
ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 GHKII – NH 2024-2025 THCS LÊ QUANG CƯỜNG
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024 – 2025
TOÁN 8
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Chủ đề 1: Hàm số và đồ thị
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
- Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
- Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ. Xác định được một điểm trên mặt phẳng
tọa độ khi biết tọa độ của nó.
- Nhận biết được đồ thị hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất.
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất
( 0)y ax b a
.
- Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất
( 0)y ax b a
.
- Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Chủ đề 2: Một số yếu tố xác suất
- Xác định được kết quả thuận lợi và không thuận lợi cho một biến cố ngẫu nhiên.
- Sử dụng tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó.
- Vận dụng mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố và xác suất của biến cố đó để giải
quyết một số vấn đề đơn giản trong thực tiễn.
* Chú ý:
- Trong một phép thử, mỗi kết quả làm cho một biến cố xảy ra được gọi là một kết quả thuận lợi cho
biến cố đó.
- Xác suất lý thuyết của biến cố A được tính theo công thức:
P(A)=Số kết quả thuận lợi cho A
Tổng số kết quả có thể xảy ra .
- Xác suất thực nghiệm của biến cố A là tỉ số
()mA
m
với m(A) là số lần xuất hiện biến cố A khi thực
hiện phép thử đó m lần.
- Khi m càng lớn, xác suất thực nghiệm của biến cố A càng gần P(A).
Chủ đề 3: Định lí Thalès
- Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
- Giải thích được: định lí Thalès (định lí thuận và đảo), tính chất đường trung bình, tính chất đường phân
giác của tam giác.
-Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès, tính chất đường trung bình, tính chất
đường phân giác của tam giác. Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Thalès (Ví dụ: Tính khoảng cách giữa hai vị trí, …), tính chất đường trung bình, tính chất đường phân
giác của tam giác.
* Nội dung
- Định lí Thalès và ứng dụng trong tam giác.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được ký hiệu là
AB
CD
* Định lí Thalès.
GT
ABC, B’C’//BC
' , 'B AB C AC
KL
''
' ' ' ' '
,,
'
AB AC AB AC B B C C
AB AC B B ABCC AC

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 GHKII – NH 2024-2025 THCS LÊ QUANG CƯỜNG
Trang 2
* Hệ quả của định lý Thalès.
GT
ABC, B’C’//BC;
' , 'B AB C AC
KL
AB' AC' B'C'
AB AC BC
* Định lý Thalès đảo.
GT
ABC, B’AB, C’AC
AB' AC'
B'B C'C
KL
B’C’//BC
- Đường trung bình của tam giác.
Chú ý: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua
trung điểm của cạnh thứ ba.
Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Tính chất: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ vớ hai cạnh
kề hai đoạn ấy.
GT
ABC, AD là tia phân giác
BAC
( D
BC )
KL
DB AB
DC AC
I. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào
giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C,…..)
Câu 1. Một hộp chứa 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên một thẻ
từ hộp. Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Số ghi trên thẻ là số chia hết cho 5” là:
A. 4. B. 5. C. 8. D. 10.
Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Số kết quả không thuận lợi cho biến cố “Gieo được
mặt có nhiều hơn 4 chấm” là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3. Trong hộp có một bút màu vàng, một bút màu đỏ, một bút màu cam và một bút màu xanh. Lấy
ngẫu nhiên một bút từ hộp. Số kết quả thuận lợi của biến cố “Lấy được bút không có màu tím” là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Một hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 3 đến 10. Chọn ra ngẫu nhiên một
thẻ từ hộp. Tập hợp các kết quả thuận lợi của biến cố “Số ghi trên thẻ lấy ra là số lẻ” là:
A.
3;5;7;9
. B.
3;4;5;6
. C.
4;6; 8;10
. D.
1;3;5;9
.

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 GHKII – NH 2024-2025 THCS LÊ QUANG CƯỜNG
Trang 3
Câu 5. Trong hộp có 5 quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau và được đánh số lần lượt là 5;
8; 10, 13; 16. Lấy ra ngẫu nhiên một qủa bóng từ hộp Tập hợp các kết quả thuận lợi của biến cố “Số ghi
trên quả bóng là số nguyên tố” là:
A.
5;10
. B.
5;13
. C.
13;16
. D.
5; 8
.
Câu 6. Trên bàn có một tấm bìa hình tròn được chia thành 8 hình quạt bằng nhau và được đánh số từ 1
đến 8. Xoay tấm bìa quanh tâm hình tròn và xem khi tấm bìa dừng lại, mũi tên chỉ vào ô ghi số nào. Các
kết quả thuận lợi cho biến cố “Mũi tên chỉ vào ô ghi số lớn hơn 5” là:
A.
1;2; 3
. B.
3; 4;5
. C.
4;5;6
. D.
6; 7; 8
.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác xuất của biến cố gieo được mặt có số chấm là
số chẵn là:
A.
1
3
. B.
1
2
. C.
2
3
. D.
1
6
.
Câu 8. Một hộp chứa tám tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 8. Lấy ra ngẫu nhiên một thẻ từ hộp.
Xác suất để thẻ chọn ra ghi số nguyên tố là:
A.
0,2
. B.
0, 3
. C.
0, 4
. D.
0, 5
.
Câu 9. Một vận động viên bắn cung bắn 10 lần thì có 6 lần bắn trúng hồng tâm. Xác suất vận động viên
đó bắn không trúng hồng tâm là:
A.
0,2
. B.
0, 3
. C.
0, 4
. D.
0, 6
.
Câu 10. Một hộp có một viên bi đen và năm viên bi trắng có kích thước và khối lượng giống nhau. Lấy
ra ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Hỏi khả năng lấy được viên bi trắng bằng mấy lần khả năng lấy được
viên bi đen?
A. 2 lần. B. 3 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 11: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Trong hệ trục tọa độ Oxy:
A. Trục Ox gọi là trục hoành, trục Oy gọi là trục tung.
B. Trục Ox gọi là trục tung, trục Oy gọi là trục hoành.
C. Gốc tọa độ O có tọa độ là
1;1
.
D. Hai trục Ox và Oy chia mặt phẳng tọa độ Oxy thành hai góc.
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A.
21yx
. B.
21yx
. C.
21yx
. D.
1
5
yx
.
Câu 13. Cho hàm số bậc nhất
32yx
, hệ số a và b của hàm số là:
A.
3; 2ab
. B.
3; 2ab
. C.
3; 2ab
. D.
3; 0ab
.
Câu 14. Đồ thị của hàm số
5yx
là:
A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. Một đường thẳng cắt trục tung tại điểm
0; 3
.
C. Một đường thẳng song song với trục hoành.
D. Một đường cong.
Câu 15. Đồ thị của hàm số
21yx
là:
A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. Một đường thẳng song song với trục tung.
C. Một đường thẳng cắt trục tung tại điểm
0;1
.
D. Một đường cong.
Câu 16. Trong các điểm sau, điểm thuộc đồ thị của hàm số
24yx
là điểm:
A.
1;1
. B.
2; 0
. C.
1; 1
. D.
1; 2
.

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 GHKII – NH 2024-2025 THCS LÊ QUANG CƯỜNG
Trang 4
Câu 17. Đường thẳng song song với đường thẳng
5yx
và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
là:
A.
51yx
. B.
51yx
. C.
51yx
. D.
52yx
.
Câu 18. Cho hàm số
32yx
. Giá trị của hàm tại
0x
là:
A.
2
. B.
3
. C.
3
. D.
0
.
Câu 19. Một người bắt đầu mở một vòi nước vào một cái bể đã chứa sẵn 2m3 nước, mỗi giờ chảy
được 3 m3 nước. Thể tích y (m3) của nước có trong bể sau x giờ bằng:
A.
23yx
. B.
32yx
. C.
6yx
. D.
6yx
.
Câu 20. Với giá trị nào của m thì hàm số
12y m x
là hàm số bậc nhất?
A.
1m
. B.
1m
. C.
2m
. D.
0m
.
Câu 21. Tỉ số của hai đoạn thẳng
2AB cm
và
5CD cm
là:
A.
5
2
. B.
5
7
. C.
2
3
. D.
2
5
.
Câu 22.
Cho tam giác ABC, Biết DE//BC (hình 1) và
6 , 3 ,AE cm EC cm
2DB cm
. Độ dài đoạn thẳng AD là:
A.
4cm
.
B.
3cm
.
C.
5cm
.
D.
3, 5cm
Câu 23.
Cho tam giác ABC, Biết DE//BC (hình 2). Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A.
AD AE
DB EC
. B.
AD AE
AB AC
.
C.
DE AE
BC AC
. D.
DE AD
BC DB
.
Câu 24.
Cho tam giác MNP có MD là tia phân giác của góc M
D NP
.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
DP MP
DN MN
. B.
DP MN
DN MP
.
C.
DM DM
DP DN
. D.
DN MP
MN DP
.
Câu 25. Cho tam giác ABC, D và E lần lượt là trung điểm của AB và AC. Đường thẳng DE gọi là:
A. Đường trung trực của tam giác. B. Đường phân giác của tam giác.
C. Đường trung bình của tam giác. D. Đường trung tuyến của tam giác.

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 GHKII – NH 2024-2025 THCS LÊ QUANG CƯỜNG
Trang 5
Câu 26. Cho hình vẽ sau, kết luận nào sau đây là đúng
A.
//MN BC
và
MN BC
.
B.
//MN BC
và
2MN BC
.
C.
//MN BC
và
2
BC
MN
.
D.
//MN BC
và
3
2
MN BC
.
Câu 27. Cho hình vẽ sau,
?x
A.
30cm
. B.
15cm
.
C.
7cm
. D.
7, 5cm
.
Câu 28. Cho hình vẽ sau,
?y
A.
12cm
. B.
9cm
.
C.
10cm
. D.
6cm
.
Câu 29. Cho hình vẽ sau,
?
EC
ED
A.
5
6
. B.
6
5
.
C.
1
6
. D.
1
5
.
Câu 30. Cho hình vẽ sau,
?MQ
A.
8
.
B.
8,25
.
C.
8, 75
.
D.
9
.
PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một túi đựng 10 tấm thẻ bài có kích thước giống nhau và được ghi số
1; 2; 3; ...;10.
Hoa rút
ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp.
a) Số kết quả xảy ra của hoạt động trên là 10.
b) Các kết quả thuận lợi cho biến cố “Số ghi trên thẻ là bội của 5” là: 5; 10.
c) Các kết quả thuận lợi cho biến cố “Số ghi trên thẻ là số nguyên tố” là: 1; 3; 5; 7.
d) Các kết quả thuận lợi cho biến cố “Số ghi trên thẻ nhỏ hơn hoặc bằng 3” là: 1; 2; 3.
Câu 2. Một túi đựng bút tô màu của bé Mai có 4 chiếc bút màu vàng, 3 chiếc bút màu cam, 2 chiếc bút
màu xanh và 1 chiếc bút màu tím (các chiếc bút có cùng khối lượng và kích thước). Bé Mai lấy ngẫu
nhiên một chiếc bút từ trong túi.
a) Xác suất của biến cố “Lấy được chiếc bút màu tím” là
0,1
.
b) Xác suất của biến cố “Lấy được chiếc bút màu vàng” là
0, 4
.
c) Xác suất của biến cố “Lấy được chiếc bút màu tím và xanh” là
0, 3
.
c) Xác suất của biến cố “Không lấy được chiếc bút màu vàng” là
0,2
.
3
15
5
y
F
N
P
M
E

