hãy v các trc đi xng
và tâm đối xng của hình đó nếu có.
Bài 6 (3,0 đim). Sau đợt kim tra sc khỏe răng miệng ca các em trong mt lp 6. Thng
s lần đánh răng trong một ngày ca các em đưc ghi li bng sau:
S lần đánh răng
1
2
3
S hc sinh
10
18
8
a) Hãy lit kê tt c các kết qu có th xy ra ca phép th nghim trên.
b) Hãy tính xác sut thc nghim ca s kin thc hiện đánh răng từ hai ln tr lên.
ĐỀ 2
Bài 1 (1,5 điểm).
a) So sánh hai phân số:
11
5
7
10
b) Tìm s đối của các số sau:
6
7
;
1
3
c) Viết các phân số sau thành phân số có mẫu dương:
29
4
;
5
11
Bài 2 (1,5 điểm). Thc hiện từng bước các phép tính:
a)
3 11
77
+
b)
1 1 13
3 5 15
−+
c)
31
:
24
Bài 3 (1,0 điểm). Tính giá trị các biểu thức một cách hợp lí:
a)
−−
+ + + +
2 6 3 1 13
5 19 5 7 19
b)
−−
+
18 19 18 12
..
11 31 11 31
Bài 4 (1,0 điểm).
a) Bạn An được mẹ cho 500 000 đồng để đi nhà sách mua dụng cụ học tập gồm: sách tham
khảo và bút. Đầu tiên bạn An mua sách tham khảo hết
2
5
tổng số tiền mẹ cho, kế tiếp bạn An
mua bút hết
1
3
tổng số tiền còn lại sau khi mua sách tham khảo. Hỏi bạn An còn lại bao nhiêu
tiền sau khi mua sách tham khảo và bút.
b) Thời gian làm một bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của Lan như sau: Ba câu t luận Lan
làm bài với thời gian lần lượt
1
12
(giờ),
1
20
(giờ),
1
30
(giờ). Bốn câu trắc nghiệm Lan làm bài
với thời gian lần lượt là
1
42
(giờ),
1
56
(giờ),
1
72
(giờ),
1
90
(giờ). Hỏi thời gian làm bài của Lan là
bao nhiêu phút (trình bày cách tính hợp lý phép tính trên).
Bài 5 (2.0 điểm).
a) Hãy chỉ ra số trục đối xứng, số tâm đối xứng (nếu có) của các hình sau.
b) Vẽ lại hình bình hành hình thang cân hình bên dưới vào bài (độ dài cạnh tùy ý), sau đó
vẽ trục đối xứng và tâm đối xứng của chúng (nếu có).
Bài 6 (3,0 điểm).
a) Gieo mt con xúc sc 6 mặt cân đối. Hãy đánh giá xem các s kin sau là chc chn,
không th hay có th xy ra.
+ Mt xut hin có s chm chia hết cho
9
.
+ Mt xut hin có s chm nh hơn
8
.
+ Mt xut hin có s chm lớn hơn
4
.
b) Hãy lit kê tp hp tt c các kết qu có th xy ra ca mt phép th nghiệm: “Bạn Lan chọn
một ngày trong tuần để học bóng rổ”
c) Trong một hộp kín có một số quả bóng màu xanh, màu đỏ, màu tím, đen. Kiên được lấy
ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Nam thc hiện 100 lần và
được kết quả sau:
Màu
S ln
Xanh
38
Đỏ
40
Tím
22
Hãy tìm xác sut ca thc nghim ca các s kiện “Quả bóng được lấy ra không là màu đỏ”.
ĐỀ 3
Bài 1 (1,5 điểm).
a) So sánh hai phân s sau
4
9
7
9
.
a)
b)
c)