TRƯỜNG THCS QUANG CƯNG
T TOÁN TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIA HC KÌ II
MÔN: TIN HC 7
NĂM HỌC: 2024-2025
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Ch đề 4. ng dng Tin hc
- Nêu mt s chc năng cơ bn ca phn mm bng tính
- Thc hiện được vic nhập và điều chnh d liu trên bng tính (mức đơn giản)
- Mt s kiu d liu trên bng tính: kiểu văn bn, s, ngày tháng và công thc.
- S dụng đưc công thức và dùng được địa ch trong công thc
- To bảng tính đơn gin có s liu tính toán bng công thc.
- Giải thích được việc đưa các công thc vào bng tính là một cách điều khin tính toán t động
trên d liu
- Thc hiện đưc mt s phép toán thông dng, s dng mt s hàm đơn giản như: Max, Min,
Sum, Average, Count,
- S dụng đưc bảng tính điện t để gii quyết mt vài công vic c th đơn giản.
- S dụng đưc công thức và dùng được địa ch trong công thc
- Thc hin mt s chc năng đnh dng d liu s và trình bày bng tính
- Áp dng được mt s hàm tính toán d liệu nSum, Count, Average, Min, Max vào bài tp
c th
- Thc hiện được các thao tác hoàn thin và in mt bng tính
- Thc hành hoàn thin d án
- S dụng đưc bảng tính điện t để gii quyết mt vài công vic c th đơn giản
B. CÂU HI ÔN TẬP
I. PHN TRC NGHIM
Phn 1. Trc nghim nhiu la chn. Hãy khoanh tròn vào câu tr lời đúng nhất trong các câu
sau đây.
Câu 1.
Nhóm lệnh nào chứa các lệnh để định dạng dữ liệu?
A. Font và Alignment. B. Cell và Alignment.
C. Font và Cell. D. Alignment và Editing.
Câu 2.
Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô tính. B. Trang tính. C. Hộp đa ch. D. Bng tính.
Câu 3.
Để ô tính có kiểu dữ liệu ngày tháng hiển thị 03/03/2022 thì ô tính phải định dạng kiểu dữ
liệu ngày tháng phải ở dạng nào?
A. d/mm/yyyy. B. dd/m/yyyy. C.dd/mm/yy. D. dd/mm/yyyy.
Câu 4.
Đâu là thao tác phù hợp của chức năng xóa cột?
A. Nháy chut phi vào tên hàng và chn lnh Delete.
B. Nháy chut phi vào tên hàng và chn lnh Insert.
C. Nháy chut phi vào tên hàng và chn lnh Hide.
D. Nháy chut phi vào tên ct và chn lnh Delete.
Câu 5.
Công thc nào sau đây tự động tính toán?
A. = 3.14*(15+45). B. = 3.14*(15+45). C.
B5 + C5 + E5. D. = 13 + 14 + 15.
Câu 6.
Hàm được nhập như thế nào?
A. <tên hàm>(<các tham s>). B. =<các tham s>(<tên hàm>).
C. =<tên hàm>(<các tham s>). D. =tên hàm, các tham s.
Câu 7.
Lệnh gộp các ô của một vùng dữ liệu là: Đánh dấu vùng dữ liệu cần gộp và chọn
A. Home -> Alignment -> Merge & Center. B. Merge & Center -> Home -> Alignment.
C. Merge & Center -> Alignment -> Home. D. Alignment -> Merge & Center -> Home.
Câu 8.
Phương án nào sau đây đúng để xóa một trang tính?
A. Nháy chut vào tên trang tính ri chn phím Delete.
B. Nháy nút phi chut vào tên trang tính ri chn Delete.
C. Nháy đúp chut vào tên trang tính ri nhn phím Delete.
D. Nháy nút trái chut vào tên trang tính ri chn Delete.
Câu 9.
Hàm tìm giá trị nhỏ nhất có tên là?
A. SUM. B. AVERAGE. C. MIN. D. MAX.
Câu 10.
Mun nhp công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?
A. Gõ biểu thức. B. Nhấn Enter. C. Nhấn Tab. D. Gõ dấu =
Câu 11.
Trong các phương án dưi đây, đâu là địa ch ca mt khi trong phn mm bng tính?
A. A2:7ª B. A2-A7 C. A2;A7 D. A2:A7
Câu 12.
Công thức được nhập vào bảng tính với mục đích gì?
A. Căn chỉnh hàng cho đp. B. Tính toán.
C. Thun tin khi nhp d liu. D. Sao chép mt ô.
Câu 13.
Đáp án nào mô tả đúng nội dung của hàm SUM?
A. Tính tng s. B. Đếm các d liu là s
C. Tìm s ln nht. D. Tính trung bình cng.
Câu 14.
Giả sử trong một ô tính có công thức =4/5 và em chọn nút lệnh % để định dạng cho ô đó,
theo em kết quả ô đó có dạng như thế nào?
A. S phần trăm. B. Không có gì thay đi. C. S thp phân. D. Phân s.
Câu 15.
Em hãy chọn đáp án tối ưu khi thực hiện tính tổng giá trị c ô B2, C2, D2, E2, F2, G2,
H2?
A. =B2+C2+D2+E2+F2+G2+H2. B. =sum(B2+C2+D2+E2+F2+G2+H2).
C. =sum(B2:H2). D. =sum(B2,H2).
Câu 16.
Cho các thao tác sau:
1. Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường
viền, kẻ khung.
2. Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
3. Mở cửa sổ Format Cells.
Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?
A. 1 2 3. B. 1 3 2. C. 2 1 3. D. 2 31.
Câu 17.
Đáp án nào mô tả đúng nội dung của hàm COUNT?
A.Tính tổng số. B. Đếm các dữ liệu là số. C. Tìm số lớn nhất. D. Tính trung bình cộng.
Câu 18.
Công thức khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào?
A. Luôn căn trái. B. Luôn căn giữa.
C. Luôn căn phải.
D. Tùy thuộc vào kết qu tính toán ca công thc là số, văn bn hay ngày tháng.
Câu 19.
Công thc nào sau đây là đúng khi nhp vào ô D5 trong hình sau để tính chu vi hình ch
nht?
A. 2*(13+25).
B. =2*(a + b).
C. =2*(D3 + D4).
D. 2*(D3 + D4).
Câu 20.
Cho bng tính như hình sau:
Để tính tng sn phm làm được trong 7 ngày, em dùng
hàm nào sau đây?
A. AVERAGE
B. =SUM
C. =MAX
D. =MIN
Phn 2. Trc nghim chọn Đúng Sai. Trong các nhn đnh sau, nhận định nào đúng (Đ),
nhận định nào sai (S)?
Ni dung
Đúng/Sai
1. Để thêm mt ng mi trong bng tính ca mình, bn Bình phi s dng chc
năng "Insert Row".
2. Để chn mt hàng hoc ct trong Excel, bn Bình th nhp vào tiêu đề ca
hàng hoc cột đó.
3. Bn Bình không th sao chép ni dung t mt sheet Excel sang mt sheet khác.
4. Bình s dng hàm AVERAGE để tính tng các giá tr trong mt dãy ô.
5. Cho bng d liu hình bên. Ti ô
D8 để tính tng s. Bn Bình nhp
sau:
a.
=COUNT(D3:D7)
b.
=SUM(D3:D7)
c.
=MAX(D3:D7)
d.
= SUM((10,12,14,16,15)
e.
=SUM((D3,D4,D5,D6,D7)
f.
=AVERAGE((D3,D4,D5,D6,D7)
Phn 3. Trc nghim tr li ngn. Hãy tr lời các câu dưới đây bằng cách ngn gn nht.
Câu 1.
Nhiều ô liền kề tạo thành hình chữ nhật trên trang tính gọi là?
Hướng dẫn:
vùng.
Câu 2.
Có thể chọn một vùng tam giác được không?
Hướng dẫn:
Không.
Câu 3.
Trong phần mềm bảng tính Excel, lợi ích của việc sử dụng ô địa chỉ là gì?
Hướng dẫn:
Tự động cập nhật kết quả khi dữ liệu trong ô tính thay đổi
Câu 4.
Trong phần mềm bảng tính Excel, vùng A1: B3 có bao nhiêu ô?
Hướng dẫn:
6 ô.
Câu 5.
Trong phần mềm bảng tính Excel, tại ô D3 công thức “=2^2+3*2”. Tính kết quả của
công thức tại ô D3?
Hướng dẫn:
10
Câu 6.
Hàm được nhp thế nào trong phần mềm bảng tính Excel?
Hướng dẫn:
=<tên hàm>(<các tham s>).
Câu 7.
Trong phần mềm bảng tính Excel, Em sử dụng hàm tính toán nào để tính trung bình cộng?
Hướng dẫn:
Hàm AVERAGE.
Câu 8.
Trong phần mềm bảng tính Excel, Hàm sau =COUNT(1,3,5,7)cho kết quả thế nào?
Hướng dẫn:
4.
B. PHN T LUN
Câu 1.
Cho bảng dữ liệu sau:
Yêu cu:
1. Hãy viết hàm tính Tng điểm, ĐTB (Gợi ý: dùng hàm Sum, Average,….)
2. Hãy viết hàm tính Tng điểm, ĐTB (Gợi ý: dùng hàm Sum, Average,….)
3. Tìm điểm ln nht ca các môn Ng Văn, Toán, Tiếng anh?
4. Hãy viết hàm đếm, để đếm danh sách s hc sinh tham gia kho sát (Gi ý: dùng hàm Count)
Câu 2.
Cho bảng dữ liệu sau:
Yêu cu:
1. Tng s đ dùng các lớp quyên góp đưc?
2. S balo/cp quyên góp cao nht các lp là bao nhiêu?
3. S truyn quyên góp ít nht các lp là bao nhiêu?
4. Trung bình mi lp quyên góp bao nhiêu đ dùng hc tâp?
5. Có bao nhiêu loại đồ dùng hc tập được quyên góp?
ĐỀ THAM KHO
---------------------
I. PHN TRC NGHIM
Phn 1. Trc nghim nhiu la chn. Hãy khoanh tròn vào câu tr lời đúng nhất trong các
câu sau đây. (2đ)
Câu 1.
Công thc nào sau đây tự động tính toán?
A. = 3.14*(15+45). B. = 3.14*(15+45). C. B5 + C5 + E5. D. = 13 + 14 + 15.
Câu 2.
Hàm được nhập như thế nào?
A. <tên hàm>(<các tham s>). B. =<các tham s>(<tên hàm>).
C. =<tên hàm>(<các tham s>). D. =tên hàm, các tham s.
Câu 3.
Lnh gp các ô ca mt vùng d liệu là: Đánh dấu vùng d liu cn gp và chn
A. Home -> Alignment -> Merge & Center. B. Merge & Center -> Home -> Alignment.
C. Merge & Center -> Alignment -> Home. D. Alignment -> Merge & Center -> Home.
Câu 4.
Phương án nào sau đây đúng đ xóa mt trang tính?
A. Nháy chut vào tên trang tính ri chn phím Delete.
B. Nháy nút phi chut vào tên trang tính ri chn Delete.
C. Nháy đúp chut vào tên trang tính ri nhn phím Delete.
D. Nháy nút trái chut vào tên trang tính ri chn Delete.
Câu 5.
Hàm tìm giá tr nh nht có tên là?
A. SUM. B. AVERAGE. C. MIN. D. MAX.
Câu 6.
Mun nhp công thc trc tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cn?
A. Gõ biu thc. B. Nhn Enter. C. Nhn Tab. D. Gõ du =
Phn 2. Trc nghim chọn Đúng Sai. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng (Đ),
nhận định nào sai (S)? (2đ)
Ni dung
Đúng/Sai
1. Để thêm mt hàng mi trong bng tính ca mình, bn Bình phi s dng chc
năng "Insert Row".
2. Để chn mt hàng hoc ct trong Excel, bn Bình có th nhp vào tiêu đề ca
hàng hoc cột đó.
3. Bn Bình không th sao chép ni dung t mt sheet Excel sang mt sheet
khác.
4. Bình s dng hàm AVERAGE để tính tng các giá tr trong mt dãy ô.
Phn 3. Trc nghim tr li ngn. Hãy tr lời các câu dưới đây bằng cách ngn gn nht. (2đ)