1
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ II _TOÁN 8
NĂM HỌC 2022-2023
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TOÁN 8
Bài 1 (4,0 điểm): Giải các phương trình:
a)
Giải phương
trình
bậc
nhất
một
ẩn.
b)
Giải phương trình tích.
c)
Giải phương
trình
đưa được về dạng  + = 0.
d)
Giải phương
trình
chứa ẩn ở mẫu.
Bài 2 (1,5 điểm):
Giải bài toán thực tế bằng cách lập phương trình (gồm c dạng:
chuyển động, tăng-giảm, hình học)
Bài 3 (1,5 điểm): Cho hình vẽ, áp dụng định lí Ta-lét, hệ quả định lí Ta-lét tính độ
dài hai đoạn thẳng (x, y).
Bài 4 (2,5 điểm):
a) Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
b) Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh đẳng
thức, hai góc bằng nhau.
c) Vận dụng định lí Ta-lét, tính chất đường phân giác của tam giác, các trường
hợp đồng dạng của hai tam giác để giải toán
Bài 5 (0,5 điểm): Giải phương trình.
2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
TOÁN 8
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết-Thông
hi
u
Vận dụng Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Phương
trình
bậc
nhất
một
ẩn
Giải phương
trình
bậc
nhất
một
ẩn,
phương trình tích.
- Giải pơng
trình
chứa ẩn ở
mẫu.
-
Giải bài toán th
c
tế bằng ch lậ
p
phương trình (gồ
m
các dạng: chuyể
n
động, tăng-giả
m,
hình h
c)
Giải phương
trình
S
câu
3
1
S
đi
m
3,0
2,5
0,5
6,0
T
l
30%
30%
5%
60%
2. Tam giác
đồng dạng.
- Cho hình vẽ, áp
dụng định lí Ta-lét, h
quả định lí Ta-
lét tính
độ dài đoạn thẳng.
- Vẽ hình theo yêu
cầu bài toán.
- Ch
ứng minh hai tam
giác đồng dạng.
Vận dụ
ng các
trường hợp đồ
ng
dạng củ
a hai tam
giác để chứ
ng minh
đẳng thứ
c, hai góc
bằng nhau.
Vận dụng đ
ịnh
Ta-lét, t
ính
chất đườ
ng
phân giác củ
a
tam giác, các
trường hợ
p
đồng dạng c
a
hai tam giác để
gi
i toán
S
câu
2
1
S
đi
m
3,0
0,5
0,5
4,0
T
l
30%
5%
5%
40%
Tổng số câu 5 3 2 10
T
ng s
đi
m
6,0
3,0
1,0
10,0
T
l
60%
30%
10%
100%
3
CÁC ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1:
Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau:
a)
5 10 0
x
b)
3 5 2 0
x x
c)
2 3
2 3 4
x x
d)
2
3 5 6
1 1
1
x x
x
Bài 2 (1,5 điểm): Chú Bằng Trang đi xe máy từ Rịa đến Long Thành, khởi
hành cùng một lúc. Biết vận tốc xe của Trang là 30km/h nhỏ hơn vận tốc của chú
Bằng 6km/h nên chú Bằng đến Long Thành trước Trang 20 phút. Tính quãng đường
từ Bà Rịa đến Long Thành.
Bài 3 (1,5 điểm): Cho hình vẽ biết MN //BC.Tính độ dài x,y.
Bài 4 (2,5 điểm):Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB =3cm, AC =4cm; dường
cao AH (H thuộc cạnh BC), đường phân giác BD (D thuộc cạnh AC).Gọi I giao điểm
của AH và BD.
a) Chứng minh:
ABD
đồng dạng với
HBI
.
b) Chứng minh:
AID
là tam giác cân.
c) Tính độ dài AD,DC.
Bài 5 (0,5 điểm): Giải phương trình :
45 47 55 53
55 53 45 47
x x x x
ĐỀ 2:
MN
C
B
A
16 10
25
45
x
y
4
Bài 1 (4,0 điểm): Giải các phương trình sau:
)6 10 0 ) 5 . 2 8 0a x b x x
3 1 3 1 3
) 1 )
2 6 3 3
x x x
c d x x x x
Bài 2
(1,5 điểm)
: Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h, rồi quay về A với
vận tốc 60 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 54 phút. Tính quãng đường
AB.
Bài 3(1,5 điểm):
Cho hình vẽ.
a) Biết MN // BC; AM = 9cm; MB = 3cm; BC = 18cm. Tính MN.
b) Biết ID // AC; AI = 8cm; BD = 10cm; DC = 6cm. Tính IA.
Bài 4 (2,5 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ đường cao AH (H thuộc BC) .
1.
Chứng minh: tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA.
2.
Chứng minh: AB2 = BH . BC
3.
Tia phân giác của góc ABC cắt AH và AC theo thứ tự tại I và E. Chứng
minh: BE . IH = BI . AE
Bài 5 (0,5 điểm):
Cho phương trình
m 2x + 3 6x 1 7x 0
5 4 10
(với m là tham số). Tìm giá trị của m để
phương trình vô nghiệm.
ĐỀ 3:
Bài 1 (4,0 điểm):
Giải các phương trình sau
a)
7 4 = 0
b)

=

c)
( 3)(4 x 1) 0x
d)


=


Bài 2 (1,5 điểm):
Trên quãng đường AB dài 200km có hai xe đi ngược chiều nhau,
xe một khởi hành từ A đến B, xe hai khởi hành từ B về A. Hai xe khởi hành cùng một
A
B
C
M
N
6
3
18
A
B
C
D
8
6
10
I
5
lúc và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc mỗi xe, biết xe hai đi nhanh hơn xe một là
10km/h.
Bài 3 ( 1,5 điểm):
Tìm độ dài
x
, y cho hình vẽ sau biết MN//BC
Bài 4 ( 2,5 điểm):
Cho tam giác DEF nhọn, hai đường cao EM và FN cắt nhau tại I
a) Chứng minh
DME
DNF
b) Chứng minh IM.IE = IN.IF
c) Biết
EDF
= 450. Chứng minh
2
1
2
MN
EF
Bài 5 ( 0,5 điểm):
Giải phương trình.
3 2 2012 2011
2011 2012 2 3
x x x x
ĐỀ 4
Bài 1 (4 điểm):
Giải các phương trình sau:
a)7 x+ 5 = 26
b) 3x - 15=1- 4x
x - 2 6x + c)
18 = 0
2
1 5 3x 12
d)
x 2 x 2 x 4
Bài 2 ( 1,5 điểm):
Một xe tải chở hàng từ thành phố Vĩnh Long đến thành phố Hồ C
Minh với vận tốc 40 km/ h. Lúc về xe tải đó đi với vận tốc 45 km/ h nên thời gian về ít
hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường từ thành phố Vĩnh Long đến thành phố
Hồ Chí Minh .
Bài 3 (1,5 điểm):
Tính x trong các trường hợp sau:
12
y
x
2,5
35
N
A
B
C
M